tuan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hường
Ngày gửi: 15h:31' 25-01-2010
Dung lượng: 209.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hường
Ngày gửi: 15h:31' 25-01-2010
Dung lượng: 209.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Tuần 8
Từ 12/ 10 đến ngày 16/ 10 năm 2009
Sáng Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009
Tiếng việt: bài 30: UA – ƯA
I/ Mục tiêu:
( Học sinh đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
( Nhận ra các tiếng có vần ua - ưa. Đọc được từ, câu ứng dụng.
( Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa, nói được 2 - 3 câu về chủ đề.
II/ Chuẩn bị: Tranh. Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá, bia đá, xỉa cá.
- Đọc bài SGK.
2/ Dạy học bài mới:
ND hoạt động
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Dạy vần
( 12 phút )
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng(5 phút)
Hoạt động 3: Viết bảng con
(5 phút)
Hoạt động 1: Luyện đọc
(12 phút )
Hoạt động 2: Luyện viết
(6 phút)
Hoạt động 3: Luyện nói
(8 phút)
Hoạt động 4:
Đọc ơ SGK
(5 phút)
Trò chơi
(5 phút)
Tiết 1:
- Đây là vần gì?
- Phát âm: ua.
- Hướng dẫn gắn vần ua.
- Hướng dẫn phân tích vần ua.
- Hướng dẫn đánh vần vần ua.
- Hươáng dẫn gắn: cua.
- H dẫn phân tích, đánh vần cua.
- Treo tranh giới thiệu: cua bể.
- Đọc mẫu, H dẫn Hs đọc.
- Đọc phần 1.
* Dạy vần ưa tương tự
- So sánh vần ua với vần ưa?
- GV đọc mẫu, H dẫn Hs đọc từ: gỗ.
- Đọc phần 2.
- Đọc bài khóa.
*Nghỉ giữa tiết:
Giảng từ: nô đùa: chơi đùa.
xưa kia: ngày trước, thủa trước
Tìm tiếng có vần ua, ưa?
- H dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
- Đọc toàn bài.
* Viết mẫu và H dẫn cáchviết:
Nối nét giữa u, ư và a; c và ua, ng và ưa; khoảng cách giữa các tiếng...
- Nhận xét, sửa sai.
Tiết 2:
* Đọc bài tiết 1
* Đọc câu ứng dụng
Tranh vẽ gì?
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
Nhận biết tiếng có ua, ưa.
- GV đọc mẫu.
- Đọc toàn bài.
* Gv Hdẫn viết: ua - ưa - cua bể - ngựa gỗ.
- Lưu y:ù Nối nét giữa u, ư và a; c và ua, ng và ưa; khoảng cách giữa các tiếng, đặt các dấu thanh...
- Chấm 5 - 7 bài, nhận xét.
*Nghỉ giữa tiết:
* Chủ đề: Giữa trưa.
?Tranh vẽ gì?
? Nhìn tranh sao em biết lúc này là giữa trưa?
? Giữa trưa thì đồng hồ chỉ mấy giờ?
? Tại sao người nông dân phải nghỉ vào giờ này?
? Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà em, mọi người làm gì?
- Nêu lại chủ đề: Giữa trưa.
* HS đọc bài trong SGK
- Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ua – ưa.
- Gv nhận xét – Tuyên dương đội thắng cuộc.
Vần ua
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Cá nhân
u - a - ua: cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Cờ – ua – cua: cá nhân.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm.
+Giống: âm cuối a.
+Khác: âm đầu u -
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa
2 – 3 em đọc
, xưa, đùa, chua.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Học sinh viết bảng con.
ua cua bể
ưa ngựa gỗ
Cá nhân, lớp.
Mẹ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
2 em đọc.
Từ 12/ 10 đến ngày 16/ 10 năm 2009
Sáng Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009
Tiếng việt: bài 30: UA – ƯA
I/ Mục tiêu:
( Học sinh đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
( Nhận ra các tiếng có vần ua - ưa. Đọc được từ, câu ứng dụng.
( Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa, nói được 2 - 3 câu về chủ đề.
II/ Chuẩn bị: Tranh. Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá, bia đá, xỉa cá.
- Đọc bài SGK.
2/ Dạy học bài mới:
ND hoạt động
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Dạy vần
( 12 phút )
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng(5 phút)
Hoạt động 3: Viết bảng con
(5 phút)
Hoạt động 1: Luyện đọc
(12 phút )
Hoạt động 2: Luyện viết
(6 phút)
Hoạt động 3: Luyện nói
(8 phút)
Hoạt động 4:
Đọc ơ SGK
(5 phút)
Trò chơi
(5 phút)
Tiết 1:
- Đây là vần gì?
- Phát âm: ua.
- Hướng dẫn gắn vần ua.
- Hướng dẫn phân tích vần ua.
- Hướng dẫn đánh vần vần ua.
- Hươáng dẫn gắn: cua.
- H dẫn phân tích, đánh vần cua.
- Treo tranh giới thiệu: cua bể.
- Đọc mẫu, H dẫn Hs đọc.
- Đọc phần 1.
* Dạy vần ưa tương tự
- So sánh vần ua với vần ưa?
- GV đọc mẫu, H dẫn Hs đọc từ: gỗ.
- Đọc phần 2.
- Đọc bài khóa.
*Nghỉ giữa tiết:
Giảng từ: nô đùa: chơi đùa.
xưa kia: ngày trước, thủa trước
Tìm tiếng có vần ua, ưa?
- H dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
- Đọc toàn bài.
* Viết mẫu và H dẫn cáchviết:
Nối nét giữa u, ư và a; c và ua, ng và ưa; khoảng cách giữa các tiếng...
- Nhận xét, sửa sai.
Tiết 2:
* Đọc bài tiết 1
* Đọc câu ứng dụng
Tranh vẽ gì?
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
Nhận biết tiếng có ua, ưa.
- GV đọc mẫu.
- Đọc toàn bài.
* Gv Hdẫn viết: ua - ưa - cua bể - ngựa gỗ.
- Lưu y:ù Nối nét giữa u, ư và a; c và ua, ng và ưa; khoảng cách giữa các tiếng, đặt các dấu thanh...
- Chấm 5 - 7 bài, nhận xét.
*Nghỉ giữa tiết:
* Chủ đề: Giữa trưa.
?Tranh vẽ gì?
? Nhìn tranh sao em biết lúc này là giữa trưa?
? Giữa trưa thì đồng hồ chỉ mấy giờ?
? Tại sao người nông dân phải nghỉ vào giờ này?
? Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà em, mọi người làm gì?
- Nêu lại chủ đề: Giữa trưa.
* HS đọc bài trong SGK
- Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ua – ưa.
- Gv nhận xét – Tuyên dương đội thắng cuộc.
Vần ua
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Cá nhân
u - a - ua: cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Cờ – ua – cua: cá nhân.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm.
+Giống: âm cuối a.
+Khác: âm đầu u -
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa
2 – 3 em đọc
, xưa, đùa, chua.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Học sinh viết bảng con.
ua cua bể
ưa ngựa gỗ
Cá nhân, lớp.
Mẹ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
2 em đọc.
 








Các ý kiến mới nhất