TUẦN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
Ngày gửi: 19h:34' 27-09-2020
Dung lượng: 231.5 KB
Số lượt tải: 301
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
Ngày gửi: 19h:34' 27-09-2020
Dung lượng: 231.5 KB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tuần 6
MÔN: TIẾNG VIỆT
BÀI 28 : T, TH Tiết 1+ Tiết 2
Ngày: - - 2020
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/ Phát triển năng lực đặc thù - năng lực ngôn ngữ
Nhận biết âm và chữ cái t; th đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có t, th
Nhìn chữ tìm đúng tiếng có âm t, âm th.
Đọc đúng bài Tập đọc. Viết được chữ t; th, tiếng tổ, thỏ
2/ Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
Phát triển năng lực tiếng việt. Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn.
Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm.
Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bộ đồ dùng, SGK, SGV, Bảng con, phấn, bút dạ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Tiết 1
1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài học và ghi tựa bài âm t, th, tổ, thỏ
2. Chia sẻ - Khám phá
Bài tập 1: Làm quen
GV cho học sinh xem tranh. Tranh vẽ gì?.
GV ghi chữ t, chữ ô lên bảng
a/ Phân tích: GV phân tích tiếng tổ
tổ
t
ô
tờ – ô – tô- hỏi- tổ
Tiếng tổ gồm những âm nào? Âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
Yêu cầu HS nhắc lại
b) Đánh vần: GV hướng dẫn cách đánh vần kết hợp động tác tay tổ: tờ – ô – tô- hỏi- tổ
Âm và chữ th tương tự như chữ t
3. tập
Mở rộng vốn từ: Bài tập 2
Gv yêu cầu học sinh làm việc nhóm, GV chỉ từng hình
GV cho Hs đọc lại từ vừa đọc
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 2
4/ Tập đọc: Bài tập 3
GV chỉ hình giới thiệu
GV đọc mẫu
Luyện đọc từ ngữ lỡ xô, phá nhà, tớ lỡ, khà khà
Luyện đọc từng lời dưới tranh
Hướng dẫn HS thi đọc nối tiếp
Thi đọc theo lời nhân vật
Tìm hiểu bài đọc
GV dựa vào tranh nêu câu hỏi
Ghép từ vào câu đúng
GV cho hs đọc lại hai trang vừa học.
5/ Tập viết : Bài tập 5
GV giới thiệu t, th, tổ, thỏ
Chữ t: cao 3 ô li, rộng 1 ô li rưỡi. Gồm nét xiên lên và nét móc ngược và nét ngang.
- Cách viết:
+ Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ ngang 2, viết nét xiên lên đến đường kẻ ngang 3.
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút lên đường kẻ 4 viết nét móc ngược xuống đến đường kẻ 1, dừng bút ở đường kẻ 2
+ Nét 3: Rê bút đến đường kẻ 3, viết nét ngang nhỏ trùng với đường kẻ 3 cắt trên nét xiên lên.
Tiếng tổ viết t trước ô sau dấu hỏi đặt trên âm ô
Chữ th: ghép của chữ t và chữ h đọc là thờ.
- Cách viết: chữ t sau đó từ điểm dừng bút của chữ t viết tiếp chữ h liền với chữ t.
Tiếng thỏ viết th trước o sau dấu hỏi đặt trên o
5. Củng cố, dặn dò
GV củng cố đọc lại bài nhận xét tiết học
Dặn học sinh đọc lại bài ở nhà. Xem trước bài 29
HS nhận diện được âm t, âm th, phát âm đúng âm t, âm th các tiếng có âm t, âm th rõ ràng, mạch lạc.
Tổ
Tiếng tổ gồm âm t, âm ô. Âm t đứng trước, âm ô đứng sau, dấu hỏi đặt trên âm ô
Đánh vần kết hợp động tác tay
tổ: tờ – ô – tô- hỏi- tổ
HS nhận diện hình chứa từ có âm t, âm th HS đọc to, đoán hình ảnh chứa từ có âm t, âm th
HS luyện đọc các từ theo tranh
HS quan sát
HS lắng nghe
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS thi đọc giữa các nhóm
HS trả lời câu hỏi
HS đọc cá nhân, nhóm đôi
HS quan sát, nhận xét.
HS tập viết bảng con.
Viết 1 dòng chữ t
Viết 1 dòng chữ tổ
Viết 1 dòng chữ th
Viết 1 dòng chữ thỏ
3 – 4 bạn lên giới thiệu bài viết của mình
GIÁO VIÊN
Nguyễn Thị Tâm
MÔN: TIẾNG VIỆT
BÀI 28 : T, TH Tiết 1+ Tiết 2
Ngày: - - 2020
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/ Phát triển năng lực đặc thù - năng lực ngôn ngữ
Nhận biết âm và chữ cái t; th đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có t, th
Nhìn chữ tìm đúng tiếng có âm t, âm th.
Đọc đúng bài Tập đọc. Viết được chữ t; th, tiếng tổ, thỏ
2/ Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
Phát triển năng lực tiếng việt. Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn.
Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm.
Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bộ đồ dùng, SGK, SGV, Bảng con, phấn, bút dạ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Tiết 1
1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài học và ghi tựa bài âm t, th, tổ, thỏ
2. Chia sẻ - Khám phá
Bài tập 1: Làm quen
GV cho học sinh xem tranh. Tranh vẽ gì?.
GV ghi chữ t, chữ ô lên bảng
a/ Phân tích: GV phân tích tiếng tổ
tổ
t
ô
tờ – ô – tô- hỏi- tổ
Tiếng tổ gồm những âm nào? Âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
Yêu cầu HS nhắc lại
b) Đánh vần: GV hướng dẫn cách đánh vần kết hợp động tác tay tổ: tờ – ô – tô- hỏi- tổ
Âm và chữ th tương tự như chữ t
3. tập
Mở rộng vốn từ: Bài tập 2
Gv yêu cầu học sinh làm việc nhóm, GV chỉ từng hình
GV cho Hs đọc lại từ vừa đọc
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 2
4/ Tập đọc: Bài tập 3
GV chỉ hình giới thiệu
GV đọc mẫu
Luyện đọc từ ngữ lỡ xô, phá nhà, tớ lỡ, khà khà
Luyện đọc từng lời dưới tranh
Hướng dẫn HS thi đọc nối tiếp
Thi đọc theo lời nhân vật
Tìm hiểu bài đọc
GV dựa vào tranh nêu câu hỏi
Ghép từ vào câu đúng
GV cho hs đọc lại hai trang vừa học.
5/ Tập viết : Bài tập 5
GV giới thiệu t, th, tổ, thỏ
Chữ t: cao 3 ô li, rộng 1 ô li rưỡi. Gồm nét xiên lên và nét móc ngược và nét ngang.
- Cách viết:
+ Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ ngang 2, viết nét xiên lên đến đường kẻ ngang 3.
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút lên đường kẻ 4 viết nét móc ngược xuống đến đường kẻ 1, dừng bút ở đường kẻ 2
+ Nét 3: Rê bút đến đường kẻ 3, viết nét ngang nhỏ trùng với đường kẻ 3 cắt trên nét xiên lên.
Tiếng tổ viết t trước ô sau dấu hỏi đặt trên âm ô
Chữ th: ghép của chữ t và chữ h đọc là thờ.
- Cách viết: chữ t sau đó từ điểm dừng bút của chữ t viết tiếp chữ h liền với chữ t.
Tiếng thỏ viết th trước o sau dấu hỏi đặt trên o
5. Củng cố, dặn dò
GV củng cố đọc lại bài nhận xét tiết học
Dặn học sinh đọc lại bài ở nhà. Xem trước bài 29
HS nhận diện được âm t, âm th, phát âm đúng âm t, âm th các tiếng có âm t, âm th rõ ràng, mạch lạc.
Tổ
Tiếng tổ gồm âm t, âm ô. Âm t đứng trước, âm ô đứng sau, dấu hỏi đặt trên âm ô
Đánh vần kết hợp động tác tay
tổ: tờ – ô – tô- hỏi- tổ
HS nhận diện hình chứa từ có âm t, âm th HS đọc to, đoán hình ảnh chứa từ có âm t, âm th
HS luyện đọc các từ theo tranh
HS quan sát
HS lắng nghe
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS thi đọc giữa các nhóm
HS trả lời câu hỏi
HS đọc cá nhân, nhóm đôi
HS quan sát, nhận xét.
HS tập viết bảng con.
Viết 1 dòng chữ t
Viết 1 dòng chữ tổ
Viết 1 dòng chữ th
Viết 1 dòng chữ thỏ
3 – 4 bạn lên giới thiệu bài viết của mình
GIÁO VIÊN
Nguyễn Thị Tâm
 








Các ý kiến mới nhất