Tuần 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV Nguyễn Ngọc Thanh
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỷ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:15' 13-09-2009
Dung lượng: 19.2 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn: GV Nguyễn Ngọc Thanh
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỷ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:15' 13-09-2009
Dung lượng: 19.2 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
C- Củng cố, dặn dò:
- Gv chấm bài và nhận xét.
- Dặn hs về nhà làm bài.
Tuần 4
Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2007
Học vần
Bài 13: n m
A. Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: n, m, nơ, me.
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
B. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: i, a, bi, cá.
- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II. Bài mới :
1. Giới thiệu bài: Gv nêu.
2. Dạy chữ ghi âm:
Âm n:
a. Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: n
- Gv giới thiệu: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu.
- So sánh n với đồ vật trong thực tế.
- Cho hs ghép âm n vào bảng gài.
b. Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: nờ
- Gọi hs đọc: nờ
- Gv viết bảng nơ và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng nơ.
(Âm n trước âm ơ sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nơ
- Cho hs đánh vần và đọc: nờ -ơ- nơ.
- Gọi hs đọc toàn phần: n- nờ- ơ- nơ- nơ.
Âm m:
(Gv hướng dẫn tương tự âm n.)
- So sánh chữ n với chữ m.
( Giống nhau: đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu. Khác nhau: m có nhiều hơn một nét móc xuôi).
c. Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các tiếngvà từ ứng dụng: no, nô, nơ, mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d. Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ, me.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs.
- Nhận xét bài viết của hs.
Tiết 2:
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: no, nê
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b. Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má.
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
+ Em hãy kể về bố mẹ (ba má) mình.
+ Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
c. Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết các chữ: n, m, nơ, me.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết .
- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình bày.
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.
- Hs qs tranh -nêu nhận xét.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép âm n.
- Gv chấm bài và nhận xét.
- Dặn hs về nhà làm bài.
Tuần 4
Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2007
Học vần
Bài 13: n m
A. Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: n, m, nơ, me.
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
B. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: i, a, bi, cá.
- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II. Bài mới :
1. Giới thiệu bài: Gv nêu.
2. Dạy chữ ghi âm:
Âm n:
a. Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: n
- Gv giới thiệu: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu.
- So sánh n với đồ vật trong thực tế.
- Cho hs ghép âm n vào bảng gài.
b. Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: nờ
- Gọi hs đọc: nờ
- Gv viết bảng nơ và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng nơ.
(Âm n trước âm ơ sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nơ
- Cho hs đánh vần và đọc: nờ -ơ- nơ.
- Gọi hs đọc toàn phần: n- nờ- ơ- nơ- nơ.
Âm m:
(Gv hướng dẫn tương tự âm n.)
- So sánh chữ n với chữ m.
( Giống nhau: đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu. Khác nhau: m có nhiều hơn một nét móc xuôi).
c. Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các tiếngvà từ ứng dụng: no, nô, nơ, mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d. Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ, me.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs.
- Nhận xét bài viết của hs.
Tiết 2:
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: no, nê
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b. Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má.
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
+ Em hãy kể về bố mẹ (ba má) mình.
+ Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
c. Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết các chữ: n, m, nơ, me.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết .
- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình bày.
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.
- Hs qs tranh -nêu nhận xét.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép âm n.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất