Tuần 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:52' 30-04-2009
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:52' 30-04-2009
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt: HỌC ÂM: m, n
I. Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được: n, m, nơ, me.
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
II. Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ: từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1
1. Bài cũ: HS viết bảng con: bi, cá - Nhận xét, đọc lại.
2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu âm: * Âm n:
- HS thảo luận trả lời câu hỏi: Trong tranh vẽ gì? ( nơ ) - T ghi "nơ".
- T: Trong tiếng nơ âm nào đã học? Âm nào chưa học?
- HS ghép thước âm chưa học - Nêu - T ghi "n" - Phát âm ( đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi )
- HS phát âm: đồng thanh, cá nhân.
- T: Muốn có tiếng nơ ta thêm âm gì?
- HS ghép thước - nêu - nhận xét - đánh vần.
- HS nhận xét vị trí các âm - đọc trơn.
- HS tìm tiếng chứa âm vừa học.
- HS đọc: n - nơ.
* Âm m: Tiến hành tương tự như giới thiệu âm n.
- Phát âm: Hai môi khép lại rồi bật ra, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi.
* T giới thiệu bài - Ghi bảng.
HĐ2: Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng:
- T đưa từ, tiếng ứng dụng - HS đọc - T sửa lỗi phát âm.
- HS tìm tiếng có chứa âm vừa học trong từ.
HĐ3: Hướng dẫn viết.
- T đưa chữ mẫu - HS nhận xét nét, độ cao.
- T hướng dẫn quy trình.
- HS thực hành viết bảng con.
- T nhận xét - chữa lỗi cho HS.
Tiết 2
HĐ4: Luyện đọc: - HS đọc lại nội dung bài ở tiết 1 .
- HS quan sát nhận xét tranh minh hoạ - T đưa câu ứng dụng.
- T đọc câu ứng dụng - HS tìm tiếng có chứa âm vừa học.
- HS luyện đọc câu ứng dụng.
HĐ5: Luyện viết: HS viết vào vở tập viết n, m, nơ, me.
HĐ6: Luyện nói: HS đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má
- HS quan sát tranh trả lời các câu hỏi sau:
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
+ Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
3. Củng cố, dặn dò:
- T chỉ bảng HS đọc lại bài.
- HS về tìm chữ vừa học ( trong SGK, trong các tờ báo )
- HS về tìm chữ vừa học và chuẩn bị trước bài 14.
Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt: HỌC ÂM: d, đ
I. Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc, viết được: d, đ, dê, đò.
- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
II. Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ: từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Bài cũ: HS viết bảng con: nơ, me - Nhận xét, đọc lại.
2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu âm: * Âm d:
- HS thảo luận trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì? ( dê ) - T ghi "dê"
- T: Trong tiếng dê có âm nào đã học? Âm nào chưa học?
- HS thực hành ghép vần chưa học - nêu - T ghi "d" - Phát âm ( đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh ) - HS đọc: cá nhân, đồng thanh.
- T: Muốn có tiếng dê ta thêm âm gì?
- HS ghép thước - Nhận xét - Đánh vần.
- HS nhận xét vị trí các âm - đọc trơn.
- HS tìm tiếng có chứa âm mới học
Tiếng Việt: HỌC ÂM: m, n
I. Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được: n, m, nơ, me.
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
II. Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ: từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1
1. Bài cũ: HS viết bảng con: bi, cá - Nhận xét, đọc lại.
2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu âm: * Âm n:
- HS thảo luận trả lời câu hỏi: Trong tranh vẽ gì? ( nơ ) - T ghi "nơ".
- T: Trong tiếng nơ âm nào đã học? Âm nào chưa học?
- HS ghép thước âm chưa học - Nêu - T ghi "n" - Phát âm ( đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi )
- HS phát âm: đồng thanh, cá nhân.
- T: Muốn có tiếng nơ ta thêm âm gì?
- HS ghép thước - nêu - nhận xét - đánh vần.
- HS nhận xét vị trí các âm - đọc trơn.
- HS tìm tiếng chứa âm vừa học.
- HS đọc: n - nơ.
* Âm m: Tiến hành tương tự như giới thiệu âm n.
- Phát âm: Hai môi khép lại rồi bật ra, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi.
* T giới thiệu bài - Ghi bảng.
HĐ2: Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng:
- T đưa từ, tiếng ứng dụng - HS đọc - T sửa lỗi phát âm.
- HS tìm tiếng có chứa âm vừa học trong từ.
HĐ3: Hướng dẫn viết.
- T đưa chữ mẫu - HS nhận xét nét, độ cao.
- T hướng dẫn quy trình.
- HS thực hành viết bảng con.
- T nhận xét - chữa lỗi cho HS.
Tiết 2
HĐ4: Luyện đọc: - HS đọc lại nội dung bài ở tiết 1 .
- HS quan sát nhận xét tranh minh hoạ - T đưa câu ứng dụng.
- T đọc câu ứng dụng - HS tìm tiếng có chứa âm vừa học.
- HS luyện đọc câu ứng dụng.
HĐ5: Luyện viết: HS viết vào vở tập viết n, m, nơ, me.
HĐ6: Luyện nói: HS đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má
- HS quan sát tranh trả lời các câu hỏi sau:
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
+ Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
3. Củng cố, dặn dò:
- T chỉ bảng HS đọc lại bài.
- HS về tìm chữ vừa học ( trong SGK, trong các tờ báo )
- HS về tìm chữ vừa học và chuẩn bị trước bài 14.
Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt: HỌC ÂM: d, đ
I. Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc, viết được: d, đ, dê, đò.
- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
II. Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ: từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Bài cũ: HS viết bảng con: nơ, me - Nhận xét, đọc lại.
2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu âm: * Âm d:
- HS thảo luận trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì? ( dê ) - T ghi "dê"
- T: Trong tiếng dê có âm nào đã học? Âm nào chưa học?
- HS thực hành ghép vần chưa học - nêu - T ghi "d" - Phát âm ( đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh ) - HS đọc: cá nhân, đồng thanh.
- T: Muốn có tiếng dê ta thêm âm gì?
- HS ghép thước - Nhận xét - Đánh vần.
- HS nhận xét vị trí các âm - đọc trơn.
- HS tìm tiếng có chứa âm mới học
 








Các ý kiến mới nhất