Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Min (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:43' 23-03-2014
Dung lượng: 148.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người


I. Mục Tiêu:
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về giải các phương trình quy về phương trình bậc hai.
- Kỉ năng: Rèn kĩ năng giải một số dạng phương trình đưa về phương trình bậc hai.
- Thái độ: Rèn tính tư duy lôgíc, độc lập làm việc.
II. Chuẩn Bị:

GV
HS

- Phương tiện : SGK,máy tính , thước thẳng .
 - SGK , bảng phụ, Xem lại cách giải phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu.


III. Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
Lớp
9A2
9A3

Sỉ số
…… /27
…… /28


IV. Tiến Trình:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số:
2. Kiểm tra bài cũ: Xen vào lúc học bài mới.
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG

Hoạt động 2: (25’)
Với phương trình trùng phương, ta đặt ẩn phụ như thế nào các em?
Điều kiện của t là gì?
Sau khi đặt ẩn phụ thì pt (1) trở thành pt nào?
Các em hãy giải phương trình (1’) theo ẩn t!
Với t1 = 1; t2 = 4 ta nhận hết hay loại giá trị nào?
t1 = 1 ta có điều gì?

t1 = 4 ta có điều gì?
Vậy, phương trình (1) có bao nhiêu nghiệm?
GV hướng dẫn HS làm câu b, c tương tự như câu a.

Đặt x2 = t


t 0
t2 – 5t + 4 = 0 (1’)

HS giải pt (1’)

Nhận hết

x2 = 1
x1 = 1; x2 = –1
x2 = 4
x3 = 2; x4 = –2
HS kể ra 4 nghiệm.
HS làm như trên.
Bài 34: Giải các phương trình sau:
a) x4 – 5x2 + 4 = 0 (1)
Đặt x2 = t; t 0 pt (1) trở thành:
t2 – 5t + 4 = 0 (1’)
Pt (1’) có: a + b + c = 1 + (-5) + 4 = 0
Suy ra: t1 = 1; t2 = 4
Với t1 = 1 ta có:
x2 = 1 x1 = 1; x2 = –1
Với t2 = 4 ta có:
x2 = 4 x3 = 2; x4 = –2
Vậy, phương trình (1) có 4 nghiệm:
x1 = 1; x2 = –1; x3 = 2; x4 = –2




b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0 (2)
Đặt x2 = t; t 0 pt (2) trở thành:
2t2 – 3t – 2= 0 (2’)

PT (2’) có 2 nghiệm phân biệt:

 (loại)
Với t = 2 ta có:
x2 = 2 ; 
Vậy, phương trình (2) có hai nghiệm:
; 

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG












Hoạt động 2: (15’)
Đây là dạng phương trình nào ta đã gặp?
Giải phương trình tích như thế nào?
Như vậy, những thừa số nào lần lượt bằng 0?

Hãy giải lần lượt hai phương trình tren và báo cáo kết quả vừa tìm được.












Phương trình tích

Cho lần lượt từng thừa số trong tích bằng 0.
 = 0 (4.1)
 = 0 (4.2)

HS thảo luận giải hai phương trình trên.
c) 3x4 + 10x2 + 3 = 0 (3)
Đặt x2 = t; t 0 pt (3) trở thành:
3t2 + 10t + 3 = 0 (3’)

PT (3’) có hai nghiệm phân biệt:
 (loại)
 (loại)
Vậy, phương trình (3) vô nghiệm.

Bài 36: Giải phương trình:
 (4)
Giải:

 1)  = 0 (4.1)
Hoặc 2)  = 0 (4.2)
Giải phương trình (4.1) ta có:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓