Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUẦN 3(

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:39' 16-01-2010
Dung lượng: 157.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 4

Thứ hai Soạn:20/9/09 Giảng:21/9/09

Tiếng Việt: Bài 13: N, M (T1)

I. Mục tiêu:
Học sinh đọc viết được: n, m, nơ, me.
Đọc được câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ, bò bê no nê.
*HS khá giỏi biết đọc trơn.
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “Bố mẹ, ba má”
Giáo dục cho H kính yêu ba mẹ tự giác học tập tốt.
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ như SGK bài 13
III. Các hoạt động dạy học:
A. Bài cũ:
H cả lớp viết bảng con: bi ve, cá cờ
1 H đọc câu: bé hà có cỏ ô li
T nhận xét ghi điểm
B. Bài mới:
1. Hoạt động 1: giới thiệu bài
H quan sát tranh và trả lời? Tranh vẽ gì? ( me, nơ)
T? Tiếng me, nơ có e, ơ đã học. Hôm nay chúng ta học n,m
T ghi bảng – H đọc theo T: n , m
2. Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
a. Chữ ghi âm n:
Bước 1: Nhận diện chữ
T tô lại chữ n và nêu cấu tạo: “ n gồm 1 nét móc xuôi, 1 nét móc 2 đầu”
T? Chữ n giống cái gì?
Bước 2: Phát âm và đánh vần
+ Phát âm: T phát âm mẫu: “nờ”
H phát âm: CN- nhóm
T chỉnh sửa sai cho HS
+ Đánh vần: HS ghép “nơ” trên đồ dùng
T? Tiếng nơ có âm gì đứng trước? Âm gì đứng sau?
H đánh vần: CN-nhóm-lớp
H đọc trơn: 1 lần “nơ”
b. Chữ ghi âm m; (tương tự quy trình âm n với m, me so sánh m với n )
c. Hd viết chữ n, m :
T viết mẫu n – H viết vào bảng con
T đọc H viết “ nơ” vào bảng con
T nhận xét sửa sai cho HS (Hd tương tự với m , me)
d. Đọc tiếng từ ứng dụng
H đọc CN - tổ - lớp: no, nô, mo, mô, mơ, ca nô, bá mạ
T nhận xét chỉnh sửa sai cho HS
T gọi 1 vài HS phân tích số tiếng
T giải thích từ và đọc mẫu 1 lần
(((

Tiếng Việt: Bài 13: N, M (T2)

3. Hoạt đông 3: Luyện tập
a. Bước 1: Luyện đọc
+ Luyện tập các âm đã học ở tiết 1
H lần lượt đọc n-nơ, m-me
H đọc các tiếng từ ứng dụng theo CN-nhóm-lớp
+ Đọc câu ứng dụng
HS quan sát, nhận xét tranh minh hoạ
T? Tranh vẽ cái gì? (bò bê ăn cỏ no nê)
H chỉ và đọc câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ, bò bê no nê. (5CN-nhóm- lớp)
T đọc mẫu 1 lần
H: 2-3 em đọc lại. Gọi một số HS đọc trơn.
b.Bước 2: Luyện viết:
T hd HS viết từng dòng n, m, nơ, me vào vở tập viết
T theo dõi uốn nắn cách ngồi của HS
c. Bước 3: Luyện nói
H đọc tên bài “ Bố mẹ, ba má”
T? Quê em gọi những người sinh ra minh là gì?
H: … bố mẹ, bá má, cha mẹ.
T? Nhà em có mấy anh chị em? Em là con thứ mấy?
H kể thêm về bố mẹ và các việc làm giúp bố mẹ
T? Những em không sống cùng bố mẹ chúng ta làm gì để bố mẹ vui lòng? (Viết thư cho bố (mẹ), học giỏi chăm ngoan)
T? Chúng ta làm gì cho bố mẹ vui lòng?
T tuyên dương những em nói thành câu.
d. Bước 4: trò chơi
H chơi ghép nhanh có tiếng n, m
4. Hoạt động nối tiếp:
T chỉ H đọc bài trên bảng 1 lần
T nhận xét dặn dò: tìm n, m trên báo, làm BT, tập viết
(((

Đạo đức: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (T2)

I. Mục tiêu: Củng cố và khắc sâu cho HS:
Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
HS biết gữ gìn VS cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn
 
Gửi ý kiến