Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:51' 30-04-2009
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt: HỌC ÂM : l, h
I. Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được l, h, lê, hè.
- Đọc được câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề le le.
II. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ: từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1
1. Bài cũ: - HS viết bảng con bê, ve. - Nhận xét - đọc bảng.
2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu âm: * Âm l:
- HS thảo luận trả lời câu hỏi: Các tranh này vẽ gì? ( lê )
- T ghi lê - ? Trong tiếng lê âm nào đã học - HS trả lời - T ghi bảng l.
- T phát âm: Lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra phía hai rìa lưỡi, xát nhẹ.
- HS đọc: Đồng thanh - cá nhân.
- T: Muốn có tiếng lê ta thêm âm gì?
- HS ghép thước - nêu - đọc đánh vần.
- HS nhận xét vị trí của các âm - đọc trơn.
- HS đọc bảng: l - lê
* Âm h: Thực hiện tương tự như âm l.
- Phát âm: miệng hở, hơi xát nhẹ.
* T hỏi và giới thiệu bài học.
HĐ2: Đọc tiếng ứng dụng:
- T đưa tiếng - HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
- T theo dõi, sửa lỗi phát âm cho HS.
HĐ3: Hướng dẫn viết bảng con:
- T treochữ mẫu lên bảng.
- HS quan sát nhận xét về nét, độ cao.
- T hướng dẫn quy trình.
- HS thực hành viết vào bảng con.
- T theo dõi, sửa lỗi cho HS.
Tiết 2
HĐ4: Luyện đọc:
- Hướng dẫn HS luyện đọc lại nội dung ở tiết 1 .
- Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng:
+ HS quan sát và nhận xét tranh minh hoạ.
+ T đưa câu ứng dụng - HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
HĐ5: Luyện viết vở:
- HS tập viết l, h, lê, hè trong vở tập viết.
HĐ6: Luyện nói:
- T: ? Trong tranh em thấy gì?
? Hai con vật đang bơi trông giống con gì? ( con vịt )
- T giới thiệu: Trong tranh là con le le. Con le le có hình dáng giống con vịt trời nhưng chỉ có vài nơi ở nước ta.
- T giới thiệu chủ đề luyện nói: le le.
3. Củng cố, dặn dò:
- T chỉ bảng - HS đọc bài.
- HS về tìm chữ vừa học ở trong các văn bản.

Thứ ba, ngày 16 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt: HỌC ÂM: O, C

I. Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được o, c, bò, cỏ.
- Đọc được câu ứng dụng bò bê có bó cỏ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè.
II. Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ: từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 2
1. Bài cũ: HS viết bảng con lê, hè - Nhận xét, đọc lại các tiếng đó.
2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu âm:
* Âm o: HS thảo luận trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì? ( bò )
- T ghi bò - ? Trong tiếng bò âm nào đã học rồi? Âm nào chưa học?
- HS ghép âm chưa học lên thước - T nhận xét, ghi bảng o.
- T phát âm ( miệng mở rộng, môi tròn ) - HS đọc: đồng thanh - cá nhân.
- T: ? Muốn có tiếng bò ta thêm âm gì và thanh gì?
- HS ghép thước - Nhận xét - đánh vần.
- HS nhận xét vị trí các âm và dấu thanh - đọc trơn.
- HS tìm tiếng mới.
- HS đọc bảng: o - bò.
* Âm c: Tiến hành tương tự như giới thiệu âm o.
- Phát âm: gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật ra, không có tiếng thanh.
 
Gửi ý kiến