Chương III. §6. So sánh phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Nguyệt (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:39' 18-04-2008
Dung lượng: 523.0 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Nguyệt (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:39' 18-04-2008
Dung lượng: 523.0 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết: 77
Đ6. so sánh phân số
1. Mục tiêu
1.1. Về kiến thức: HS hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu ; nhận biết được phân số âm, dương.
1.2. Về kỹ năng: Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số cùng mẫu để so sánh phân số.
1.3. Về thái độ: Rèn luyện kĩ năng trình bày. Rèn luyện tính cẩn thận trong làm toán.
2. Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1. GV: Bảng phụ
2.2. HS: Bảng nhóm, bút dạ
3. Phương pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập
4. Tiến trình giờ dạy
4.1. ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ ( 7’)
HS 1: Quy đồng mẫu các phân số:
HS2: Quy đồng mẫu:
4.3. Bài mới(25’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 1: Mục 1
? Nêu cách so sánh hai phân số đã học ở tiểu học khi hai phân số này cùng mẫu.
* Đó là quy tắc so sánh có tử, mẫu đều dương. Đối với hai phân số có mẫu dương ta có cách so sánh như sau .
GV yêu cầu học sinh đọc ví dụ và so sánh .
* Hoạt động 2: Mục 2
? Nêu cách so sánh hai phân số:
- Đó chính là quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu.
? Cho học sinh làm ? 2; ?3
? Khi nào phân số dương, âm.
BT : Tìm m để phân số sau có giá trị dương:
-H: Hai phân số cùng mẫu, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Học sinh đọc ví dụ và so sánh:
- Đưa về phân số mẫu dương.
- Quy đồng mẫu rồi so sánh hai phân số đã quy đồng.
a ,
vì:
- Phân số dương khi tử và mãu cùng dấu.
- Phân số âm khi tử và mẫu trái dấu.
Để phân số có giá trị dương:
-m + 2 > 0
=> 2 > m
=> m < 2.
1. So sánh hai phân số cùng mẫu.(12’)
a. Quy tắc: SGK
b. áp dụng:
2. So sánh hai phân số không cung mẫu.(15’)
a, Ví dụ: ( SGK)
b, Quy tắc: SGK
? 2
?3
c,Nhận xét: SGK
3. Bài tập
Bài 37/Sgk.
4.4. Củng cố (8’)
- Quy tắc so sánh.
- Luôn có ý thức đưa phân số mẫu âm thành phân số mẫu dương.
- So sánh cùng tử dương.
4.5. Hướng dẫn về nhà(2’)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK:40, 41.
- BT1*: So sánh:
và khái quát hoá.
BT2*: Tìm hiểu các phương pháp so sánh hai phân số.
- Xem trước bài học tiếp theo.
5. Rút kinh nghiệm giờ dạy
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết: 78
Đ7. phép cộng phân số
1. Mục tiêu
1.1. Về kiến thức: HS hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
1.2. Về kỹ năng: Học sinh cộng thành thạo.
1.3. Về thái độ: Học sinh có thói quen xem xét phân số có nên rút gọn trước quy đồng hay không.
2. Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1. GV: Bảng phụ, Máy tính.
2.2. HS: Bảng nhóm, bút dạ
3. Phương pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập
4. Tiến trình giờ dạy
4.1. ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ ( 6’)
- HS1: Nêu các phương pháp so sánh phân số:
So sánh: a,
b, và
- HS2: Tìm ba phân số m sao cho :
4.3. Bài mới(24’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
? Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu ở tiểu học.
- ở lớp 6 cộng hai phân số cùng mẫu ta cũng làm như vậy. Tính:
+
* Cho học sinh làm ? 1; ? 2
Để cộng hai phân số không cùng mẫu ta làm thế nào
Thực hiện phép cộng
Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu
? Làm ?3
Một HS phát biểu
+ = = 2
a) + =
b) + =
2+ (-3) = + =
Quy đồng các phân số đó
HS làm bài vào vở
1 HS làm bài trên bảng
Hai HS phát biểu quy tắc
HS làm bài vào vở
1 HS làm bài trên bảng
1. Cộng hai phân số cùng mẫu
Ta đã biết:
Tổng quát:
Ví dụ:
?1
a) 1
b)
c) -1
?2 Cộng hai số nguyên là trường hợp cộng hai phân số có mẫu là 1.
2. Cộng hai phân số không cùng mẫu.
Ví dụ :
Quy tắc:
?3
a)
b)
c)
4.4. Củng cố (10’)
Làm bài tập 42a, c, d ; 43a. b; 45b SGK
Bài 45b. SGK
4.5. Hướng dẫn về nhà(3’)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK
- Xem trước bài học tiếp theo.
5. Rút kinh nghiệm giờ dạy
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết: 79
Luyện tập
1. Mục tiêu
1.1. Về kiến thức: HS thành thạo phép cộng phân số.
1.2. Về kỹ năng: rèn luyện kĩ năng cộng số nguyên.
1.3. Về thái độ: Học sinh tích cực làm bài tập.
2. Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1. GV: Bảng phụ, máy tính Casio FX 500MS.
2.2. HS: Bảng nhóm, bút dạ
3. Phương pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập
4. Tiến trình giờ dạy
4.1. ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ ( 7’)
HS1. Nêu quy tắc cộng phân số.
Tính: +
HS2: Tìm n Z / : Z.
4.3. Bài mới(24’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dụng ghi bảng
? Khi cộng phân số ta lưu ý điều gì.
* Cho học sinh làm nhanh các bài tập trong SGK, sau đó cho học sinh làm các bài tập nâng cao.
BT1*: Tìm x /:
a, = +
b, Tìm x, y Z/:
BT2*: Viết các phân số: ; thành tổng các phân số mà tử bằng 1 mẫu khác nhau.
BT3*:
a, Tìm GTNN:
A =
b, Tìm GTLN:
B= ( n Z)
* Chốt: Xét phân số:
Quan hệ a, b với giá trị phân số của nó.
- Mẫu âm -> mẫu dương.
- Rút gọn phân số trước khi quy đồng.
- Nhẩm mẫu chung.
HS làm bài tập SGK.
HS nêu các bước thực hiện.
B1: Quy đồng.
B2: Cộng hai phân số vế phải.
B3: Xét hai phân số bằng nhau cùng mẫu ( suy ra tử bằng nhau )
=> …
Học sinh trình bày lời giải.
HS tiếp tục làm phân số:
Ta có: =
HS trình bày:
B=
=
=
=
Để B lớn nhất
=> lớn nhất.
=> n- 3 = 1
=> n = 3
1. Một số điều lưu ý khi cộng phân số.
BT1*: ( 10’)
Ta có:
=
=> 6x + 6= 4x- 8 + 3x- 9
=> 6 +8 + 9 = x
=> x = 23
BT2*: ( 10’)
Ta có:
=
BT3*:
Ta có:
A=
=
= 1-
Để A nhỏ nhất thì lớn nhất.
=> n+ 4 là số dương bé nhất.
=> n + 4= 1
=> n = -3
* Thử lại A
Ta có:
A=
4.4. Củng cố (2’)
- Quy tắc cộng.
- Quy tắc quy đồng.
- Phối hợp các phép tính trong Z.
4.5. Hướng dẫn về nhà (2’)
- Làm bài 41 SNC.
- BT*: Viết phân số: thành tổng của hai phân số có tử là 1 và mẫu khác nhau.
HD: Tương tự bài 2.
5. Rút kinh nghiệm giờ dạy
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày dạy:
Tiết: 77
Đ6. so sánh phân số
1. Mục tiêu
1.1. Về kiến thức: HS hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu ; nhận biết được phân số âm, dương.
1.2. Về kỹ năng: Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số cùng mẫu để so sánh phân số.
1.3. Về thái độ: Rèn luyện kĩ năng trình bày. Rèn luyện tính cẩn thận trong làm toán.
2. Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1. GV: Bảng phụ
2.2. HS: Bảng nhóm, bút dạ
3. Phương pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập
4. Tiến trình giờ dạy
4.1. ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ ( 7’)
HS 1: Quy đồng mẫu các phân số:
HS2: Quy đồng mẫu:
4.3. Bài mới(25’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 1: Mục 1
? Nêu cách so sánh hai phân số đã học ở tiểu học khi hai phân số này cùng mẫu.
* Đó là quy tắc so sánh có tử, mẫu đều dương. Đối với hai phân số có mẫu dương ta có cách so sánh như sau .
GV yêu cầu học sinh đọc ví dụ và so sánh .
* Hoạt động 2: Mục 2
? Nêu cách so sánh hai phân số:
- Đó chính là quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu.
? Cho học sinh làm ? 2; ?3
? Khi nào phân số dương, âm.
BT : Tìm m để phân số sau có giá trị dương:
-H: Hai phân số cùng mẫu, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Học sinh đọc ví dụ và so sánh:
- Đưa về phân số mẫu dương.
- Quy đồng mẫu rồi so sánh hai phân số đã quy đồng.
a ,
vì:
- Phân số dương khi tử và mãu cùng dấu.
- Phân số âm khi tử và mẫu trái dấu.
Để phân số có giá trị dương:
-m + 2 > 0
=> 2 > m
=> m < 2.
1. So sánh hai phân số cùng mẫu.(12’)
a. Quy tắc: SGK
b. áp dụng:
2. So sánh hai phân số không cung mẫu.(15’)
a, Ví dụ: ( SGK)
b, Quy tắc: SGK
? 2
?3
c,Nhận xét: SGK
3. Bài tập
Bài 37/Sgk.
4.4. Củng cố (8’)
- Quy tắc so sánh.
- Luôn có ý thức đưa phân số mẫu âm thành phân số mẫu dương.
- So sánh cùng tử dương.
4.5. Hướng dẫn về nhà(2’)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK:40, 41.
- BT1*: So sánh:
và khái quát hoá.
BT2*: Tìm hiểu các phương pháp so sánh hai phân số.
- Xem trước bài học tiếp theo.
5. Rút kinh nghiệm giờ dạy
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết: 78
Đ7. phép cộng phân số
1. Mục tiêu
1.1. Về kiến thức: HS hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
1.2. Về kỹ năng: Học sinh cộng thành thạo.
1.3. Về thái độ: Học sinh có thói quen xem xét phân số có nên rút gọn trước quy đồng hay không.
2. Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1. GV: Bảng phụ, Máy tính.
2.2. HS: Bảng nhóm, bút dạ
3. Phương pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập
4. Tiến trình giờ dạy
4.1. ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ ( 6’)
- HS1: Nêu các phương pháp so sánh phân số:
So sánh: a,
b, và
- HS2: Tìm ba phân số m sao cho :
4.3. Bài mới(24’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
? Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu ở tiểu học.
- ở lớp 6 cộng hai phân số cùng mẫu ta cũng làm như vậy. Tính:
+
* Cho học sinh làm ? 1; ? 2
Để cộng hai phân số không cùng mẫu ta làm thế nào
Thực hiện phép cộng
Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu
? Làm ?3
Một HS phát biểu
+ = = 2
a) + =
b) + =
2+ (-3) = + =
Quy đồng các phân số đó
HS làm bài vào vở
1 HS làm bài trên bảng
Hai HS phát biểu quy tắc
HS làm bài vào vở
1 HS làm bài trên bảng
1. Cộng hai phân số cùng mẫu
Ta đã biết:
Tổng quát:
Ví dụ:
?1
a) 1
b)
c) -1
?2 Cộng hai số nguyên là trường hợp cộng hai phân số có mẫu là 1.
2. Cộng hai phân số không cùng mẫu.
Ví dụ :
Quy tắc:
?3
a)
b)
c)
4.4. Củng cố (10’)
Làm bài tập 42a, c, d ; 43a. b; 45b SGK
Bài 45b. SGK
4.5. Hướng dẫn về nhà(3’)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK
- Xem trước bài học tiếp theo.
5. Rút kinh nghiệm giờ dạy
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết: 79
Luyện tập
1. Mục tiêu
1.1. Về kiến thức: HS thành thạo phép cộng phân số.
1.2. Về kỹ năng: rèn luyện kĩ năng cộng số nguyên.
1.3. Về thái độ: Học sinh tích cực làm bài tập.
2. Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1. GV: Bảng phụ, máy tính Casio FX 500MS.
2.2. HS: Bảng nhóm, bút dạ
3. Phương pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập
4. Tiến trình giờ dạy
4.1. ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ ( 7’)
HS1. Nêu quy tắc cộng phân số.
Tính: +
HS2: Tìm n Z / : Z.
4.3. Bài mới(24’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dụng ghi bảng
? Khi cộng phân số ta lưu ý điều gì.
* Cho học sinh làm nhanh các bài tập trong SGK, sau đó cho học sinh làm các bài tập nâng cao.
BT1*: Tìm x /:
a, = +
b, Tìm x, y Z/:
BT2*: Viết các phân số: ; thành tổng các phân số mà tử bằng 1 mẫu khác nhau.
BT3*:
a, Tìm GTNN:
A =
b, Tìm GTLN:
B= ( n Z)
* Chốt: Xét phân số:
Quan hệ a, b với giá trị phân số của nó.
- Mẫu âm -> mẫu dương.
- Rút gọn phân số trước khi quy đồng.
- Nhẩm mẫu chung.
HS làm bài tập SGK.
HS nêu các bước thực hiện.
B1: Quy đồng.
B2: Cộng hai phân số vế phải.
B3: Xét hai phân số bằng nhau cùng mẫu ( suy ra tử bằng nhau )
=> …
Học sinh trình bày lời giải.
HS tiếp tục làm phân số:
Ta có: =
HS trình bày:
B=
=
=
=
Để B lớn nhất
=> lớn nhất.
=> n- 3 = 1
=> n = 3
1. Một số điều lưu ý khi cộng phân số.
BT1*: ( 10’)
Ta có:
=
=> 6x + 6= 4x- 8 + 3x- 9
=> 6 +8 + 9 = x
=> x = 23
BT2*: ( 10’)
Ta có:
=
BT3*:
Ta có:
A=
=
= 1-
Để A nhỏ nhất thì lớn nhất.
=> n+ 4 là số dương bé nhất.
=> n + 4= 1
=> n = -3
* Thử lại A
Ta có:
A=
4.4. Củng cố (2’)
- Quy tắc cộng.
- Quy tắc quy đồng.
- Phối hợp các phép tính trong Z.
4.5. Hướng dẫn về nhà (2’)
- Làm bài 41 SNC.
- BT*: Viết phân số: thành tổng của hai phân số có tử là 1 và mẫu khác nhau.
HD: Tương tự bài 2.
5. Rút kinh nghiệm giờ dạy
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất