Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tuần 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hòa
Ngày gửi: 09h:40' 21-09-2009
Dung lượng: 216.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người

TUẦN 2
Thứ hai ngày….tháng….năm 200
Sáng
Tiết 1:
CHÀO CỜ
Tiết 2-Tiếng Việt:
? .
A.MỤC TIÊU:
-Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc.
-Biết ghép tiếng bé.
-Biết ghép được dấu và thanh (/) ở tiếng chỉ đồ vât ,sự vật.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề; Các hoạt động khác nhau của trẻ em .
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Giấy ô li phóng to ,các hình tựa như dấu sắc.
-Tranh min họa các tiếng và phần luyện nói.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời gian
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh


5p



1p





5p






15p







10p
I.Kiểm tra bài cũ:
-Cho hs viết tiếng .

-Gọi 1 hs đọc bài dấu /.
-Nhận xét bài cũ.
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
-Cho hs quan sát tranh thảo luận và trả lời câu hỏi: Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
-Giới thiệu tên cácdấu chứa trong các tiếng trên là dấu ? và dấu .
2. Dạy dấu :
2.1 Nhận diện dấu:
Dấu ?
-Viết hoặc tô lại dấu hỏi đã viết sẵn trên bảng và nói:dấu hỏi gồm một nét móc.
-Đưa hình dấu hỏi trong bộ chữ để hs nhận diện và nhớ.
Dấu .
-Thực hiện tương tự.
2.2 Ghép chữ và phát âm:
-Viết lên bảng tiếng bẻ và hướng dẫn học sinh ghép tiếng bẻ.
- Cho hs nhận xét vị trí dấu hỏi trong tiếng bẻ.
- Phát âm mẫu.
- Chữa lỗi phát âm cho hs.
- Chỉ bảng cho hs tập phát âm tiếng bẻ nhiều lần.
Dấu .
-Thực hiện tương tự.
2.3 Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
- Hướng dẫn viết dấu thanh vừa học:
+ Viết mẫu lên bảng lớp dấu ? . theo khung ô li.
+ Cho hs viết bảng con.
+ Nhận xét cụ thể trên bảng con của hs.
- Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học:
+Hướng dẫn hs viết vào bảng con tiếng bẻ,bẹ.
+Nhận xét,chữa lỗi.

-2-3 hs lên bảng viết.Cả lớp viết bảng con.

- Cùng giáo viên nhận xét bài cũ.



-Thảo luận và trả lời: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ,quạ,ngựa…
-Nghe giới thiệu.




-Nhận diện dấu hỏi theo gợi ý của gv.




-Nhận diện dấu hỏi theo gợi ý..

- Ghép tiếng bẻ trong bộ đồ dùng.

- Dấu hỏi được đặt trên âm e.

- Đọc theo: lớp, bàn ,cá nhân.

- Tập phát âm nhiều lần theo hướng dẫn của gv.

-Thực hiện theo hướng dẫn.



+ Viết chữ lên không trung để nhớ quy trình.
+ Viết bảng con dấu?,dấu .




+ Viết bảng con tiếng bẻ,bẹ.



Tiết 2
Thời gian
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh





10p




17p


10p








3p

3.Luyện tập:
3.1.Luyện đọc:
- Cho hs lần lượt phát âm tiếng bẻ,bẹ.
- Chỉnh sửa phát âm.

- Cho hs phát âm.
3.2 Luyện viết:
- Hướng dẫn hs tập tô tiếng bẻ, bẹ trong vở Tập viết 1.
3.3 Luyện nói:
- Hướng dẫn hs luyện nói theo chủ đề : Hoạt động của bà me, bạn gái.
+ Quan sát tranh em thấy những gì?
+ Các bức tranh này có gì khác nhau?
+ Em thích bức nào nhất? Vì sao?

+ Em hãy đọc lại tên của bài này?
III. Củng cố, dặn dò:
- Chỉ bảng hoặc sgk cho hs theo dõi và đọc theo.
- Cho hs tìm dấu thanh vừa học có trong sgk hoặc các tờ báo.
- Dặn hs về nhà học lại bài, tự tìm dấu thanh ở nhà và xem trước bài 6.
- Nhận xét tiết học.



- Lần lượt phát âm theo hàng dọc.

- Chỉnh sửa phát âm theo hướng dẫn của giáo viên.
- Phát âm theo nhóm, bàn, cá nhân.

- Tập
 
Gửi ý kiến