Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUẦN 14

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:41' 16-01-2010
Dung lượng: 199.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 14

Thứ hai Soạn: 28/11/09 Giảng:01/12/09

Tiếng Việt : Bài 55 : eng, iêng (T1)

I. Mục tiêu:
- HS đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng. Đọc được từ, câu ứng dụng: cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng .
“ Dù ai nói ngả, nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”.
-Viết được:eng , iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: “Ao, hồ, giếng.”
- Giáo dục học sinh biết rèn chữ giữ vở sạch đẹp.
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ (vật thật) như SGK .
III. Các hoạt động dạy học:
A, Bài cũ:
3 tổ viết 3 từ (T đọc): ung thư, củ gừng, mừng rỡ.
2H đọc câu đố trong SGK bài 54
T nhận xét ghi điểm
B, Bài mới:
1. Hoạt động 1: Giới thiệu bài
T giới thiệu trực tiếp, ghi bảng, đọc - H đọc theo: eng, iêng.
2. Hoạt động 2: Dạy vần
a. Bước 1: Vần eng
* Nhận diện vần:
(T tô chữ và nói) Vần eng gồm mấy âm tạo nên?Vị trí của các âm?
T dắt vần eng
T? Hãy so sánh eng với ung?
H trả lời 3 em
* Đánh vần vần:
H ghép eng
T? Hãy phân tích vần eng? (3 em) T ghi bảng
H đánh vần: e - ng -eng (CN-nhóm-lớp)
* Đánh vần tiếng:
T?Có vần eng muốn có tiếng xẻng ta thêm chữ gì? (chữ x trước vần eng) H phân tích tiếng
H đánh vần tiếng (CN-lớp)
+T giới thiệu vật thật - H nêu, T ghi bảng
T cho HS đọc: eng, xẻng, cái xẻng (5 em - lớp)
b. Bước 2: Dạy vần iêng
(Thực hiện theo quy trình dạy vần eng với iêng, chiêng trống)
c. Bước 3: Hd HS viết
T viết mẫu hd cách viết liền mạch, phân tích cách viết: eng, xẻng, iêng, chiêng
H viết vào bảng con
T uốn nắn chỉnh sửa cho H viết đúng khoảng cách giữa các con chữ
H viết thêm: cái xẻng, chiêng trống.
T tuyên dương những em viết đẹp, có nhiều tiến bộ.
d. Bước 4: Đọc từ ngữ ứng dụng
H đọc thầm các từ, tìm tiếng có vần eng, iêng (T gạch chân)
H đọc tiếng, từ- phân tích 1 số tiếng: beng, liệng,… (CN-lớp)
T giải thích nhanh từ và đọc mẫu: xà beng, bay liệng.
T nhận xét giờ học
(((

Tiếng Việt : Bài 55: eng, iêng (T2)

3. Hoạt động 3: Luyện tập
a. Bước 1: Luyện đọc
* Luyện đọc vần ở tiết 1 (CN-nhóm-lớp): eng, xẻng, cái xẻng; iêng, chiêng, chiêng trống và các từ ứng dụng.
* Đọc câu ứng dụng:
Hd HS quan sát tranh và nhận xét: Tranh vẽ gì?(H nhận xét tranh vẽ)
H đọc 2 câu thơ ứng dụng: CN-nhóm-lớp
T đọc mẫu 3H đọc lại
T? Trong câu có tiếng nào vừa học?
b. Bước 2: Luyện viết:
Hd HS tập viết vào vở tập viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
T uốn nắn chỉnh sửa cho HS cách ngồi, cầm bút, cách viết liền mạch
T tuyên dương những em viết đẹp, tiến bộ.
c. Bước 3: Luyện nói:
3H đọc tên bài “Ao, hồ, giếng”
Hd HS quan sát và thảo luận luyện nói thành câu theo các câu hỏi gợi ý sau:
T? Tranh vẽ gì? Nhà em có giếng không?
T? Ở những nơi nào có ao hồ?
T? Ao, hồ, giếng có gì giống nhau?
T? Hằng ngày nhà em lấy nước ở đâu để sinh hoạt?
T? Theo em lấy nước ở đâu là hợp VS?
T? Để giữ VS nước ăn, uống em và các bạn phải làm gì?
T khuyến khích động viên tuyên dương những em nói tốt, tự nhiên.
d. Bước 4: Trò chơi
H (3 nhóm/ 1 lần): thi tìm tiếng tiếp sức có eng, iêng.
H khác cổ động viên cho
 
Gửi ý kiến