tuan 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hường
Ngày gửi: 15h:34' 25-01-2010
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hường
Ngày gửi: 15h:34' 25-01-2010
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Tuần 10
Từ 26/ 10đến 30/10 năm 2009
Sáng Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tiếng việt: Bài 39: au - âu
I/ Mục tiêu:
( Học sinh đọc và viết được: au – âu, cây cau, cái cầu.
( Nhận ra vần au – âu trong tiếng, từ ngữ. Đọc được từ, câu ứng dụng.
Hs K – G viết đủ số dòng trong vở Tập viết.
( Hs nói được 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu.
II/ Chuẩn bị: Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, phần luyện nói. Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết: cái kéo, chào cờ, chào mào.
- Đọc bài SGK (Trung, Quang.)
2/ Dạy học bài mới:
ND hoạt động
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Dạy vần
( 15 phút )
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng(5 phút)
Hoạt động 3: Viết bảng con
(5 phút)
Hoạt động 1: Luyện đọc
(13 phút )
Hoạt động 2: Luyện viết
(5 phút)
Hoạt động 3: Luyện nói
(7 phút)
Hoạt động 4:
Đọc ở SGK
(4 phút)
Tiết 1:
- Đây là vần gì?
- Phát âm: .
- Hướng dẫn gắn vần .
- Hướng dẫn phân tích vần .
- Hướng dẫn đánh vần vần .
- Hươáng dẫn gắn: cau.
- H dẫn phân tích, đánh vần: cau.
- Treo tranh giới thiệu: cây cau.
- Đọc mẫu, H dẫn Hs đọc.
- Đọc phần 1.
* Dạy vần âu tương tự.
- So sánh vần với vần âu?
- Đọc phần 2.
- Đọc bài khóa.
Nghỉ giữa tiết
- Giảng từ: sáo sậu: (vật thật)
- Tìm tiếng có vần au, âu?
- H dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
- Đọc toàn bài.
* Viết mẫu và H dẫn cách viết: viết liền nét giữa a với u. Vần âu viết tương tự vần au chỉ thêm nét phụ. Viết liền nét giữa các chữ c với au, c với âu, đặt dấu thanh, cách giữa các tiếng...
- Nhận xét, sửa sai.
Tiết 2:
* Đọc bài tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
Tranh vẽ gì?
- Nhận biết tiếng có au, âu.
- Gv đọc mẫu và Hdẫn cách đọc: Khi đọc hết mỗi dòng thơ ta cần ngắt hơi.
- Đọc câu ứng dụng.
- Đọc toàn bài.
* Gv Hdẫn viết: au, âu, cây cau, cái cầu: Lưu ý: Viết liền nét giữa các chữ, khoảng cách giữa các tiếng, đặt các dấu thanh...
- Chấm 5 - 7 bài, nhận xét.
*Nghỉ giữa tiết:
Chủ đề: Bà cháu
- Treo tranh. Trong tranh vẽ ai?
? Em thử đoán xem người bà đang nói gì với 2 bạn nhỏ?
? Bà thường dạy em những điều gì?
? Em có làm theo lời bà khuyên không?
? Em đã làm gì giúp bà chưa?
? Muốn bà vui khỏe, sống lâu em phải làm gì?
* HS đọc bài trong SGK
- Chơi trò chơi tìm tiếng có vần au - âu: Lâu đài, cau có, gàu, màu,
Vần au.
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Cá nhân
a - u - au: cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Cờ - au - cau: CN, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm.
+Giống: âm cuối u.
+Khác: âm đầu a - â.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
2 – 3 em đọc
Lau, sậu, rau, châu chấu.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Học sinh viết bảng con.
au - cây cau
âu - cái cầu
Từ 26/ 10đến 30/10 năm 2009
Sáng Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tiếng việt: Bài 39: au - âu
I/ Mục tiêu:
( Học sinh đọc và viết được: au – âu, cây cau, cái cầu.
( Nhận ra vần au – âu trong tiếng, từ ngữ. Đọc được từ, câu ứng dụng.
Hs K – G viết đủ số dòng trong vở Tập viết.
( Hs nói được 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu.
II/ Chuẩn bị: Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, phần luyện nói. Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết: cái kéo, chào cờ, chào mào.
- Đọc bài SGK (Trung, Quang.)
2/ Dạy học bài mới:
ND hoạt động
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Dạy vần
( 15 phút )
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng(5 phút)
Hoạt động 3: Viết bảng con
(5 phút)
Hoạt động 1: Luyện đọc
(13 phút )
Hoạt động 2: Luyện viết
(5 phút)
Hoạt động 3: Luyện nói
(7 phút)
Hoạt động 4:
Đọc ở SGK
(4 phút)
Tiết 1:
- Đây là vần gì?
- Phát âm: .
- Hướng dẫn gắn vần .
- Hướng dẫn phân tích vần .
- Hướng dẫn đánh vần vần .
- Hươáng dẫn gắn: cau.
- H dẫn phân tích, đánh vần: cau.
- Treo tranh giới thiệu: cây cau.
- Đọc mẫu, H dẫn Hs đọc.
- Đọc phần 1.
* Dạy vần âu tương tự.
- So sánh vần với vần âu?
- Đọc phần 2.
- Đọc bài khóa.
Nghỉ giữa tiết
- Giảng từ: sáo sậu: (vật thật)
- Tìm tiếng có vần au, âu?
- H dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
- Đọc toàn bài.
* Viết mẫu và H dẫn cách viết: viết liền nét giữa a với u. Vần âu viết tương tự vần au chỉ thêm nét phụ. Viết liền nét giữa các chữ c với au, c với âu, đặt dấu thanh, cách giữa các tiếng...
- Nhận xét, sửa sai.
Tiết 2:
* Đọc bài tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
Tranh vẽ gì?
- Nhận biết tiếng có au, âu.
- Gv đọc mẫu và Hdẫn cách đọc: Khi đọc hết mỗi dòng thơ ta cần ngắt hơi.
- Đọc câu ứng dụng.
- Đọc toàn bài.
* Gv Hdẫn viết: au, âu, cây cau, cái cầu: Lưu ý: Viết liền nét giữa các chữ, khoảng cách giữa các tiếng, đặt các dấu thanh...
- Chấm 5 - 7 bài, nhận xét.
*Nghỉ giữa tiết:
Chủ đề: Bà cháu
- Treo tranh. Trong tranh vẽ ai?
? Em thử đoán xem người bà đang nói gì với 2 bạn nhỏ?
? Bà thường dạy em những điều gì?
? Em có làm theo lời bà khuyên không?
? Em đã làm gì giúp bà chưa?
? Muốn bà vui khỏe, sống lâu em phải làm gì?
* HS đọc bài trong SGK
- Chơi trò chơi tìm tiếng có vần au - âu: Lâu đài, cau có, gàu, màu,
Vần au.
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Cá nhân
a - u - au: cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Cờ - au - cau: CN, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm.
+Giống: âm cuối u.
+Khác: âm đầu a - â.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
2 – 3 em đọc
Lau, sậu, rau, châu chấu.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Học sinh viết bảng con.
au - cây cau
âu - cái cầu
 








Các ý kiến mới nhất