Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:45' 12-05-2009
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Thứ hai, ngày 3 tháng 11 năm 2008

Tiếng Việt: HỌC VẦN: au - âu
I. Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được: âu, cây cau, cái cầu.
- Đọc được các câu ứng dụng:Chào mào có áo nâu.
Cứ mùa ổi từ đâu bay về.
- Phát triển lờ nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu.
II. Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ: từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1
1. Bài cũ: HS viết bảng con: cái kéo, leo trèo, chào cờ - Nhận xét, đọc.
2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu vần: * Vần au:
- T đưa vần "au" giới thiệu - ghi bảng - hướng dẫn HS đánh vần - HS đánh vần.
- T phát âm: "au" - HS đọc lại - T chỉnh sửa lỗi phát âm.
- HS ghép thước vần au - Nhận xét vị trí các âm.
- T: Muốn có tiếng "cau" ta thêm âm gì? - HS ghép thước - nêu - T ghi "cau" - HS nhận xét vị trí âm và vần trong tiếng khoá -Đọc.
- HS quan sát tranh, nhận xét.
- T đưa từ khoá - HS đọc.
- HS đọc:a-u-au; c-au-cau; cây cau.
* Vần âu: Tiến hành tương tự như giới thiệu vần au.
- HS so sánh vần au và vần âu.
* T giới thiệu bài - Ghi bảng.
HĐ2: Hướng dẫn viết:
- T viết mẫu, (lưu ý nét nối).
- HS viết bảng con.
- T theo dõi, uốn nắn.
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng: T đưa từ - HS đọc.
- T sửa lỗi phát âm và giải thích một số từ ngữ - Đọc mẫu.
Tiết 2
HĐ4: Luyện đọc: Hướng dẫn HS luyện đọc lại bài ở tiết 1 .
- HS quan sát và nhận xét tranh - T đưa câu ứng dụng - HS đọc.
- HS tìm tiếng có chứa vần mới học.
- T đọc mẫu - HS đọc lại.
HĐ5: Luyện viết: HS viết ở vở tập viết: au, âu, cây cau, cái cầu.
HĐ6: Luyện nói: HS đọc tên bài luyện nói: Bà cháu
- HS quan sát tranh trả lời các câu hỏi sau:
+ Trong tranh vẽ gì??
+ Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?
+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?
+ Em yêu quý bà nhất ở điều gì?
+ Bà thường dẫn em đi đâu? Em có thích đi cùng bà không?
+ Em đã giúp được bà việc gì chưa?
3. Củng cố, dặn dò:
- HS đọc bài ở SGK.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi " Nối tiếng thành từ".
- HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài 40.

Thứ tư, ngày 5 tháng 11 năm 2008

Tiếng việt: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I.Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc viết một cách chắc chắn các âm và vần đã học.
- HS đọc được tiếng, từ.
- HS biết ghép tiếng thành từ.
II.Đồ dùng dạy học: Bảng chữ cái.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1
1.Bài cũ: HS viết bảng con: líu lo, chịu khó, cây nêu - Nhận xét, đọc.
2. Bài mới: HĐ1: Ôn các âm đã học:
- T treo bảng ghi các âm đã học.
- HS lên chỉ và đọc lại các âm.
HĐ2: Ôn vần:
- T treo bảng ghi các vần đã học.
- HS nối tiếp đọc.
HĐ3: Ghép chữ thành tiếng:
- T hướng dẫn HS ghép các âm và các vần để tạo thành tiếng mới.
- HS thi đua ghép tiếng theo tổ.
- HS nêu - T chọn lọc và ghi bảng.
Tiết 2
HĐ4: Luyện đọc:
- Hướng dẫn HS luyện đọc lại các âm và vần đã học.
- HS đọc các tiếng T ghi ở bảng.
HĐ5: Luyện viết:
- Hướng dẫn HS tìm từ và viết ở bảng con.
3. Củng cố, dặn dò:
- Dặn HS về luyện đọc và viết lại các âm, vần đã học để tiết sau
 
Gửi ý kiến