Tuần 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:45' 12-05-2009
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:45' 12-05-2009
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 3 tháng 11 năm 2008
Tiếng Việt: HỌC VẦN: au - âu
I. Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được: âu, cây cau, cái cầu.
- Đọc được các câu ứng dụng:Chào mào có áo nâu.
Cứ mùa ổi từ đâu bay về.
- Phát triển lờ nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu.
II. Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ: từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1
1. Bài cũ: HS viết bảng con: cái kéo, leo trèo, chào cờ - Nhận xét, đọc.
2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu vần: * Vần au:
- T đưa vần "au" giới thiệu - ghi bảng - hướng dẫn HS đánh vần - HS đánh vần.
- T phát âm: "au" - HS đọc lại - T chỉnh sửa lỗi phát âm.
- HS ghép thước vần au - Nhận xét vị trí các âm.
- T: Muốn có tiếng "cau" ta thêm âm gì? - HS ghép thước - nêu - T ghi "cau" - HS nhận xét vị trí âm và vần trong tiếng khoá -Đọc.
- HS quan sát tranh, nhận xét.
- T đưa từ khoá - HS đọc.
- HS đọc:a-u-au; c-au-cau; cây cau.
* Vần âu: Tiến hành tương tự như giới thiệu vần au.
- HS so sánh vần au và vần âu.
* T giới thiệu bài - Ghi bảng.
HĐ2: Hướng dẫn viết:
- T viết mẫu, (lưu ý nét nối).
- HS viết bảng con.
- T theo dõi, uốn nắn.
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng: T đưa từ - HS đọc.
- T sửa lỗi phát âm và giải thích một số từ ngữ - Đọc mẫu.
Tiết 2
HĐ4: Luyện đọc: Hướng dẫn HS luyện đọc lại bài ở tiết 1 .
- HS quan sát và nhận xét tranh - T đưa câu ứng dụng - HS đọc.
- HS tìm tiếng có chứa vần mới học.
- T đọc mẫu - HS đọc lại.
HĐ5: Luyện viết: HS viết ở vở tập viết: au, âu, cây cau, cái cầu.
HĐ6: Luyện nói: HS đọc tên bài luyện nói: Bà cháu
- HS quan sát tranh trả lời các câu hỏi sau:
+ Trong tranh vẽ gì??
+ Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?
+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?
+ Em yêu quý bà nhất ở điều gì?
+ Bà thường dẫn em đi đâu? Em có thích đi cùng bà không?
+ Em đã giúp được bà việc gì chưa?
3. Củng cố, dặn dò:
- HS đọc bài ở SGK.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi " Nối tiếng thành từ".
- HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài 40.
Thứ tư, ngày 5 tháng 11 năm 2008
Tiếng việt: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I.Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc viết một cách chắc chắn các âm và vần đã học.
- HS đọc được tiếng, từ.
- HS biết ghép tiếng thành từ.
II.Đồ dùng dạy học: Bảng chữ cái.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1
1.Bài cũ: HS viết bảng con: líu lo, chịu khó, cây nêu - Nhận xét, đọc.
2. Bài mới: HĐ1: Ôn các âm đã học:
- T treo bảng ghi các âm đã học.
- HS lên chỉ và đọc lại các âm.
HĐ2: Ôn vần:
- T treo bảng ghi các vần đã học.
- HS nối tiếp đọc.
HĐ3: Ghép chữ thành tiếng:
- T hướng dẫn HS ghép các âm và các vần để tạo thành tiếng mới.
- HS thi đua ghép tiếng theo tổ.
- HS nêu - T chọn lọc và ghi bảng.
Tiết 2
HĐ4: Luyện đọc:
- Hướng dẫn HS luyện đọc lại các âm và vần đã học.
- HS đọc các tiếng T ghi ở bảng.
HĐ5: Luyện viết:
- Hướng dẫn HS tìm từ và viết ở bảng con.
3. Củng cố, dặn dò:
- Dặn HS về luyện đọc và viết lại các âm, vần đã học để tiết sau
Tiếng Việt: HỌC VẦN: au - âu
I. Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được: âu, cây cau, cái cầu.
- Đọc được các câu ứng dụng:Chào mào có áo nâu.
Cứ mùa ổi từ đâu bay về.
- Phát triển lờ nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu.
II. Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ: từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1
1. Bài cũ: HS viết bảng con: cái kéo, leo trèo, chào cờ - Nhận xét, đọc.
2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu vần: * Vần au:
- T đưa vần "au" giới thiệu - ghi bảng - hướng dẫn HS đánh vần - HS đánh vần.
- T phát âm: "au" - HS đọc lại - T chỉnh sửa lỗi phát âm.
- HS ghép thước vần au - Nhận xét vị trí các âm.
- T: Muốn có tiếng "cau" ta thêm âm gì? - HS ghép thước - nêu - T ghi "cau" - HS nhận xét vị trí âm và vần trong tiếng khoá -Đọc.
- HS quan sát tranh, nhận xét.
- T đưa từ khoá - HS đọc.
- HS đọc:a-u-au; c-au-cau; cây cau.
* Vần âu: Tiến hành tương tự như giới thiệu vần au.
- HS so sánh vần au và vần âu.
* T giới thiệu bài - Ghi bảng.
HĐ2: Hướng dẫn viết:
- T viết mẫu, (lưu ý nét nối).
- HS viết bảng con.
- T theo dõi, uốn nắn.
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng: T đưa từ - HS đọc.
- T sửa lỗi phát âm và giải thích một số từ ngữ - Đọc mẫu.
Tiết 2
HĐ4: Luyện đọc: Hướng dẫn HS luyện đọc lại bài ở tiết 1 .
- HS quan sát và nhận xét tranh - T đưa câu ứng dụng - HS đọc.
- HS tìm tiếng có chứa vần mới học.
- T đọc mẫu - HS đọc lại.
HĐ5: Luyện viết: HS viết ở vở tập viết: au, âu, cây cau, cái cầu.
HĐ6: Luyện nói: HS đọc tên bài luyện nói: Bà cháu
- HS quan sát tranh trả lời các câu hỏi sau:
+ Trong tranh vẽ gì??
+ Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?
+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?
+ Em yêu quý bà nhất ở điều gì?
+ Bà thường dẫn em đi đâu? Em có thích đi cùng bà không?
+ Em đã giúp được bà việc gì chưa?
3. Củng cố, dặn dò:
- HS đọc bài ở SGK.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi " Nối tiếng thành từ".
- HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài 40.
Thứ tư, ngày 5 tháng 11 năm 2008
Tiếng việt: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I.Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc viết một cách chắc chắn các âm và vần đã học.
- HS đọc được tiếng, từ.
- HS biết ghép tiếng thành từ.
II.Đồ dùng dạy học: Bảng chữ cái.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1
1.Bài cũ: HS viết bảng con: líu lo, chịu khó, cây nêu - Nhận xét, đọc.
2. Bài mới: HĐ1: Ôn các âm đã học:
- T treo bảng ghi các âm đã học.
- HS lên chỉ và đọc lại các âm.
HĐ2: Ôn vần:
- T treo bảng ghi các vần đã học.
- HS nối tiếp đọc.
HĐ3: Ghép chữ thành tiếng:
- T hướng dẫn HS ghép các âm và các vần để tạo thành tiếng mới.
- HS thi đua ghép tiếng theo tổ.
- HS nêu - T chọn lọc và ghi bảng.
Tiết 2
HĐ4: Luyện đọc:
- Hướng dẫn HS luyện đọc lại các âm và vần đã học.
- HS đọc các tiếng T ghi ở bảng.
HĐ5: Luyện viết:
- Hướng dẫn HS tìm từ và viết ở bảng con.
3. Củng cố, dặn dò:
- Dặn HS về luyện đọc và viết lại các âm, vần đã học để tiết sau
 








Các ý kiến mới nhất