Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TỪ VỰNG THI TOÁN TIẾNG ANH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Linh
Ngày gửi: 19h:26' 25-03-2015
Dung lượng: 26.4 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
(*)Cácphéptínhthôngthường:
To add: Cộng Addition: Phépcộng
To subtract: Trừ Subtraction: Phéptrừ
To multiply: Nhân Multiplication: Phépnhân
To divide: Chia Division: Phép chia
Term: Sốhạng
Equals: Bằng
Result: Kếtquả
Minus: Âm= Negative >< Plus: Dương = Possitive
To take away: Trừđi
Divisible by: Chia hếtbởi…
Remainder: Dư
Total: Tổng
Sum: Tổngsố
Difference: Hiệusố
Product: Tíchsố
Quotient: Thươngsố
Remainder: Cònlại*
Times: Lần

(*)Number:
Digit: Chữsố
Natural: Sốtựnhiên
Integer: Sốnguyên
Rational numbers: Sốhữutỉ
Incommensurable: Sốvôtỉ
Reals: Sốthực
Prime: Sốnguyêntố
Unknown member: Ẩnsố
Coefficient: Thamsố, hệsố
Constant: Hằngsố
Remainder: Sốdư*
Missing number: Sốcònthiếu
Even: Chẵn>< Odd: Lẻ
Consecutive: Liêntiếp
Sequence of numbers: Dãysố
Pair: Cặp( số )

(*)Thuậtngữtoánhọcsốhọc:
Condition: Điềukiện
More: Nhiềuhơn
Less: Íthơn
Increased: Tăng
Decreased: Giảm
Reciprocal: Nghịchđảo
Common multiples: Bộichung
The least common multiples: Bộichungnhỏnhất
Common divisor: Ướcchung
The greatest common divisor: Ướcchunglớnnhất
Unique: Duynhất
Average: Trungbình
Arithmetic average: Trungbìnhcộng
Value: Giátrị
Absolute value: Giátrịtuyệtđối
Maximum value: Giátrịlớnnhất
Minimum value: Giátrịnhỏnhất
Fraction: Phânsố
Nominator: Tửsố
Denominator: Mẫusố
Least common: Tốigiản
Equivalent to: Tươngđươngvới…
Deduce: Suyra
Exactly: Chínhxác
Sign: Dấu
Decimal: Thậpphân
Decimal point: Dấuthậpphân
Percent: Phầntrăm
Percentage: Tỉlệphầntrăm
Squared: Bìnhphương
Cube: Lậpphương
Squared root: Cănbìnhphương
Cube root: Cănlậpphương
To the power of…: Mũ( x to the power of 4: x mũ 4 )
Expression: Biểuthức
Equality: Đẳngthức>< Inequality: Bấtđẳngthức
Equation: Phươngtrình> Expand: Khaitriển
Simplify: Rútgọn
Experience: Nghiệm = Root
Double root: Nghiệmkép
Surd root: Nghiệmvôtỉ
Extraneous root: Nghiệmngoạilai
Monomial: Đơnthức
Binomial: Nhịthức
Polynomial: Đathức
Most polynomial: Đathứcbậcnhất
Prove: Chứng minh
Factorize: Phântíchthànhnhântử
Corresponding: Tươngứng
Provided that: Biếtrằng
Let…be…: Gọi…là…
Calculate: Tính
Seek: Tìm
Measure: Đo
Assume/Suppose: Giảsử
Q.e.d: Điềuphảichứngminh( Shown/Proven )
Selected: Chọn>< Reject: Loại
Velocity: Vậntốc

(*) Cácloạihình:
Triangle: Hình tam giác
Right triangle: Tam giácvuông
Isosceles: Tam giáccân
Pentagon: Hìnhngũgiác
Hexagon: Hìnhlụcgiác
Heptagon: hình 7 cạnh
Polygon: Đagiác
Polygons: đagiácđều
Quadrilateral: Hìnhtứgiác
Trapezium: Hìnhthang
Trapezoid: Hìnhthangcân
Trapezoidal spuare: Hìnhthangvuông
Parallelogram: Hìnhbìnhhành
Rhombus: Hìnhthoi
Rectangle: Hìnhchữnhật
Square: Hìnhvuông
Circle: Hìnhtròn
Oval: Hìnhbầudục
Sphere: Hìnhcầu
Cube: Hìnhlậpphương
Rectangular: hìnhhộpchữnhật
Cylinder: Hìnhtrụ
Pyramid: hìnhchóp

(*) Cáctừvựnghìnhhọc:
Point: Điểm
Midpoint: TrungĐiểm
Fixed: Cốđịnh
Straight line: Đườngthẳng / Thẳnghàng
Ray: Tia
Side: Cạnh
Midline: Đườngtrungbình
Horizontal: Nằmngang
Vertical: Thẳngđứng
Length: Chiềudài
Width: Chiềurộng
Height: Chiềucao
Perimeter: Chu vi
Circumference: Chu viđườngtròn
Straight line: Đườngthẳng
Midpoint: TrungĐiểm
Curve: Đườngcong
Radius: Bánkính
Diameter: Đườngkính
Edge: Cạnh
Hypotenuse: Cạnhhuyền
Square corner: Cạnhgócvuông
Next: Cạnhbên
Bottom edge: Cạnhđáy
Next to: Cạnhđối
Angle: Góc
Acute angle: Gócnhọn
Obtuse angle: Góctù
Right angle: Gócvuông
Reflex angle: Góc 180 – 360 độ
Circum angle: Góc 360độ
Round angle: Gócđầy
Salient angle: Góclồi
Exterior: Gócngoài = The outer corner of the triangle
Angle for: Gócđối
Parallel: Song song
Perpendicular: Vuônggóc
Orthogonal projection: Hìnhchiếu
Median line: Đườngtrungtuyến
Focal point: Trọngtâm
Bisector: Đườngphângiác
Straightforward way: Đườngtrungtrực = Perpendicular bisector
Heightstreet: Đườngcao
Online center: Trựctâm
Reflection: Đốixứng
 
Gửi ý kiến