Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

từ vựng ngữ pháp unit10 lop 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thị Kim Hồng
Ngày gửi: 21h:22' 12-03-2010
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Unit 10: SOURCES OF ENERGY
nuclear energy
n
năng lượng hạt nhân

fossil fuel
n
nhiên liệu hoá thạch

mineral
n
khoáng sản

biogas
n
khí sinh vật

biodata
n
tiểu sử

biology
n
sinh học

biomas
n
khối khí năng

biography
n
tiểu sử

biotech
n
công nghệ sinh học

biodiversity
n
đa dạng sinh học

renew
renewable
non- renewable
v
adj
adj
phục hồi, làm mới
có thể phục hồi
không thể phục hồi

exploit
v
khai thác

fundamental
adj
n
cơ bản, chủ yếu
nguyên tắc, quy tắc cơ bản

kerosene
n
dầu lửa

clinic
n
bệnh viện đa khoa

arduous= difficult /hard
adj
khó khăn, cam go

operate
operation
v
n
phẫu thuật, mổ
ca mổ

urgent
adj
cấp. cấp bách

lantern
n
đèn lồng

available= existing
adj
có sẵn

respire
respiration
respirator
respiratory
v
n
n
adj
thở, hô hấp
sự thở, hô hấp
bình khí thở
thuộc đường hô hấp

grind
v / n
xay, nghiền/ sự xay, nghiền nát

sustain= maintain= continue
v
tiếp tục, duy trì, giữ

ethanol
n
etanol

generate
v
phát ra

textile
adj
n
 thuộc ngành dệt
vải dệt

prawn
n
tôm he

gem
n
đá quý

prospect
n
triển vọng

thermal
thermal insulation
adj
n
nhiệt, nóng
sự cách nhiệt

crude = basic= simple
adj
thô (dầu)

raw = rare/ underdone
adj
chưa qua chế biến

To be used up = dùng cạn, sử dụng hết








GRAMMAR
What: Chúng ta dùng What khi muốn nói với nghĩa điều mà.
Ex: Did you hear what I said? (Anh có nghe điều tôi nói không?=Anh nghe tôi nói gì không?)
Ex : I don’t understand what you say. (Tôi không hiểu điều anh nói.)
Ex : I won’t tell anyone what happened. (Tôi sẽ không bảo ai điều gì đã xảy ra đâu.)
Whose: Khi muốn nói đến của ai ta dùng whose. 
Ex I have a friend. His father is a doctor. ( I have a friend whose father is a doctor.
            (Tôi có một người bạn mà cha anh ta là bác sĩ.)
Ex : What’s the name of the girl whose car you borrowed? (Tên cô gái mà anh mượn xe là gì?)
Ex :The other day I met someone whose brother is my friend.
            (Một ngày nọ tôi gặp một người mà anh hắn là bạn tôi.)
Whom: Chúng ta có thể dùng whom thay cho who khi nó đóng vai trò túc từ (object) trong relative clause.
Ex The man whom I want to see wasn’t here.
Chú ý trong các mệnh đề liên hệ có giới từ, khi dùng whom ta thường đặt giới từ lên trước whom.
Ex: The girl to whom you’re talking is my friend.
Trong tiếng Anh ngày nay người ta ít khi dùng whom mà thường dùng who/that hoặc lược bỏ nó trong trường hợp là object. Lưu ý khi dùng who/that ta lại đặt giới từ đi theo sau động từ của nó.
Where: Chúng ta dùng where trong relative clause khi muốn nói đến nơi chốn. (where = in which)
The hotel where we stayed wasn’t very clean.
            (Cái khách sạn mà chúng tôi ở lại không được sạch lắm.)
I recently went back to the town where I was born.
            (Gần đây tôi có trở lại thị trấn nơi tôi được sinh ra.)
I like to live in a country where there is plenty of sunshine.
            (Tôi thích sống trong một nước mà có nhiều ánh nắng.)
 
Trong các mệnh đề quan hệ thường có các giới từ (in, at, to, with,...). Xem kỹ các ví dụ sau để biết cách đặt giới từ sao cho đúng:
 
The girl is my friend. You`re talking to her.
( The girl who you are talking to is my friend. (Cô gái mà anh đang trò chuyện với là bạn tôi.)
The bed wasn’t very comfortable. I slept in it last night.
 (The bed that I slept in last night wasn’t very comfortable.
(Cái giường mà tôi ngủ tối qua không được tiện nghi lắm.)
(The man I sat next to talked all the time.
  (Người đàn ông mà tôi
 
Gửi ý kiến