Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phóng
Ngày gửi: 23h:13' 04-06-2008
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
Tiết 3 :
TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
I, Mục tiêu cần đạt :
Giúp học sinh.
- Khái niệm về từ.
- Đơn vị cấu tạo từ, tiếng.
- Các kiểu cấu tạo từ.
II, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 :Lập danh sách từ và tiếng trong câu.
1, Lập danh sách các tiếng & các từ trong câu sau:
Biết rằng mỗi từ đã được phân cách với từ khác bằng dấu gạch chéo.
- Thần / dạy / dân / cách / trồng / trọt / chăn nuôi / và / cách / ăn ở.
( Con Rồng, cháu Tiên )
?Các đơn vị gọi là tiếng và từ có gì khác nhau ?
+ Tiếng là âm thanh được phát ra. Mỗi tiếng là một âm tiết.
+ Từ là tiếng, là những tiếng kết hợp lại nhưng mang ý nghĩa. Nó là đơn vị nhỏ nhất dùng để đặt câu.
?Khi nào một tiếng được coi là một từ ?
Khi một tiếng có thể dùng để tạo câu, tiếng ấy trở thành từ.
* Cho HS đọc phần ghi nhớ.
* Hoạt động 2 : Phân loại các từ.
Dựa vào các kiến thức đã học ở bậc tiểu học, hãy điền các từ trong câu dưới đây vào bảng phân loại.
Từ / đấy / nước / ta / chăm / nghề / trồng trọt / chăn nuôi / và / có / tục / ngày / tết / làm / bánh chưng / bánh giầy.
( Bánh chưng, bánh giầy )
Kiểu cấu tạo từ
Ví dụ

Từ đơn
Từ, đấy, nước, ta, chăm, nghề, và, có, tục, ngày, tết, làm.


Từ phức

Từ ghép
 - Chăn nuôi, bánh chưng, bánh giầy.



Từ láy
 - Trồng trọt


* Hoạt động 3 :
?Cấu tạo của từ ghép & tứ láy có gì giống & khác nhau ? Cho ví dụ ?
HS : Thảo luận & trình bày.
GV + HS : Cùng nhận xét.
+ Khác :
- Từ ghép : Ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.
- Từ láy : có quan hệ láy âm giữa các tiếng với nhau.
+ Giống : Gồm 2 tiếng trở lên.
* Hoạt động 4 : Hệ thống hoá kiến thức.
- Cho HS đọc phần ghi nhớ SGK. ( học thuộc lòng ).
*Hoạt động 5
1, Bài tập 1/ 14 :
a. Từ ghép : Nguồn gốc, con cháu.
b. Từ đồng nghĩa với " nguồn gốc " : cội nguồn, tổ tiên .
c, Từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc : Cậu mợ, cô dì .
2, Bài tập 2/14 : Qui tắc sắp xếp các tiếng trong từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc.
- Theo giới tính : ( Nam nữ ) : Oâng bà, cha mẹ, anh chị., cậu mợ .
- Theo bậc : ( trên dưới ) : Bác cháu, chị em, dì cháu .
3, Bài tập 3/14 : Diền từ thích hợp :
- cách chế biến : Bánh rán, bánh nướng, bánh hấp, bánh nhúng .
- Chất liệu làm bánh : Bánh nếp, bánh tẻ, bánh khoai, bánh đậu xanh .
- Tính chất của bánh : Bánh dẻo, bánh phồng .
- Hình dáng của bánh : Bánh gối, bánh tai yến .
4, Bài tập 4/14 :
- Miêu tả tiếng khóc của người : Thút thít.
- Những từ có cùng tác dụng : nức nở, sụt sùi .
5, Bài tập 5/ 15 :
các từ láy tả :
- Tiếng cười : Khanh khách, khúc khích ..
- Tiếng nói : Khàn khàn, lè nhè, thỏ thẻ ..
- Dáng điệu : Lả lướt, nghênh nghng .
IV, Củng cố - dặn dò :
* Củng cố : - TỪ là gì ?
- Thế nào là từ đơn, từ phức ? Cho ví dụ ?
* Dặn dò :
- Chuẩn bị bài cho tiết sau :
TỪ MƯỢN
Chuẩn bị bài theo câu hỏi sgk.


I, Từ là gì ?:
1, Danh sách các tiếng :

Một tiếng
Hai tiếng

Thần, dạy, dân, cách, và.
 Trồng trọt, chăn nuôi, ăn ở.

 2, Danh sách các từ :
- có 12 tiếng.
- Có 9 tiếng.
3, Đặc điểm của từ :
- Tiếng dùng để tạo từ.
- từ dùng để tạo câu.
* Ghi nhớ :
- Từ là đơn vị nhỏ nhất dùng để đặt câu.

II, Từ đơn và từ phức :
1, Từ đơn :
Là từ chỉ có một tiếng.












2, Từ phức :
Là từ gồm cò 2 hoặc nhiều tiếng trở lên.


* Ghi nhớ : Sgk/14.












III, Luyện tập :






















* Chọn ý đúng :
1, Đơn vị cấu tạo từ của tiếng Việt là gì ?
A, Tiếng.
B, Từ.
C, Ngữ .
D, Câu .
2, Từ phức gồm bao nhiêu tiếng ?
A, một tiếng.
B, Hai tiếng.
C, Nhiều hơn hai.
D, Hai hoặc nhiều hơn hai.


 
Gửi ý kiến