Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Từ trong môn CN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:11' 26-06-2008
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
Từ trong môn CN11 (tiếng Anh)

VẼ KỸ THUẬT (Technical Drawing) ảnh............................................. .............. picture bu lông............................................. ........ bolt bản vẽ tay............................................... . free hand design bản vẽ chì.............................................. .. drawing in lead bản vẽ lắp tổng thể................................. general assembly drawing bản vẽ phác............................................ rough sketch bán kính............................................. ...... radius bàn vẽ.............................................. ........ drawing table compa chì.............................................. . pencil compass cái tẩy (cục gôm).................................... eraser (rubber) chính diện (hc chính)............................... front view đai ốc.............................................. ........ flange nut đinh tán.............................................. ...... rivet đường gián đoạn................................... dashed line đường khuất........................................... hidden line đường kích thước.................................. dimension line đường song song.................................. paralled đường tâm.............................................. center line đường thấy............................................ . visible line êke 30-60 (độ)....................................... 30-60 triangle giấy vẽ.............................................. ....... drafting paper góc.............................................. ............. angle hạ diện (hc từ dưới).............................. bottom view hình chiếu........................................... ..... projection hữu diện (hc từ phải)............................. right side view hình elip.............................................. ..... ellipsis hình lục giác............................................ hexagon hình ngũ giác........................................... pentagon hình trụ............................................. ........ cylinder khoảng cách........................................... distance khổ giấy............................................ ....... paper size khung............................................. .......... border kích thước.......................................... ..... dimension ký‎ hiệu............................................ ......... symbol loại............................................ ............... type lò xo................................................ ......... spring lỗ.............................................. ................ hole mặt cắt dọc............................................. longitudinal section mặt cắt ngang......................................... cross section mặt cắt rời............................................. . detached section mũi nhọn compa..................................... needle point nét đậm............................................ ....... solid line nét làm dấu............................................. score ổ lăn bi (bạc đạn)................................... ball bearing phối cảnh............................................ .... perspective phương pháp vẽ.................................... method of drawing quy tắc............................................. ........ rule quỹ tích............................................. ....... path tả diện (hc từ trái)................................... left view thô.............................................. .............. gross (raw) thước đo góc.......................................... protractor thước T................................................. .. T square thượng diện (hc từ trên)........................ top view tiếp điểm........................................... ...... point of contact tiếp tuyến........................................... ...... tangent line tiết diện............................................ ....... section tiết diện trập (mặt cắt chập).................. revolved section tiêu điểm........................................... ...... focus trục............................................ ............... shaft

 
Gửi ý kiến