Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 3. Tự trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Nghĩa
Ngày gửi: 16h:44' 07-02-2017
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
Bài 3 tiết 3
Tuần dạy: 3
Ngày dạy:……….

1. Mục tiêu:
1.1. Kiến thức:
- Hiểu thế nào là tự trọng.
- Hiểu biểu hiện của lòng tự trọng.
- Hiểu ý nghĩa của tự trọng với việc nâng cao phẩm giá con người.
1.2. Kĩ năng:
- Biết thể hiện tự trọng trong học tập, sinh hoạt và các mối quan hệ khác.
- Biết phân biệt việc làm thể hiện sự tự trọng với những việc làm thiếu tự trọng.
- Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:
+ Kĩ năng nhận thức.
+ Kĩ năng thể hiện sự tự tin.
+ Kĩ năng so sánh.
+ Kĩ năng ra quyết định.
1.3.Thái độ:
Tự trọng; không đồng tình với những hành vi thiếu tự trọng.
2. Nội dung học tập:
Thế nào là tự trọng, biểu hiện của lòng tự trọng.
3. Chuẩn bị:
3.1. Giáo viên:
Câu chuyện về tính tự trọng.Bảng phụ.
3.2. Học sinh:
Bảng nhóm. Ca dao, tục ngữ về tự trọng.
4. Tổ chức các hoạt động dạy học:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện:1’
- Kiểm diện học sinh:
……….….........……………………………………………………………
……….……….……………………………………………………………
4.2 Kiểm tra miệng:4’
Câu 1. Trung thực là gì? Em cho biết một số biểu hiện của người thiếu trung thực? (7 điểm)
HS: Trung thực là luôn tôn trọng sự thật, tôn trọng chân lí, lẽ phải; sống ngay thẳng, thật thà, dám dũng cảm nhận lỗi khi mình mắc khuyết điểm.
Nêu một số biểu hiện của người thiếu trung thực.
Câu 2. Em hãy nêu một việc làm thể hiện tính tự trọng? GV kiểm tra tập vở HS.(3đ)
HS nêu được việc làm thể hiện tự trọng.
GV: Nhận xét, cho điểm.
4.3 Tiến trình bài học:

Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài học

- Hoạt động 1: Vào bài 2’
GV: Câu ca dao: “Ăn có mời, làm có khiến”
GV: Em có suy nghĩ như thế nào về nội dung câu ca dao trên?
HS: Lối xử sự của người biết tự trọng.
GV: Nhận xét dẫn vào bài mới
- Họat động 2: Tìm hiểu truyện đọc .10’
HS: Đọc truyện theo phân vai.
GV: Cho HS thảo luận nhóm (3 phút)
Nhóm 1: Nêu những hành động của Rô – be qua câu chuyện trên?
Nhóm 2: Vì sao Rô – be lại nhờ em mình trả lại tiền cho người mua diêm?
Nhóm 3: Các em có nhận xét gì về hành động của Rô – be?
Nhóm 4: Hành động của Rô-be đã tác động như thế nào đến tình cảm của tác giả? Vì sao?
HS: Thảo luận, trình bày ý kiến, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
GV: Nhận xét, bổ sung, kết luận. Chuyển ý.
- Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung bài học.17’
GV: Thế nào là tự trọng?
HS: Trả lời, HS khác nhận xét.
* Coi trọng và giữ gìn phẩm cách là coi trọng danh dự, giá trị con người của mình; không làm điều xấu có hại đến danh dự của bản thân, không chấp nhận sự xúc phạm cũng như lòng thương hại của người khác.
* Chuẩn mực XH: đề ra để mọi người cùng thực hiện như: nghĩa vụ, lương tâm, nhân phẩm, danh dự…
GV: Chia lớp làm hai đội, chơi trò chơi tiếp sức (2 phút)
HS:Thảo luận và trình bày kết quả.
Đội a: Tìm hành vi biểu hiện tính tự trọng trong thực tế?
HS: Giữ lời hứa, không quay cóp…
Đội b: Tìm những hành vi không biểu hiện lòng tự trọng
HS: Sai hẹn, buông thả…
GV: Nhận xét chốt ý.
GV: Biểu hiện của tự trọng?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét chốt ý.



GV: Tự trọng có ý nghĩa như thế nào?
HS: - Đối với gia đình: Hạnh phúc, bình yên, không ảnh hưởng đến thanh danh.
- Đối với cá nhân: Nghiêm khắc với bản thân, có ý chí tự hoàn thiện.
- Đối với XH:Cuộc sống tốt đẹp, có văn hoá, văn minh.
GV: Nhận xét, chốt ý.
- Họat động 3 : Liên hệ thực tế. Bài tập.5’
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác