Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tự tin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 14h:45' 25-11-2018
Dung lượng: 604.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 9/12/2017

Tiết 15 BÀI 11: TỰ TIN

I.. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:Giúp học sinh hiểu
- Thế nào nào là tự tin? Biểu hiện của người tự tin.
- Ý nghĩa của tự tin trong cuộc sống
- Hiểu cách rèn luyện để trở thành người có tính tự tin
2. Thái độ
- Tự tin vào bản thân và có ý thức vươn lên trong cuộc sống
- Kính trọng những người có tính tự tin và ghét thói a dua, ba phải
3. Kỹ năng
- Học sinh biết được những biểu hiện của tính tự tin ở bản thân và những người xung quanh.
- Biết thể hiện tính tự tin trong học tập, rèn luyện và trong công việc cụ thể của bản thân.
II. Kĩ năng sống và Kĩ thuật dạy học
1. Kĩ năng sống
- Kĩ năng xác định giá trị của sự tự tin.
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin
- Kĩ năng tự xác nhận bản thân về long tự tin, tự trọng..
- Kĩ năng phân tích, so sánh biểu hiệncủa tự tin và thiếu tự tin..
2. Kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Kích thích động não.
- Nghiên cứu trường hợp điển hình.
- Xử lí tình huống.
- Đóng vai.
III. Chuẩn bị.
1. Giáo viên:
- SGK, SGV, chuẩn kiến thức, máy chiếu, các phương tiện khác liên quan.
2. Học sinh:
- Đọc tìm hiểu truớc bài học ở nhà ( SGK ). Các tư liệu khác liên quan đến bài học.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định
2 .Kiểm tra bài cũ
GV: Sử dụng 3 gói câu hỏi
+ Loại câu hỏi 1: Những câu hỏi vừa khó vừa dễ. Học sinh trả lời đúng được 10 điểm
Hãy giới thiệu một truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ em?
+ Loại câu hỏi 2: Những câu hỏi tương đối dễ. Học sinh trả lời đúng được 8 điểm
Nêu một số việc làm của em thể hiện giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ ?
+ Loại câu hỏi 3: Những câu hỏi rất dễ. Học sinh trả lời đúng được 6 điểm
Giữ gìn và phát huy truyền thống của gia đình , dòng họ là gì?
- HS lựa chọn câu hỏi, trả lời.
- HS nhận xét, bổ sung.
- Gv nhận xét và cho điểm
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Giáo viên nhận xét về việc lựa chọn gói câu hỏi trong phần kiểm tra bài cũ để dẫn vào bài.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

Hoạt động 2: Tìm hiểu truyện đọc Trịnh Hải Hà và chuyến du học Xing ga po
Tích hợp Địa lý:
- GV: Cho học sinh quan sát một số hình ảnh về đất nước Xin-ga-po.
- GV: Nêu vấn đề
? Bạn Hà học tập trong điều kiện và hoàn cảnh như thế nào?



? Em hãy nhận xét về điều kiện học tập của bạn Hà?
? Trong điều kiện như vây, bạn Hà đã đạt được kết quả học tập như thế nào?



? Do đâu bạn Hà lại đạt kết quả học tập tốt như vậy?
? Nêu biểu hiện về sự ham học của bạn Hà
? Sự chủ động trong học tập của bạn thể hiện như thế nào
? Nêu biểu hiện cho thấy bạn Hà luôn tin vào bản thân?



? Qua truyện, em học tập được điều gì ở bạn Trịnh Hải Hà
- GV chốt: Sự ham học, chủ động, luôn tin tưởng vào bản thân đã thể hiện sự tự tin ở bạn Hải Hà. Bằng sự tự tin đã giúp bạn có sức mạnh, nghị lực để vượt qua khó khăn và thành công trong học tập, cuộc sống.
- Trong cuộc sống, ngoài bạn Hà còn rất nhiều những tấm gương thể hiện sự tự tin.
? Em hãy giới thiệu một số tấm gương thể hiện sự tự tin
- HS lấy ví dụ
- Gv bổ sung:
+ Bác Hồ
+ Thầy Nguyễn Ngọc Kí
+ Nick Vujicic.
? Qua câu chuyện về bạn Hải Hà và những tấm gương, em hiểu tự tin là gì? Biểu hiện của người tự tin.
Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung bài học
- HS trả lời mục a/Sgk.
- GV chốt lại bằng sơ đồ tư duy.
? Em hãy tìm những từ ngữ gần nghĩa hoặc trái nghĩa với tự tin
Tích hợp tiếng việt:
HS: Tự lực, tự lập, tự ti, tự cao...
Gv: Cho học sinh phân biệt các khái niệm trên
 
Gửi ý kiến