Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 24. MRVT: Từ ngữ về loài thú. Dấu chấm, dấu phẩy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần bảo ngọc
Ngày gửi: 18h:12' 21-02-2017
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích: 1 người (Vũ Thị Ngọc)
Giáo án
Luyện từ và câu
Từ ngữ về loài thú. Dấu chấm, dấu phẩy

GVHD: Nguyễn Thị Ngọc Quyên
Người dạy: Trần Bảo Ngọc
Ngày soạn : 14/02/2017
Ngày giảng:24/ 02/ 2017

Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2017
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết: TỪ NGỮ VỀ LOÀI THÚ. DẤU CHẤM – DẤU PHẨY

I. Mục tiêu
* Giúp học sinh:
1Kiến thức:
Mở rộng và hệ thống vốn từ liên quan đến Muông thú.
Hiểu được các câu thành ngữ trong bài.
2Kỹ năng: Biết dùng dấu chấm và dấu phẩy trong một đoạn văn.
3Thái độ: Ham thích môn học.
II. Chuẩn bị
GV: Tranh minh họa trong bài
Thẻ ghi các đặc điểm và tên con vật.
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2, 3.
Máy tính, máy chiếu.
HS: Sách giáo khoa.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò


1. Bài cũ
Gọi 1 hs kể tên các loài thú dữ nguy hiểm
Gọi 1 hs nhận xét, bổ sung.
Gọi 1 hs kể tên các loài thú không nguy hiểm.
Gọi 1 hs nhận xét, bổ sung.
GV nhận xét.
2. Bài mới
Giới thiệu:
Trong giờ Luyện từ và câu tuần này, các em sẽ được mở rộng vốn từ theo chủ điểm Muông thú và làm các bài tập luyện tập về dấu câu.
Bài 1:
Gọi 1 hs đọc đề bài
Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?



Gọi 1 hs đọc các từ chỉ đặc điểm
Treo bức tranh minh họa và yêu cầu HS quan sát tranh.
Tranh minh hoạ hình ảnh của các con vật nào?
Tổ chức trò chơi “ ai nhanh-ai đúng”
Gọi 2 đội, mỗi đội 3 hs
Mỗi đội sẽ nhận 1 hộp thẻ ghi đặc điểm của mỗi con vật.
Gắn thẻ ghi đặc điểm của từng con vật vào con vật có đặc điểm phù hợp.
Đội nào nhanh và đúng sẽ được thưởng.
Gọi 6 HS lên bảng, nhận thẻ.


Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau đó chữa bài.



Gv nhận xét và kết luận:
Trên đây chính là đặc điểm, tính cách của từng con vật, mỗi loài đều có những đặc điểm riêng, chúng ta cần biết bảo vệ chúng, để giữ gìn môi trường trong lành, làm tăng thêm nguồn tài nguyên thiên nhiên cho đất nước đối với các loài thú.

Bài 2
Gọi HS đọc yêu cầu.

Hỏi: Bài tập này có gì khác với bài tập 1?



Bài tập 2 là những thành ngữ, bài đã cho những từ chỉ đặc điểm của những con vật, chúng ta chỉ cần thêm từ các con vật vào chỗ chấm để được thành ngữ .
Yêu cầu HS làm phiếu bài tập, 1 học sinh lên bảng làm phiếu lớn
Gọi 1 số HS nhận xét.












Nhận xét..
Cho hs Tìm thành ngữ có tên các con vật khac.









Liên hệ :
Chúng ta có nên nóng tính , dữ tợn không?
Khỏe như voi khuyên người có sức khỏe tốt ,vậy các em cần làm gì để có sức khỏe tốt ?
Những thành ngữ trên thường để nói về người đấy các em ạ: chê người dữ tợn, nhút nhát, khen người làm việc khỏe,nhanh nhẹn….

Bài 3
Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

Treo bảng phụ, yêu cầu HS đọc đoạn văn trong bài.
Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài. Cả lớp làm phiếu bài tập


Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn, sau đó chữa bài.








Vì sao ở ô trống thứ nhất em điền dấu phẩy?

Khi nào phải dùng dấu chấm?
Gv nhận xét.
3. Củng cố – Dặn dò (3’)
Nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà làm bài
Chuẩn bị bài sau: Từ ngữ về sông biển. Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao.


Hổ , báo, sư tử, sói, bò rừng,tê giác...
Nhận xét, bổ sung.
Thỏ, ngựa vằn, khỉ, chồn ,cáo, hươu..








1 hs đọc.
Bài yêu cầu chúng ta chọn cho mỗi con vật trong tranh minh hoạ một từ chỉ đúng đặc điểm của nó.
1 hs đọc.
HS quan sát.

Tranh vẽ: cáo, gấu trắng, thỏ, sóc, nai, hổ.









 
Gửi ý kiến