Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tu luyen toan

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: chuyen tu VLi sang toan
Người gửi: Bùi Thái Học (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:06' 03-05-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
NGUYỄN ðỨC TUẤN











TỰ ÔN LUYỆN THI


MÔN TOÁN











Hà nội, 1 - 2005
Tự ôn luyện thi ñại học môn toán

Chương 1: Phương trình và bất phương trình
Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

I. Cách giải
1) Phương trình bậc nhất: ax + b = 0, a,b  IR.
 Nếu a  0 thì phương trình có nghiệm duy nhất x = - b .
a
 Nếu a = 0, b  0 thì phương trình vô nghiệm.
 Nếu a = b = 0 thì phương trình nghiệm ñúng với mọi x  IR.
2) Phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0, a  0.
 Nếu = b2 – 4ac < 0 phương trình vô nghiệm.
b
 Nếu  = 0 phương trình có nghiệm kép x1  x 2  - .
2a



 b  
 Nếu  > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt

II. ðịnh lí Viét và hệ quả về dấu các nghiệm
x 1, 2  .
2a
1) ðịnh lí Viét : Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0, a  0 có hai nghiệm x , x
thì
b
S = x1  x 2  -
a
c
và P = x1.x 2  .
a
2) Hệ quả: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0, a  0 có hai nghiệm:
  0

Trái dấu 
c  0
a

Cùng dấu 
  c
 a  0



  0

Cùng dương   c  0
 a

  0

Cùng âm   c  0
 a
 b  0
 a
 b  0
 a


III. ðịnh lí về dấu của tam thức bậc hai
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c, a  0 ta có
1. ðịnh lí thuận:
 Nếu  = b2 – 4ac < 0 thì a.f(x) > 0 với  x.
 Nếu  = 0 thì a.f(x) > 0 với  x  - b .
2a
 Nếu  > 0 khi ñó f(x) có hai nghiệm phân biệt x1 < x2 và a.f(x) > 0 với x ngoài [x1 ; x 2 ] .
a.f(x) < 0 với x1  x  x 2 .
2. ðịnh lí ñảo: Nếu tồn tại số  sao cho a.f(  ) < 0 thì tam thức có hai nghiệm phân biệt
và số  nằm trong khoảng hai nghiệm ñó: x1    x 2 .








Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội 1
Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
1. ðiều kiện ñể f(x) = ax2 + bx + c không ñổi dấu với mọi x
a  b  0

c  0


a  b  0

c  0
f(x) > 0 với  x  a  0

  0
f(x)  0 với  x  a  0

  0


a  b  0

f(x) < 0 với  x  c  0
a  0

  0
a  b  0

f(x)  0 với  x  c  0
a  0

  0
2. So sánh nghiệm tam thức bậc hai với số thực 
 ðiều kiện ñể f(x) có hai nghiệm phân biệt và


x1    x 2 là: a.f(  ) < 0.
 ðiều kiện ñể f(x) có hai nghiệm phân biệt và  nằm ngoài khoảng hai
  0
nghiệm:

a.f ()  0




  0

- Nếu  nằm bên phải hai nghiệm: x1  x 2  
 a.f ()  0
S b
    a
 2 2a



- Nếu  nằm bên trái hai nghiệm:   x1  x 2
  0

 a.f ()  0
S b
    a
 2 2a
 ðiều kiện ñể f(x) có hai nghiệm phân biệt và một nghiệm nằm trong, một nghiệm nằm ngoài ñoạn [ ;  ] là: f(  ).f(  ) < 0.

3. ðiều kiện ñể f(x) có nghiệm thỏa mãn x >  :
 Trường hợp 1: f(x) có nghiệm x1    x 2  a.f(  ) < 0.

  0

 Trường hợp 2: f(x) có nghiệm   x1  x 2 
a.f ()  0
 S
 
 2
f ()  0

 Trường hợp 3: f(x) có nghiệm   x1  x 2   S
  2
( Làm tương tự với trường hợp x <  và khi xảy ra dấu bằng)
Ngoài ra ta chú ý thêm ñịnh lí sau: Giả sử hàm số y = f(x) liên tục. Khi ñó ñiều kiện ñể
phương trình f(x) = m có nghiệm là minf(x)  m  maxf(x).



Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội 2
Tự ôn luyện thi ñại học môn toán

Bảng tóm tắt ñịnh lý thuận về dấu của tam thức bậc hai



Nếu   0
Nếu   0
Nếu   0


a.f(x) > 0 với  x a.f(x) > 0 với  x  -
b a.f(x) > 0 với x ngoài [x1 ; x 2 ]
2a a.f(x) < 0 với x1  x  x 2











Bảng tóm tắt so sánh nghiệm tam thức bậc hai với số thực 

ðiều kiện ñể f(x) = ax2 + bx + c có hai nghiệm phân biệt và


 nằm giữa khoảng hai nghiệm
x1    x 2
 nằm ngoài khoảng hai nghiệm

  0

a.f ()  0


a.f(  ) < 0
x1  x 2  

x1  x 2  

  0

a.f ()  0
  0

a.f ()  0
S b
    a
 2 2a
S b
    a
 2 2a


Ví dụ 1. Tìm m ñể phương trình x 2  2(m  4)x  m 2  8  0 có 2 nghiệm dương.
Ví dụ 2. Xác ñịnh a ñể biểu thức (a  1)x 2  2(a  1)x  3a  3
luôn dương
Ví dụ 3. Tìm m ñể bất phương trình x 2  x  2  m nghiệm ñúng với mọi x.
Ví dụ 4. Tìm m ñể phương trình x 2  mx  2m
= 0 có hai nghiệm x1 , x 2
thỏa mãn
-1< x1  x 2
Ví dụ 5. Tìm m ñể phương trình x 2  2mx  2m2  1  0 có nghiệm thỏa mãn
 2  x1  x 2  4
Ví dụ 6. Cho phương trình x 2  (m  2)x  3m  2 =0
Tìm m ñể phương trình có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2
Ví dụ 7. Tìm m ñể phương trình x 2  2mx  m  2  0 có nghiệm lớn hơn 1
Ví dụ 8. Tìm m ñể phương trình x 2  6mx  9m 2  2m  2  0 có nghiệm x
 x 2  3







Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội 3
Tự ôn luyện thi ñại học môn toán

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ðỐI
I. Phương trình trùng phương
ax 4  bx 2  c  0, a  0
(1)
ðặt t = x 2
 0 phương trình (1) trở thành: at2 + bt + c = 0 (2)
 PT (1) có nghiệm khi và chỉ khi (2) có ít nhất một nghiệm không âm.
 PT (1) có ñúng hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi (2) có ñúng một nghiệm dương.
 PT (1) có ñúng 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi (2) có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm dương.
 PT (1) có ñúng 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm dương phân biệt.

Ví dụ 1. Cho phương trình: x4 + (1-2m)x2 + m2 – 1 = 0.
a)Tìm các giá trị của m ñể phương trình vô nghiệm.
b)Tìm các giá trị của m ñể phương trrình có 4 nghiệm phân biệt.
Ví dụ 2. Tìm m sao cho ñồ thị hàm số y = x4 -2(m+4)x2 + m2 + 8
cắt trục hoành lần lượt tại 4 ñiểm phân biệt A, B, C, D với AB = BC = CD.
II. Phương trình chứa giá trị tuyệt ñối
1) Các dạng cơ bản:
b  0
| a | = b
 
a  b

b  0
| a | = | b |
 a  b

b  0

| a |  b 
2 2
| a |  b  b  0
a  b

a 2
 b2
| a |  | b |  a 2  b2

Ví dụ 1. Giải phương trình | x2 – 3x + 2 | - 2x = 1.
Ví dụ 2. Giải bất phương trình x2 - | 4x – 5 | < 0.
Ví dụ 3. Giải và biện luận phương trình | 2x – m | = x.
Ví dụ 4. Giải phương trình 4|sinx| + 2cos2x = 3.
Ví dụ 5. Giải và biện luận bất phương trình | 3x2 -3x – m |  | x2 – 4x + m |.

2)Phương pháp ñồ thị:
a) Cách vẽ ñồ thị hàm số y = | f(x) | khi ñã biết ñồ thị hàm số y = f(x).
- Chia ñồ thị hàm số f(x) ra 2 phần: phần ñồ thị nằm phía trên trục hoành (1) và phần ñồ thị nằm phía dưới trục hoành (2).
- Vẽ phần ñồ thị ñối xứng với phần ñồ thị (2) qua trục hoành ñược phần ñồ thị
(3).

vẽ.

- ðồ thị hàm số y = | f(x) | là ñồ thị gồm phần ñồ thị (1) và phần ñồ thị (3) vừa
b) ðịnh lí: Số nghiệm của phương trình g(x) = h(m) là số giao ñiểm của ñường thẳng nằm ngang y = h(m) với ñồ thị hàm số y = g(x). Khi gặp phương trình có tham số ta tách riêng chúng về một vế của phương trình rồi vẽ ñồ thị hàm số y = g(x) và ñường thẳng y = h(m) rồi áp dụng ñịnh lí trên ñể biện luận.

Ví dụ 6. Tìm m ñể phương trình | x2 – 1 | = m4 – m2 +1 có 4 nghiệm phân biệt.
Ví dụ 7. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình | x – 1 | + | x + 2 | = m.





Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội 4
Tự ôn luyện thi ñại học môn toán

Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
I.Các dạng cơ bản
Dạng 1:
2 n 1 f (x)  (x) , n  N*  f(x) = [ (x) ]2n+1
(x)  0
Dạng 2:

Dạng 3:
2 n f (x)  (x)
, n  N* 



f (x)  0


f (x)  [(x)]2 n




f (x)  0

f (x)  (x)  (x)  0 ,
 2
f (x)  (x)  (x)  0
 2


Dạng 4:
f (x)  [(x)]


f (x)  0

f (x)  (x)  (x)  0 ,
(x)  0

f (x)  [(x)]2
f (x)  [(x)]


f (x)  0

f (x)  (x)  (x)  0
(x)  0

f (x)  [(x)]2

Ví dụ 1. Giải phương trình

Ví dụ 2. Giải bất phương trình

Ví dụ 3. Giải bất phương trình

x 2  2x  3  2x  1

x 2  x 12  x
2x 2  5x  6  2  x

Ví dụ 4. Tìm m ñể phương trình có nghiệm

x  m 

2x 2  mx  3
II. Các phương pháp giải phương trình, bất phương trình vô tỷ không cơ bản
1) Phương pháp lũy thừa hai vế:
- ðặt ñiều kiện trước khi biến ñổi
- Chỉ ñược bình phương hai vế của một phương trình ñể ñược phương trình tương ñương (hay bình phương hai vế của một bất phương trình và giữ nguyên chiều) nếu hai vế của chúng không âm.

- Chú ý các phép biến ñổi căn thức
A 2  A .

Ví dụ 5. Giải phương trình

x  1  3 

x  4
Ví dụ 6. Giải bất phương trình
x  3 
2x  8 
7  x
Ví dụ 7. Giải bất phương trình
3 x 
5x  5  1
Ví dụ 8. Giải bất phương trình
x  2 
x  1  x

Ví dụ 9.Giải phương trình

Ví dụ 10.Giải bất phương trình
2x 2  8x  6 

x 2  4x  3 
x 2 1  2x  2

2x 2  3x  1  x 1
2)Phương pháp ñặt ẩn phụ:
- Những bài toán có tham số khi ñặt ẩn phụ phải tìm tập xác ñịnh của ẩn mới.
- Chú ý các hằng ñẳng thức

Ví dụ 11.Giải bất phương trình
(a  b)2  a 2  2ab  b2 , a 2  b2  (a  b)(a  b) , …

5x 2  10x  1  7  x 2  2x

Ví dụ 12.iải phương trình

x  8  2

x  7 

x  1 

x  7  4

Ví dụ 13.Giải phương trình

x  2 

x  2  4x 15  4
2

x 2  4

Ví dụ 14.Giải phương trình


Ví dụ 15.Giải bất phương trình
9x 2  4  3x
x 2
5 x  5
 2x  2
x
 2x  1  4
2 x 2x

Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội 5
Tự ôn luyện thi ñại học môn toán

Bài 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ðỐI XỨNG

I. Hệ phương trình ñối xứng loại 1
1)Khái niệm: Là hệ mà mỗi phương trình không ñổi khi ta thay x bởi y và thay y bởi x.
2)Tính chất: Nếu (xo, yo) là một nghiệm của hệ thì (yo, xo) cũng là nghiệm của hệ.
3)Cách giải:
x  y  S
Biến ñổi hệ phương trình về dạng: Hệ ñã cho  
x.y  P

(1)
Khi ñó x, y là nghiệm của phương trình:
t 2  St  P  0 (2)
Nếu  = S2 – 4P > 0 thì phương trình (2) có hai nghiệm t1  t2 nên hệ phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt (t1, t2), (t2, t1).
Nếu  = 0 thì phương trình (2) có nghiệm kép t1 = t2 nên hệ (1) có nghiệm duy nhất (t1, t2).
ðiều kiện ñể hệ (1) có ít nhất một cặp nghiệm (x, y) thỏa mãn x  0, y  0
  S2  4P  0

S  0
P  0

x  y  2
Ví dụ 1.Giải hệ phương trình 
x 3  y3  26

x

x

y  y

x  y

x  30

y  35

x  y  xy  3

x 2  y2  xy  1
Ví dụ 2.Tìm m ñể hệ
 
Gửi ý kiến