Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Từ đồng nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Vân
Ngày gửi: 18h:36' 18-01-2017
Dung lượng: 629.5 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
Bài: 9 .Tiết: 35
Tuần dạy: 9Ngày dạy:

TỪ ĐỒNG NGHĨA

1/Mục tiêu: Giúp HS
1.1. Kiến thức:
*HS :
-: Khái niệm từ đồng nghĩa.
- : Các loại từ đồng nghĩa.
*HS :
- : biệt giữa từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn.
1.2. Kĩ năng:
-HS hiện được: Nhận biết từ nghĩa trong văn bản.
- Phân biệt giữa từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn.
-HS hiện thành thạo: Sử dụng từ đồng nghĩa phù hợp với ngữ cảnh.
- Phát hiện lỗi và chữa lỗi dùng từ đồng nghĩa.
1.3. Thái độ:
- Thói quen: sử dụng từ đồng nghĩa khi nói, viết.
-Tính cách: Giáo dục kĩ năng ra quyết định.
- Giáo dục kĩ năng giao tiếp.
2/ dung học tập:
- Khái niệm từ đồng nghĩa.
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn.
3/ Chuẩn bị:
3.1Gíao viên: Bảng phụ
3.2 Học sinh: lời câu hỏi mục I, II, III sgk/113 ->116
4/ chức các hoạt động học tập:
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:
- Lớp 7A2:…………………………………………………………………………........
4.2. Kiểm tra miệng:
* Nêu những lỗi thường mắc khi dùng quan từ? Trong những trường hợp sau, trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ? (8đ)
(A). Nhà tôi mới mua một cái tủ bằng gỗ rất đẹp.
B. Hãy vươn lên bằng chính sức mình.
C. Nó thường đến trường bằng xe đạp.
D. Bạn Nam cao bằng bạn Nhật Minh.
- Những lỗi thường mắc khi dùng từ quan hệ:
+ Thiếu quan hệ từ.
+ Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa.
+ Thừa quan hệ từ.
+ Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết
* Hôm nay bài gì? Bài học có mấy phần?
- bài “Từ đồng nghĩaBài có 4 phần:
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
II. Các loại từ đồng nghĩa.
III. Sử dụng từ đồng nghĩa.
IV. Luyện tập
4.3. trình bài học:
Hoạt động của GV và HS.
ND bài học.

* GV: Ở lớp 6 các em đã được tìm hiểu một hiện tượng của từ, đó là hiện tượng gì?
- Hiện tượng từ nhiều nghĩa.
* Hôm nay, chúng ta tìm hiểu thêm một hiện tượng của từ trong tiếng Việt. Các từ có chung một nghĩa. Đó là bài học : từ đồng nghĩa
Hoạt động 1: Thế nào là từ đồng nghĩa?(5’) GV treo bảng phụ, ghi bản dịch thơ.
* HS đọc bài thơ xa ngắm thác núi Lư trên bảng phụ.
* Hãy tìm các từ đồng nghĩa với từ rọi, trông?
- rọi( chiếu.
- trông( nhìn
* Từ trông còn có các nghĩa nào khác?
- Từ trông còn có các nghĩa như:
+ Coi sóc, giữ gìn cho yên ổn.
+ Mong
* Tìm các từ đồng nghĩa với mỗi nghĩa trên của từ trông?
a. Trông coi, chăm sóc, coi sóc,…
b. Mong, hi vọng, trông mong,…
* Qua các ví dụ trên, em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa?
- Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
* Cho VD từ đồng nghĩa?GV liên hệ giáo dục
VD: - Chết: mất, qua đời, hi sinh.
* HS đọc ghi nhớ SGK/114.
*HS BT nhanh ( Bài tập 3) Tìm số từ ở địa phương em đồng nghĩa với từ nghĩa toàn dân( từ phổ thông)
Heo – lợn ; bắp – ngô ; khoai mì – sắn; , giò – chân..
Hoạt động 2: Các loại từ đồng nghĩa.(6’)
* HS đọc VD trên bảng phụ.
* So sánh nghĩa của từ quả và nghĩa của từ trái trong 2 VD trên?
- Giống nhau.
* Nghĩa của 2 từ bỏ mạng và hi sinh ở VD có chỗ nào giống nhau và khác nhau?
- Giống: Đều có nghĩa là chết.
- Khác: Bỏ mạng “Chết vô ích” (mang sắc thái khinh bỉ). Hi sinh “chết vì nghĩa vụ lí tưởng cao cả” (mang
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác