Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tự chọn_đại sô9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Duy Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:08' 04-05-2008
Dung lượng: 309.5 KB
Số lượt tải: 477
Số lượt thích: 0 người

CHỦ ĐỀ I:
PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC PHÉP TÍNH
VỀ CĂN THỨC.
LOẠI CHỦ ĐỀ: BÁM SÁT.
THỜI LƯỢNG: 08 TIẾT.


TIẾT 1: ĐIỀU KIỆN ĐỂ BIỂU THỨC CÓ NGHĨA.

Phương pháp: Biểu thức có dạng  có nghĩa khi B ( 0.
Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:
1. 2.  3. 
Phương pháp: Biển thức có dạng  có nghĩa khi A 0.
Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:
1.  2.  3. 

Phương pháp: Biểu thức có dạng  có nghĩa khi B > 0.
Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:
1.  2.  3. 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:
Bài 1:
a)  b)  c) 
Bài 2:
a)  b)  c) 
Bài 3:
a)  b)  c)  d) 








TIẾT 2: SO SÁNH HAI SỐ.



I.Trường hợp số nguyên với căn thức:

Phương pháp: Bình phương hai vế, từ đó so sánh hai số nguyên.

Ví dụ so sánh:
a) 3 và ; b) 4 và .
c)  và 3; d)  và ;
e) - và -.
Hướng dẫn e): So sánh  và , từ đó suy ra - và -.
Tổng quát hóa bằng công thức?

II.Trường hợp tổng hoặc hiệu giữa một số nguyên với căn thức.

Phương pháp: chuyển căn thức về riêng một vế rồi bình phương hai lần.

Ví dụ so sánh:
a) 3 và 2 +; b) -4 và -3-
c) 3 +  và 2 + d) 6 -  và 4 - 
*Với phương pháp giải trên ta cần học thuộc lòng các HĐT đáng nhớ sau:
(a + b)2 = a2 + 2ab + b2.
(a - b)2 = a2 - 2ab + b2.
*Chú ý: Nếu a > b thì -a < -b

III.BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
So sánh:
a) 2 và ; b) 2 và +1
c) 1 và  - 1 d) 2 và 10
e) -3 và -12 f) 8 -  và .









TIẾT 3:
THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC


Dạng 1: Tính tổng, hiệu các căn thức khác nhau.

Phương pháp: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn các căn thức đồng dạng.

Tính giá trị các biểu thức sau:
A = 5
Kết quả: A = 10+ 21 = 31

B = 
Kết quả: B = 3 - 15 + 8 = - 4

C = 
Kết quả: C = 9 - 4 + 4 + 9 = 18

D = 
Kết quả: D =  = -

e) E = 
Kết quả: E =  = 
*Qua bài tập này ta cần lưu ý cách phân tích: , với a = b2.c và a >0.

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

1. 
2.  ( Chú ý:  )
3. 2
4. 
5.  ( Chú ý: )

TIẾT 4:
THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC(TT)


Dạng 2: Tính tổng, hiệu, tích, thương các căn thức khác nhau.

Phương pháp: Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn.
Nhân đơn thức với đơn thức.
Rút gọn các căn thức đồng dạng.

I.CÁC VÍ DỤ ÁP DỤNG.
Rút gọn các biểu thức sau:

a) A = 
kết quả: A = 6 +

b) B = 
kết quả: B = 

c) C = 
kết quả: C = 

d) D = 
kết quả: D = 
Nhận xét: Để giải tốt các bài tập trên ta cần nắm vững các công thức : Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn. Nhân đơn thức với đơn thức, với đa thức; quy đồng mẫu số; và cuối cùng là rút gọn các đơn thức đồng dạng.
Sau đây là một số bài tập tự luyện.

II. BÀI TẬP:
Rút gọn các biểu thức sau:
a) M = 
b) N = 
c) P =
d) R = 

TIẾT 5
TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU.

Dạng 1.  Với B > 0.

I.Bài tập vận dụng: Trục căn thức ở mẫu.

a) 
b) 
c) 
d) 
II.Bài tập tự luyện: Trục căn thức ở mẫu.

a)  ; b)  ; c)  ; d) 

Dạng 2.  Với B > C2

I. Bài tập vận dụng:Trục căn thức ở mẫu.

a) 
b) 
c) 
d) 
II. Bài tập tự luyện: Trục căn thức ở mẫu.
a) b)  c) d) 

TIẾT 6:
TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU(TT)


I. Giải bài tập tự luyện ở dạng 2:

a) 
b) 
c) 
d) 

II. Dạng 3. . Với B > C ( 0.

1. Bài tập vận dụng:Trục căn thức ở mẫu.

a)
b) 
c) 
d) 

2. Bài tập tự luyện: Trục căn thức ở mẫu.
a) 
b) 
c) 
d) +


TIẾT 7: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC.


I. DẠNG 1: HAI VẾ CÓ CĂN THỨC BẬC HAI 
Phương pháp: Vận dụng phép biến đổi tương đương ( A = B ( 0.
Giải các phương trình sau:
a)  ĐK: x( 2.
 ( x - 2 = 5 ( x = 5 + 2 =7. (thỏa mãn ĐK)
Vậy Pt có một nghiệm x = 7.
b)  ĐK: x( -5/2
( 8 = 2x + 5 ( 2x = 3 ( x = 3/2.(thỏa mãn ĐK)
Vậy Pt có một nghiệm x = 3/2.
c)  ĐK: x - 1 ( 0 ( x ( 1 (1)
( 4x = x - 1 ( 4x - x = -1 ( x = - 1/3.(không thỏa mãn (1) )
Vậy pt vô nghiệm.
d)  ĐK: x ( 0
 ( (thỏa mãn ĐK).
Vậy Pt có một nghiệm x = 3/40.

II. DẠNG 2: CHỈ CÓ CĂN THỨC BẬC HAI Ở MỘT VẾ 
Phương pháp: Bình phương cả hai vế để mất dấu căn. Trước khi trả lời thử lại để nhận nghiệm phù hợp.
Giải các phương trình sau:
a) 
Bình phương hai vế của pt:  ( 16x = 64 ( x = 4
Thử lại: Vế trái: 
Vế phải: 8
Vế trái = Vế phải. Vậy phương trình có nghiệm x = 4
b) 
c) 
Bài này ta không bình phương hai vế mà nhận xét thấy vế trái có dạng (A ( nên ta giải như sau:
Pt ( (2x-1(= 3( 2x -1 = 3 hoặc 2x - 1 = -3 ( x = 2 hoặc x = -1(thử lại rồi kết luận)
d) 
e) 
Bình phương hai vế , sử dụng HĐT (a+b)2 để khai triển VT từ đó tìm x.
g) .

TIẾT 8: KIỂM TRA KẾT THÚC CHỦ ĐỀ.
Thời gian: 45 phút


Bài 1: (2 điểm)
So sánh
a)  và 3 b)  và 2

Bài 2: (2 điểm)
Thực hiện phép tính:
a) (). b) 

Bài 3: (2 điểm)
Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:
a)  b) 
Bài 4: (3 điểm)
Giải các phương trình sau:
a)  b) 

Bài 5: (1 điểm)
Chứng minh đẳng thức sau:
 
Gửi ý kiến