Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Huệ
Ngày gửi: 15h:00' 17-08-2010
Dung lượng: 288.5 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Huệ
Ngày gửi: 15h:00' 17-08-2010
Dung lượng: 288.5 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
ïNgay 15/08/ 2010
Ngày dạy : 17/08/ 2010 Tiết 1
ÔN TẬP VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
VÀ BÀI TẬP ÁP DỤNG
I. MỤC TIÊU :
Kiến thức : Củng cố định nghĩa, tính chất về bất phương trình bậc nhất và cách giải.
Kỹ năng : HS có kỹ năng vận dụng hai qui tắc biến đổi bất phương trình bậc nhất để giải một số bài tập .
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc.
II. CHUẨN BỊ :
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy
Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra.
+ Nêu định nghĩa về bất phương trình bậc nhất một ẩn ? Cho ví dụ ? + Nêu các qui tắc biến đổi bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
+ Nêu nhận xét.
* Đáp án :
+ Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b 0, ax + b 0 )
VD: 2x + 5 > 0, 3x + 7 < 0 ,
6x + 1 0 , ….
a/ Quy tắc chuyển vế.
b/ Quy tắc nhân với một số khác 0.
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 1 : Aùp dụng quy tắc chuyển vế giải các bất phương trình sau : a/ 3x < 2x + 5
b/ 2x + 1 < x +4
c/ -2x > -3x + 3
d/ -4x – 2 > -5x + 6
Bài 2 : Aùp dụng quy tắc nhân giải các bất phương trình sau :
a/ > 3 , b/ < - 2
c/ 6
+ Nhận xét.
Bài 3 : Giải các bpt sau và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên trục số :
a/ 2x – 4 < 0
b/ -3x + 12 > 0
Bài 4 : Giải các bpt sau
a/
b/
c/ ( x – 1)2 < x(x + 3)
d/ 2x + 3 6 – ( 3 – 4x)
Bài 5 : Hai quy tắc biến đổi tương đương của bpt cũng giống như hai quy tắc biến đổi tương đương của pt. Điều đó có đúng không ? Tại sao ?
* Luyện tập :
+ Lời giải bài 1 : a/ 3x < 2x + 5
3x – 2x < 5x < 5
Vậy tập nghiệm :S =
b/ c/
d/
+ Lời giải bài 2 :
a/ > 3 > 3. 2
x > 6
Vậy tập nghiệm :S
b/ c/
+ Lời giải bài 3 :
a/ 2x – 4 < 0
2x < 4
x < 2 2
Vậy tập nghiệm :S , ta biểu diễn được tập nghiệm như ( H.1)
b/ ,ta biểu diễn được tập nghiệm như ( H.2)
4
+ Lời giải bài 4 :
a/ b/
3x – 1 > 8 6 -4x < 5 3x > 8 + 1 4x < 5 - 6
3x > 9 - 4 x < - 1
x > 3 x >
S = S =
c/ x > 0,2 d/ x
+ Lời giải bài 5 : Có thể nói quy tắc chuyển vế của pt được chuyển tương tự quy tắc chuyển vế của bpt, nhưng quy tắc nhân hai vế của pt và bpt thì không giống nhau. Vì với bpt, khi nhân hai vế ta phải phân biệt số âm và số dương.
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Oân tập pt và bpt
và các bài tập áp dụng
Ngày soạn 15/08/ 2010
Ngày dạy : … / … / 2010 Tiết 2
LUYỆN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. MỤC TIÊU :
Kiến thức : - Củng cố quy tắc khai phương 1tích và quy tắc nhân căn thức bậc hai.
Kỹ năng : - HS có kỹ năng vận dụng các quy tắc để giải một số bài tập .
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc.
II. CHUẨN BỊ :
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy
Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra.
+ Phát biểu quy tắc khai phương 1tích và quy tắc nhân căn bậc hai ? Viết tổng quát ?
+ Bài tập 24c/d/ Tr6 _ SBT.
+
Ngày dạy : 17/08/ 2010 Tiết 1
ÔN TẬP VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
VÀ BÀI TẬP ÁP DỤNG
I. MỤC TIÊU :
Kiến thức : Củng cố định nghĩa, tính chất về bất phương trình bậc nhất và cách giải.
Kỹ năng : HS có kỹ năng vận dụng hai qui tắc biến đổi bất phương trình bậc nhất để giải một số bài tập .
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc.
II. CHUẨN BỊ :
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy
Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra.
+ Nêu định nghĩa về bất phương trình bậc nhất một ẩn ? Cho ví dụ ? + Nêu các qui tắc biến đổi bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
+ Nêu nhận xét.
* Đáp án :
+ Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b 0, ax + b 0 )
VD: 2x + 5 > 0, 3x + 7 < 0 ,
6x + 1 0 , ….
a/ Quy tắc chuyển vế.
b/ Quy tắc nhân với một số khác 0.
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 1 : Aùp dụng quy tắc chuyển vế giải các bất phương trình sau : a/ 3x < 2x + 5
b/ 2x + 1 < x +4
c/ -2x > -3x + 3
d/ -4x – 2 > -5x + 6
Bài 2 : Aùp dụng quy tắc nhân giải các bất phương trình sau :
a/ > 3 , b/ < - 2
c/ 6
+ Nhận xét.
Bài 3 : Giải các bpt sau và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên trục số :
a/ 2x – 4 < 0
b/ -3x + 12 > 0
Bài 4 : Giải các bpt sau
a/
b/
c/ ( x – 1)2 < x(x + 3)
d/ 2x + 3 6 – ( 3 – 4x)
Bài 5 : Hai quy tắc biến đổi tương đương của bpt cũng giống như hai quy tắc biến đổi tương đương của pt. Điều đó có đúng không ? Tại sao ?
* Luyện tập :
+ Lời giải bài 1 : a/ 3x < 2x + 5
3x – 2x < 5x < 5
Vậy tập nghiệm :S =
b/ c/
d/
+ Lời giải bài 2 :
a/ > 3 > 3. 2
x > 6
Vậy tập nghiệm :S
b/ c/
+ Lời giải bài 3 :
a/ 2x – 4 < 0
2x < 4
x < 2 2
Vậy tập nghiệm :S , ta biểu diễn được tập nghiệm như ( H.1)
b/ ,ta biểu diễn được tập nghiệm như ( H.2)
4
+ Lời giải bài 4 :
a/ b/
3x – 1 > 8 6 -4x < 5 3x > 8 + 1 4x < 5 - 6
3x > 9 - 4 x < - 1
x > 3 x >
S = S =
c/ x > 0,2 d/ x
+ Lời giải bài 5 : Có thể nói quy tắc chuyển vế của pt được chuyển tương tự quy tắc chuyển vế của bpt, nhưng quy tắc nhân hai vế của pt và bpt thì không giống nhau. Vì với bpt, khi nhân hai vế ta phải phân biệt số âm và số dương.
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Oân tập pt và bpt
và các bài tập áp dụng
Ngày soạn 15/08/ 2010
Ngày dạy : … / … / 2010 Tiết 2
LUYỆN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. MỤC TIÊU :
Kiến thức : - Củng cố quy tắc khai phương 1tích và quy tắc nhân căn thức bậc hai.
Kỹ năng : - HS có kỹ năng vận dụng các quy tắc để giải một số bài tập .
Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc.
II. CHUẨN BỊ :
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy
Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra.
+ Phát biểu quy tắc khai phương 1tích và quy tắc nhân căn bậc hai ? Viết tổng quát ?
+ Bài tập 24c/d/ Tr6 _ SBT.
+
 








Các ý kiến mới nhất