Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TU CHON TOAN 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: soan theo ppct
Người gửi: Nguyễn Hồng Phượng
Ngày gửi: 11h:23' 05-04-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích: 0 người
Tuần 1- Tiết 1 Ngày soạn:1/9/2007

Ôn tập về phương trình

A.Mục tiêu:
B. Chuẩn bị:
GV:
HS:
C.Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh




Tuần 6
Ôn tập hằng đẳng thức 
A. Yêu cầu
Hs biết vận dụng hằng đẳng thức . để giải một số dạng toán cơ bản:
- tính giá trị biểu thức
- Tìm x
B. Chuẩn bị
Sách ôn tập sách tham khảo
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

* Tính giá rtrị của biểu thức
Bài tập 1: Tính
a). - 0,8. 
b). hoàn thành phép tính sau:


c).
Để làm bài tập trên ta sử dụng hằng đẳng thức nào? hãy viết hằng đẳng thức đó và làm phần a.
GV: gợi ý phần b
Xét vì 3< 4

 Để tính giá trị của biểu thức ở phần c
ta làm thế nào
GV yêu cầu 3 HS lên chữa phần c
* Tìm x
Bài tập 1: tìm x biết
a). 
b). 
GV DH:b/. 
 làm tương tự phần a
Bài tập 2: tìm x biết
a). 
b). 
GVHD: ta luôn có 
b). 



Bài toán giải tương tự phần b








HS: viết HĐT:

a). -0,8.

b). Đáp số : 




HS: phân tích các biểu thức . thành tích các luỹ thừa bậc hai bằng cách đưa về bình phương của một tổng hoặc bình phương của một hiệu



BT1:
* x-1= - 4 x= - 3
* x-1= 4 x= 5
b). Đáp số: x= - hoặc x= 1
BT2: 




C. củng cố
Nắm vững HĐT 
D. Hướng dẫn về nhà
1). tính giá trị của biểu thức :

2). tìm x biết :
a). 
b). 
Tuần 1 Ngày soạn:1/9/2007
Tiết 1
Ôn tập về phương trình(tiết1)
A. Mục tiêu
-Hs biết giải phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu
B. Chuẩn bị
HS: đọc SGK toán 8
GV: bảng phụ
C. Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

HĐ1: kiểm tra
- Nêu phương pháp giải phươưng trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu
HĐ2: phương trình bậc nhất một ẩn
VD: giải phương trình
a) 
b). 
HĐ3: phương trình tích
VD: giải phương trình
a) 
b). 
c). 
HĐ4: phương trình chứa ẩn ở mẫu
VD: giải các phương trình sau:
a).
b).
Gợi ý:-Phân tích mẫu thành nhân tử
- Tìm mẫu thức chung
- Qui đồng mẫu
GV: cho 3 học sinh lần lượt trả lời

* phương trình bậc nhất một ẩn:
- chuyển các số hạng chứa cẩn sang một vế, các số hạng không chứa ẩn sang vế còn lại
- thu gọn các số hạng đồng dạng
- chia hai vế cho số hạng không chứ ẩn, tìm nghiệm

* phương trình tích A.B=0

* phương trình chứa ẩn ở mẫu:
HS làm






GV: cho HS nhận xét cách giải của bạn( GV bổ xung nếu cần)

HĐ4: HDVN
- Xem lại các bài tập đã làm
- Bài tập về nhà:
+ Giải phương trình
1)
2) 


Tuần 2 Ngày soạn:7/9/2007
Tiết 2
Ôn tập về phương trình(tiết2)
A. Mục tiêu
-HS biết dùng định nghĩa về giá trị tuyệt đối để giải phương trình
B. Chuẩn bị
HS: đọc SGK toán 8(phương trình chứa giá trị tuyệt đối)
GV: bảng phụ
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

HĐ1: kiểm tra
ĐN giá trị tuyệt đối
( khi nào?
HĐ2: Giải phương trình chứa giá trị tuyệt đối
Phương pháp:
+ dùng định nghĩa giá trị tuyệt đối
+ xét từng khoảng giá trị của ẩn
+ bình phương hai vế
+ đặt ẩn phụ
VD Giải các phương trình sau:
a). 
b). 
c). 
d). 3x+ 2
GV gợi ý cho HS
a). dùng định nghĩa để làm
b). xét từng khoảng giá trị của ẩn
c). bình phương hai vế
d). đặt ẩn phụ
HS:  khi x>0
 khi x<0


HS: có bốn cách thường dùng






4HS lần lượt lên bảng làm
các em khác nhận xét bài làm của bạn
(GV: bổ xung nếu cần)


HĐ3: HDVN
Xen lại các bài tập đã chữa
làm bài tập sau:
Giải phương trình
1).
2). 
3). 


Tuần 4 Ngày soạn:21/9/2007
Tiết 4
Ôn tập về bât đẳng thức
A. Mục tiêu
-HS được ôn lại một số cách chứng minh bất đẳng thức cơ bản thông qua giải một số bài tập
B. Chuẩn bị
HS: đọc SGK toán 8
GV: bảng phụ
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

HĐ1: chứng minh bất đẳng thức nhờ phép biến đổi tương đương
để chứng minh Ata làm như thế nào
GVHD cách này cần lưu ý các bất đẳng thức được công nhận
*
*
*
Bài tập1
a). Cho a>0 c/m a+
b). 
c). 
d). Cho a,b không âm c/m:
GV xcho HS thảo luận nhóm
yêu cầu đại diện trình bày
GV HD phần c)
GV giới thiệu BĐT (d) là BĐT cô si được dùng để c/m một số bài toán khác(dùng cho hai số không âm)
2). Sử dụng BĐT cô si c/m BĐT: cho a,b,c là 3 số dương có a+b+c=1
c/m:
GVHD + và a+b+c=1
3). c/m BĐT nhờ phương pháp làm trội
GV phương pháp này sử dụng c/m BĐT có vế là tổng hoặc tích hữu hạn
Bài tập1
a).c/m
b).
GV yêu cầu HS làm phần a)
GVHD phần b)
Sử dụng:(vì n+1<2n)
HS:+lập hiệu A-B
+c/m:A-Bnhờ pháp biến đổi tương đương với BĐT đúng








HS:các đại diện trình bày
a). a+
luôn đúng(a>0)
b);c).làm tương tự phần a).
d). do a,b không âm xác định

Giải:từ a+b




HS a).có 
b). Tương tự

Củng cố: cần nắm vững cách chứng minh BĐT cơ bản đã nêu trên
BTVN:c/m ( với mọi x,y,z)
với a,b tuỳ ý c/m




Error! Objects cannot be created from editing field codes.
Tuần 5
Tiết 5
Ngày soạn 26/9/2007

Vận dụng các hệ thức cạnh và đường cao
trong tam giác vuông
------------
I. Yêu cầu:
HS biết áp dụng hệ thức b2 = a . b’ ; c2 = a . c’ để tính các hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền và ngược lại khi biết cạnh huyền và một cạnh góc vuông (hoặc hai cạnh góc vuông) của tam giác vuông.
II. Chuẩn bị:
- Sách bài tập, sách tham khảo.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

BT1: Tính x, y trong mỗi hình sau:
- GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài của BT 1 và yêu cầu HS làm theo nhóm.
- Nhóm 1: BT1/a
- Nhóm 2: BT1/b
- Nhóm 3: BT1/c
- Nhóm4: BT1/d
Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày.
* HD:
a) áp dụng ĐL Pitago tính được cạnh huyền 
áp dụng b2 = a . b’ ( 52 = x . 
( x = 
72 = y. 
b) Sử dụng CT: b2 = a. b’
( 142 = y . 16 ( y = 
x = 16 – 12,25 = 3,75
c) Tính được cạnh huyền là 8
Sử dụng CT: b2 = a. b’
x2 = 2. 8 ( x2 = 16 ( x = 4
y2 = 6 . 8 ( x2 = 48 ( x = 
d) ? Để vận dụng CT: b2 = b’ . a
Ta phải làm như thế nào?





? Ngoài cách trên còn cách nào khác tính x, y không ?



BT2: Cho (ABC: biết  và BC = 125
Tính AB, AC và hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền.
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL.
GV: H/dẫn HS tính độ dài cạnh góc vuông: Sử dụng t/c tỉ lệ thức, Sử dụng ĐL Pitago.


? Có cách nào khác để tính hai cạnh góc vuông không?
GV hướng dẫn: Nếu 1 cạnh góc vuông là 3a ( cạnh kia là 4a theo ĐL Pitago:
(3a)2 + (4a)2 = 1252 ( a = 25 ( tính được AB, AC.
?Muốn tính độ dài hình chiếu khi biết độ dài 2 cạnh góc vuông ta làm thế nào
IV. Củng cố: Nắm vững công tác b2 = b’.a ; c2 = c’.a trong tam giác vuông.
Yêu cầu thuộc công thức bằng lời.
V. BTVN: Cho ( ABC:  ;
AB = 12; BH = b. Tính BC, HC, AC
HS thảo luận làm theo nhóm















- Đại diện các nhóm trình bày lời giải.













HS: Tính cạnh huyền x + 8
( 102 = 8 (x + 8) ( 8x = 36
( x = 
y2 = 4,5 (4,5 + 8) = 56,25 ( y = 7,5

HS: Tính độ dài đường cao theo ĐL Pitago ( sử dụng CT: h2 = b’ . c’ để tính x sau đó tính y theo ĐL Pitago hoặc theo CT: b2 = b’ . a







Có:


( AB2 = 9 .625 ( AB = 75
AC2 = 16 . 625 ( AC = 100



HS làm BT 1/a
BH = 45; HC = 80










Tuần 6 Ngày soạn:1/10/2007
Ôn tập hằng đẳng thức 
A. Yêu cầu
Hs biết vận dụng hằng đẳng thức . để giải một số dạng toán cơ bản:
- tính giá trị biểu thức
- Tìm x
B. Chuẩn bị
Sách ôn tập sách tham khảo
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

* Tính giá rtrị của biểu thức
Bài tập 1: Tính
a). - 0,8. 
b). hoàn thành phép tính sau:


c).
Để làm bài tập trên ta sử dụng hằng đẳng thức nào? hãy viết hằng đẳng thức đó và làm phần a.
GV: gợi ý phần b
Xét vì 3< 4

 Để tính giá trị của biểu thức ở phần c
ta làm thế nào
GV yêu cầu 3 HS lên chữa phần c
* Tìm x
Bài tập 1: tìm x biết
a). 
b). 
GV DH:b/. 
 làm tương tự phần a
Bài tập 2: tìm x biết
a). 
b). 
GVHD: ta luôn có 
b). 



Bài toán giải tương tự phần b








HS: viết HĐT:

a). -0,8.

b). Đáp số : 




HS: phân tích các biểu thức . thành tích các luỹ thừa bạc hai bằng cách đưa về bình phương của một tổng hoặc bình phương của một hiệu



BT1:
* x-1= - 4 x= - 3
* x-1= 4 x= 5
b). Đáp số: x= - hoặc x= 1
BT2: 




C. củng cố
Nắm vững HĐT 
D. Hướng dẫn về nhà
1). tính giá trị của biểu thức :

2). tìm x biết :
a). 
b). 
Tuần 7: Ngày soạn:8/10/2007
Tiết 7
sử dụng hđt để phân tích các biểu thức
Chứa căn thành n. tử
------------

I. Yêu cầu:
Qua bài học, HS được ôn lại 7 HĐT đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành n.tử.
II. Chuẩn bị:
SGK, sách tham khảo.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

GV yêu cầu 1 HS lên bảng ghi 7 HĐT đáng nhớ và nêu các phương pháp phân tích đa thức thành n.tử?
BT1: Phân tích các biểu thức sau thành các luỹ thừa bậc 2.
a) 8 +  c) 5 + 
b) 10 -  d) 8 - 
? Để làm BT trên ta sử dụng HĐT nào.
GV gọi 4 HS lên bảng làm.
BT2: Phân
 
Gửi ý kiến