TỰ CHỌN TOÁN 8 ( T1-10)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Hoa
Ngày gửi: 21h:11' 15-03-2012
Dung lượng: 237.7 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Bạch Hoa
Ngày gửi: 21h:11' 15-03-2012
Dung lượng: 237.7 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 1- ĐỊNH LÍ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
I.MỤC TIÊU:
-HS được củng cố, khắc sâu hơn về các khái niệm tỉ số cặp đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ.
-Rèn kĩ năng sử dụng định lí Ta lét vào giải một số bài tập.
II.NỘI DUNG:
-Hệ thống lại kiến thức trọng tâm.
-Bài tập vận dụng.
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
*Lý thuyết:
-GV yêu cầu:
+Nhắc lại các khái niệm: tỉ số đoạn thẳng; đoạn thẳng tỉ lệ.
+Định lí Ta lét.
-Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số hai độ dài của hai đoạn thẳng đó.
-Hai đoạn thẳng AB, CD được gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’, C’D’ nếu có tỉ lệ thức:
hoặc
-Trong một tam giác, nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
*Bài tập:
Bài 1: Viết tỉ số các cặp đoạn thẳng sau:
a/ AB = 125cm; CD = 625m
b/ EF = 45cm; E’F’ = 13,5dm
c/ MN = 555cm; M’N = 999cm
d/ PQ = 10101cm; P’Q’ = 30303m.
Bài 2: Đoạn thẳng AB gấp 5 lần đoạn thẳng CD; đoạn thẳng A’B’ gấp 7 lần đoạn thẳng C’D’.
a/ Tính tỉ số đoạn thẳng AB và A’B’.
b/ Cho biết đoạn thẳng MN = 505cm, đoạn thẳng M’N’ = 707 cm, hỏi hai đoạn thẳng AB, A’B’ có tỉ lệ với hai đoạn thẳng MN, M’N’ hay không?
Bài 3: Tính độ dài x của các đoạn thẳng trong hình sau, biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm.
HD: Áp dụng định lí Ta lét để suy ra các tỉ số đồng dạng.
Bài 4: Cho hình thang ABCD có AB // CD và AB < CD. Đường thẳng song song với đáy CD cắt cạnh AD và BC theo thứ tự tại M, N.
Chứng minh rằng:
Bài 1:
Bài 2: HS thực hiện
a/ Ta có:
AB = 5CD
A’B’ = 7CD
b/ Ta có:
Vậy AB, A’B’ tỉ lệ với MN, M’N’ (theo định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ).
Bài 3:
a/ Vì MN // BC nên
hay
b/ Vì EF // QR nên
hay
Vì PR = PF + FR = 20 + 15 = 35
Bài 4:
Có MN // AB // CD (gt)
Kéo dài DA và CB cắt nhau tại E, áp dụng định lí Ta lét vào các tam giác EMN và ECD.
Ta có:
(1)
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
hay (3)
b/ Từ (3) và áp dụng của dãy tỉ số bằng nhau, ta có;
(4)
c/ Từ (4) suy ra:
Hay
IV. VỀ NHÀ
Xem kĩ các bài tập đã giải và kiến thức có liên quan.
Làm bài tập sau: Cho tam giác ABC. Từ điểm D trên cạnh BC, kẻ các đường thẳng song song với cạnh AB và AC, chúng cắt các cạnh AC và AB theo thứ tự tại F và E. Chứng minh rằng
Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 2: định lý talét ĐảO trong tam giác
I.MụC TIÊU:
1. Kiến thưc: - Nắm được định lí thuận, định lí đảo của định lí Ta-Lét
2. Kĩ năng: - Biết áp dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập cụ thể
3.Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II.CHUẩN Bị:
GV: Giáo án, bảng phụ, phấn, thước …
HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III- TIếN TRìNH DạY HọC:
1. ổn định tổ chức :
2. Kiểm tra : Trình bày định lí talét trong tam giác:.
3. Bài mới
Ho
I.MỤC TIÊU:
-HS được củng cố, khắc sâu hơn về các khái niệm tỉ số cặp đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ.
-Rèn kĩ năng sử dụng định lí Ta lét vào giải một số bài tập.
II.NỘI DUNG:
-Hệ thống lại kiến thức trọng tâm.
-Bài tập vận dụng.
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
*Lý thuyết:
-GV yêu cầu:
+Nhắc lại các khái niệm: tỉ số đoạn thẳng; đoạn thẳng tỉ lệ.
+Định lí Ta lét.
-Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số hai độ dài của hai đoạn thẳng đó.
-Hai đoạn thẳng AB, CD được gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’, C’D’ nếu có tỉ lệ thức:
hoặc
-Trong một tam giác, nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
*Bài tập:
Bài 1: Viết tỉ số các cặp đoạn thẳng sau:
a/ AB = 125cm; CD = 625m
b/ EF = 45cm; E’F’ = 13,5dm
c/ MN = 555cm; M’N = 999cm
d/ PQ = 10101cm; P’Q’ = 30303m.
Bài 2: Đoạn thẳng AB gấp 5 lần đoạn thẳng CD; đoạn thẳng A’B’ gấp 7 lần đoạn thẳng C’D’.
a/ Tính tỉ số đoạn thẳng AB và A’B’.
b/ Cho biết đoạn thẳng MN = 505cm, đoạn thẳng M’N’ = 707 cm, hỏi hai đoạn thẳng AB, A’B’ có tỉ lệ với hai đoạn thẳng MN, M’N’ hay không?
Bài 3: Tính độ dài x của các đoạn thẳng trong hình sau, biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm.
HD: Áp dụng định lí Ta lét để suy ra các tỉ số đồng dạng.
Bài 4: Cho hình thang ABCD có AB // CD và AB < CD. Đường thẳng song song với đáy CD cắt cạnh AD và BC theo thứ tự tại M, N.
Chứng minh rằng:
Bài 1:
Bài 2: HS thực hiện
a/ Ta có:
AB = 5CD
A’B’ = 7CD
b/ Ta có:
Vậy AB, A’B’ tỉ lệ với MN, M’N’ (theo định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ).
Bài 3:
a/ Vì MN // BC nên
hay
b/ Vì EF // QR nên
hay
Vì PR = PF + FR = 20 + 15 = 35
Bài 4:
Có MN // AB // CD (gt)
Kéo dài DA và CB cắt nhau tại E, áp dụng định lí Ta lét vào các tam giác EMN và ECD.
Ta có:
(1)
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
hay (3)
b/ Từ (3) và áp dụng của dãy tỉ số bằng nhau, ta có;
(4)
c/ Từ (4) suy ra:
Hay
IV. VỀ NHÀ
Xem kĩ các bài tập đã giải và kiến thức có liên quan.
Làm bài tập sau: Cho tam giác ABC. Từ điểm D trên cạnh BC, kẻ các đường thẳng song song với cạnh AB và AC, chúng cắt các cạnh AC và AB theo thứ tự tại F và E. Chứng minh rằng
Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 2: định lý talét ĐảO trong tam giác
I.MụC TIÊU:
1. Kiến thưc: - Nắm được định lí thuận, định lí đảo của định lí Ta-Lét
2. Kĩ năng: - Biết áp dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập cụ thể
3.Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II.CHUẩN Bị:
GV: Giáo án, bảng phụ, phấn, thước …
HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III- TIếN TRìNH DạY HọC:
1. ổn định tổ chức :
2. Kiểm tra : Trình bày định lí talét trong tam giác:.
3. Bài mới
Ho
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất