tự chọn toán 7(chuẩn)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Thông
Ngày gửi: 09h:43' 04-12-2014
Dung lượng: 261.0 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Thông
Ngày gửi: 09h:43' 04-12-2014
Dung lượng: 261.0 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thị Hằng)
Ngày dạy:
Chủ đề 1:
CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
Tiết 1: SỐ HỮU TỈ
A. MỤC TIÊU
- Giúp học sinh nắm vững được khái niệm số hữu tỉ, biết so sánh hai số hữu tỉ.
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm BT
B. CHUẨN BỊ TL-TBDH
GV: SGK, SBT
HS: ôn về tập hợp số hữu tỉ
C. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
1. Tổ chức: KT ss: 7A:
7B:
2. Kiểm tra bài cũ
Gv giới thiệu về nội dung của chủ đề
3. Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần đạt
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về số hữu tỉ:
- K/n số hữu tỉ?
- So sánh 2 số hữu tỉ?
- Số hữu tỉ dương, âm?
- Gv : cho làm bài và trả lời
- Gọi hs khác nx
-GV cho hs thảo luận làm bài
Lưu ý hs có nhiều cách điền
- Gọi hs trả lời
Gv yêu cầu hs nhớ lại cách ss p/s để làm bài
-HS làm bài
-3 hs lên bảng trình bày
- GV hướng dẫn hs trong quá trình làm bài
- Gọi hs khác nhận xét
GV: ta có thể quy đồng các p/s trên đc không?
GV: hd hs sử dụng các phân số trung gian để ss các cặp p/s trên
Gv: gọi hs nêu cách làm
Gv hướng dẫn nếu cần
- hs làm bài, sau đó gv gọi hs trả lời
+Xét dấu của tử và mẫu
+số x>0 khi nào?
+ x<0 khi nào?
I. Các kiến thức cơ bản:
1. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b ( Z, b ( 0.
2. Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
-Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 số đó.
-Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương
-Số hữu tỉ bé hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.
Số h tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm .
II. Bài tập
Bài 1: Điền kí hiệu (, (, (
– 3 Z – 3 N
– 3 Q
Z Q N Z Q
Bài 2: Điền kí hiệu N, Z, Q vào ô trống cho hợp nghĩa (điền tất cả các khả năng có thể )
– 5 ( ; ( ;12 ( ; (
Bài 3: So sánh các số hữu tỉ:
a) b) c)
Giải:
a) và
mà – 3 < –2 và 6 > 0 nên hay Vậy x < y
b) và
mà – 3 < 0 và 2 > 0 nên hay Vậy x < y
c) và nên Vậy x = y
Bài 4: So sánh các số hữu tỉ sau?
a) và
b) và
c) và
Bài 5: Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của a thì:
a,x là số hữu tỉ dương
b, x là số hữu tỉ âm
c, x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Giải:a) Để x là số hữu tỉ dương thì: (a – 3) và 2 cùng dấu. Vì 2 > 0 nên a – 3 > 0 hay a – 3 +3 > 0 + 3
Vậy a > 3
b) Để x là số hữu tỉ âm thì: (a – 3) và 2 khác dấu,
vì 2 > 0 nên a – 3 < 0 hay a – 3 +3 < 0 + 3 Vậy a < 3
c) Để x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm thì: x = 0
vì 2 > 0 nên a – 3
Chủ đề 1:
CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
Tiết 1: SỐ HỮU TỈ
A. MỤC TIÊU
- Giúp học sinh nắm vững được khái niệm số hữu tỉ, biết so sánh hai số hữu tỉ.
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm BT
B. CHUẨN BỊ TL-TBDH
GV: SGK, SBT
HS: ôn về tập hợp số hữu tỉ
C. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
1. Tổ chức: KT ss: 7A:
7B:
2. Kiểm tra bài cũ
Gv giới thiệu về nội dung của chủ đề
3. Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần đạt
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về số hữu tỉ:
- K/n số hữu tỉ?
- So sánh 2 số hữu tỉ?
- Số hữu tỉ dương, âm?
- Gv : cho làm bài và trả lời
- Gọi hs khác nx
-GV cho hs thảo luận làm bài
Lưu ý hs có nhiều cách điền
- Gọi hs trả lời
Gv yêu cầu hs nhớ lại cách ss p/s để làm bài
-HS làm bài
-3 hs lên bảng trình bày
- GV hướng dẫn hs trong quá trình làm bài
- Gọi hs khác nhận xét
GV: ta có thể quy đồng các p/s trên đc không?
GV: hd hs sử dụng các phân số trung gian để ss các cặp p/s trên
Gv: gọi hs nêu cách làm
Gv hướng dẫn nếu cần
- hs làm bài, sau đó gv gọi hs trả lời
+Xét dấu của tử và mẫu
+số x>0 khi nào?
+ x<0 khi nào?
I. Các kiến thức cơ bản:
1. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b ( Z, b ( 0.
2. Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
-Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 số đó.
-Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương
-Số hữu tỉ bé hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.
Số h tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm .
II. Bài tập
Bài 1: Điền kí hiệu (, (, (
– 3 Z – 3 N
– 3 Q
Z Q N Z Q
Bài 2: Điền kí hiệu N, Z, Q vào ô trống cho hợp nghĩa (điền tất cả các khả năng có thể )
– 5 ( ; ( ;12 ( ; (
Bài 3: So sánh các số hữu tỉ:
a) b) c)
Giải:
a) và
mà – 3 < –2 và 6 > 0 nên hay Vậy x < y
b) và
mà – 3 < 0 và 2 > 0 nên hay Vậy x < y
c) và nên Vậy x = y
Bài 4: So sánh các số hữu tỉ sau?
a) và
b) và
c) và
Bài 5: Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của a thì:
a,x là số hữu tỉ dương
b, x là số hữu tỉ âm
c, x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Giải:a) Để x là số hữu tỉ dương thì: (a – 3) và 2 cùng dấu. Vì 2 > 0 nên a – 3 > 0 hay a – 3 +3 > 0 + 3
Vậy a > 3
b) Để x là số hữu tỉ âm thì: (a – 3) và 2 khác dấu,
vì 2 > 0 nên a – 3 < 0 hay a – 3 +3 < 0 + 3 Vậy a < 3
c) Để x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm thì: x = 0
vì 2 > 0 nên a – 3
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất