Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TU CHON 7: DA THUC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Rỗ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:11' 02-05-2008
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 05/4/2008 Ngày dạy: 10/4/2008
Chủ đề: ĐA THỨC
Tiết 1, 2
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Củng cố cho học sinh một số kiến thức về đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức và một số phép tính liên quan đến đơn thức.
2/ Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng tính thành thạo các phép tính liên quan đến đơn thức, rút gọn đơn, đa thức, tính giá trị một biểu thức.
3/ Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác và vận dụng vào thực tế;

II/ LÝ THUYẾT:
1/ Đơn thức đồng dạng: là đơn thức giống nhau phần biến
2/ Đơn thức, cộng trừ nhân chia đơn thức: Cộng trừ đơn thức ta cộng trừ phần hệ số, giữ nguyên phần biến
3/ Đa thức: bậc của đa thức, rút gọn đa thức, các phép tính liên quan đến đa thức
4/ Tính giá trị một biểu thức bằng cách thay giá trị của biến vào để tìm già trị biểu thức

III/ BÀI TẬP:

BÀI TẬP
BÀI GIẢI

Bài 1: Sắp xếp các đơn thức thành nhóm các đơn thức đồng dạng và thực hiện phép cộng:
a/ 3a2b; 2ab3; 4a2b2; 5ab3, 11a2b2; -6a2b; ab3
b/1,2x2; 3,6x; -2,4x2, x; x3; 0,5x2; x3
a/ 3a2b + (-6a2b) = -3a2b
4a2b2 + 11a2b2 = 15a2b2;
5ab3 + ab3 = 5ab3
b/ 1,2x2 + (-2,4x2) + 0,5x2 = -0,7x2
x3 + (x3) = x3; 3,6x + x = 3,85x

Bài 2:
Tìm tổng rồi tính giá trị tại x = ; y = 1
a/ 14xy + 5xy - 7xy + 2xy
b/ -5x + 7x - 3x - 2x
c/ -4x2 - 3x2 + 3x2 - x2
a/ = 14xy = 14. .1 = - 7
b/ = - 3x = - 3. = 
c/ = -5x2 = -5. = 

Bài 3: Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của chúng: a/ 3x5y3 - 4x4y3 + 2x4y3 + 7xy2 - 3x5y3
b/ 2x2y3z2 + 3x4 - 7y5 + 6yz3 - x2y3z2
c/ x3 + 2y3 + 3z3 + 3xyz - y3 + 5x3 - x2yz2
a/ - 2x4y3+ 7xy2 có bậc 7
b/ 3x4 + x2y3z2 -7y5 + 6yz3 có bậc 7
c/ x3- x2yz2 + 3xyz + y3+ 8z3 có bậc 5

Bài 4: Tìm giá trị của đa thức:
a/ 6a3 - a10 + 4a3 + a10 - 8a3 với a = -2
b/ 4x6y3 - 3x6y3 + 2x2y2 - x6y3 + y với x = 1, y = -1
a/ = 2a3+ a;
Với a = -2 ta có: 2(-2)3+ (-2) = -18
b/ 2x2y2 + y; Với x = 1, y = -1, thì:
2.12(-1)2 + (-1) = 1

Bài 5: a/ Tìm giá trị của đa thức 2x2 + 1 với x = 0; 1; -1; 3. Có tồn tại hay không giá trị của x để đa thức bằng 0, số âm
b/ Chứng minh rằng đa thức 3x2 + 2y2 + 5 luôn dương với mọi giá trị của x và y. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là bao nhiêu?
a/ Giá trị của đa thức lần lượt là: 1; 3; 3; 19
2x2 + 1  1 x, Vậy không tồn tại giá trị của x để 2x2 + 1 = 0 hoặc 2x2 + 1 < 0
b/ 3x2 + 2y2  0 x, y; Nên 3x2 + 2y2 + 5 5 x, y. Vậy 3x2 + 2y2 + 5 luôn dương với mọi x, y
Giá trị nhỏ nhất của đa thức thức bằng 5 tại x = 0 và y = 0

Bài 6: Tìm đa thức M sau đó tìm giá trị M tại x = 1 và y = , biết:
a/ M + x3 + 5x2y = x3 + y3
b/ M + (5x2 - 2xy) = 6x2 + 9xy - y2
c/ M - (4xy - 3y2) = x2 - 7xy + 8y2
d/ (25x2y - 13xy2 + x3) - M = 11x2y - 2x3
a/ M = x3 + y3 - x3 - 5x2y = y3 - 5x2y
M =  - 5.12. = . = 
b/ M = x2 + 11xy - y2
M = 12 + 11.1. - = 
c/ M = x2 - 3xy + 5y2
M = 12 - 3.1.- 5.= 
d/ M = 14x2y - 13xy2 + 3x3
M = 14.12. - 13.1.+ 3.
= 

Bài 7: a/ Tại x = 5 và y = -3. Giá trị của đa thức x3 - y3 là:
A. -2; B. 16; C. 34; D. 52
b/ Giá trị của đa thức 3ab2 - 3a2b2 tại a = -2 và b = 3 là:
A. 306 B. 54 C. -54; D. -162


a/ D đúng


b/ D đúng


IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓