TU CHON 7: DA THUC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Rỗ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:11' 02-05-2008
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Rỗ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:11' 02-05-2008
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 05/4/2008 Ngày dạy: 10/4/2008
Chủ đề: ĐA THỨC
Tiết 1, 2
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Củng cố cho học sinh một số kiến thức về đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức và một số phép tính liên quan đến đơn thức.
2/ Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng tính thành thạo các phép tính liên quan đến đơn thức, rút gọn đơn, đa thức, tính giá trị một biểu thức.
3/ Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác và vận dụng vào thực tế;
II/ LÝ THUYẾT:
1/ Đơn thức đồng dạng: là đơn thức giống nhau phần biến
2/ Đơn thức, cộng trừ nhân chia đơn thức: Cộng trừ đơn thức ta cộng trừ phần hệ số, giữ nguyên phần biến
3/ Đa thức: bậc của đa thức, rút gọn đa thức, các phép tính liên quan đến đa thức
4/ Tính giá trị một biểu thức bằng cách thay giá trị của biến vào để tìm già trị biểu thức
III/ BÀI TẬP:
BÀI TẬP
BÀI GIẢI
Bài 1: Sắp xếp các đơn thức thành nhóm các đơn thức đồng dạng và thực hiện phép cộng:
a/ 3a2b; 2ab3; 4a2b2; 5ab3, 11a2b2; -6a2b; ab3
b/1,2x2; 3,6x; -2,4x2, x; x3; 0,5x2; x3
a/ 3a2b + (-6a2b) = -3a2b
4a2b2 + 11a2b2 = 15a2b2;
5ab3 + ab3 = 5ab3
b/ 1,2x2 + (-2,4x2) + 0,5x2 = -0,7x2
x3 + (x3) = x3; 3,6x + x = 3,85x
Bài 2:
Tìm tổng rồi tính giá trị tại x = ; y = 1
a/ 14xy + 5xy - 7xy + 2xy
b/ -5x + 7x - 3x - 2x
c/ -4x2 - 3x2 + 3x2 - x2
a/ = 14xy = 14. .1 = - 7
b/ = - 3x = - 3. =
c/ = -5x2 = -5. =
Bài 3: Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của chúng: a/ 3x5y3 - 4x4y3 + 2x4y3 + 7xy2 - 3x5y3
b/ 2x2y3z2 + 3x4 - 7y5 + 6yz3 - x2y3z2
c/ x3 + 2y3 + 3z3 + 3xyz - y3 + 5x3 - x2yz2
a/ - 2x4y3+ 7xy2 có bậc 7
b/ 3x4 + x2y3z2 -7y5 + 6yz3 có bậc 7
c/ x3- x2yz2 + 3xyz + y3+ 8z3 có bậc 5
Bài 4: Tìm giá trị của đa thức:
a/ 6a3 - a10 + 4a3 + a10 - 8a3 với a = -2
b/ 4x6y3 - 3x6y3 + 2x2y2 - x6y3 + y với x = 1, y = -1
a/ = 2a3+ a;
Với a = -2 ta có: 2(-2)3+ (-2) = -18
b/ 2x2y2 + y; Với x = 1, y = -1, thì:
2.12(-1)2 + (-1) = 1
Bài 5: a/ Tìm giá trị của đa thức 2x2 + 1 với x = 0; 1; -1; 3. Có tồn tại hay không giá trị của x để đa thức bằng 0, số âm
b/ Chứng minh rằng đa thức 3x2 + 2y2 + 5 luôn dương với mọi giá trị của x và y. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là bao nhiêu?
a/ Giá trị của đa thức lần lượt là: 1; 3; 3; 19
2x2 + 1 1 x, Vậy không tồn tại giá trị của x để 2x2 + 1 = 0 hoặc 2x2 + 1 < 0
b/ 3x2 + 2y2 0 x, y; Nên 3x2 + 2y2 + 5 5 x, y. Vậy 3x2 + 2y2 + 5 luôn dương với mọi x, y
Giá trị nhỏ nhất của đa thức thức bằng 5 tại x = 0 và y = 0
Bài 6: Tìm đa thức M sau đó tìm giá trị M tại x = 1 và y = , biết:
a/ M + x3 + 5x2y = x3 + y3
b/ M + (5x2 - 2xy) = 6x2 + 9xy - y2
c/ M - (4xy - 3y2) = x2 - 7xy + 8y2
d/ (25x2y - 13xy2 + x3) - M = 11x2y - 2x3
a/ M = x3 + y3 - x3 - 5x2y = y3 - 5x2y
M = - 5.12. = . =
b/ M = x2 + 11xy - y2
M = 12 + 11.1. - =
c/ M = x2 - 3xy + 5y2
M = 12 - 3.1.- 5.=
d/ M = 14x2y - 13xy2 + 3x3
M = 14.12. - 13.1.+ 3.
=
Bài 7: a/ Tại x = 5 và y = -3. Giá trị của đa thức x3 - y3 là:
A. -2; B. 16; C. 34; D. 52
b/ Giá trị của đa thức 3ab2 - 3a2b2 tại a = -2 và b = 3 là:
A. 306 B. 54 C. -54; D. -162
a/ D đúng
b/ D đúng
IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Chủ đề: ĐA THỨC
Tiết 1, 2
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Củng cố cho học sinh một số kiến thức về đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức và một số phép tính liên quan đến đơn thức.
2/ Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng tính thành thạo các phép tính liên quan đến đơn thức, rút gọn đơn, đa thức, tính giá trị một biểu thức.
3/ Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác và vận dụng vào thực tế;
II/ LÝ THUYẾT:
1/ Đơn thức đồng dạng: là đơn thức giống nhau phần biến
2/ Đơn thức, cộng trừ nhân chia đơn thức: Cộng trừ đơn thức ta cộng trừ phần hệ số, giữ nguyên phần biến
3/ Đa thức: bậc của đa thức, rút gọn đa thức, các phép tính liên quan đến đa thức
4/ Tính giá trị một biểu thức bằng cách thay giá trị của biến vào để tìm già trị biểu thức
III/ BÀI TẬP:
BÀI TẬP
BÀI GIẢI
Bài 1: Sắp xếp các đơn thức thành nhóm các đơn thức đồng dạng và thực hiện phép cộng:
a/ 3a2b; 2ab3; 4a2b2; 5ab3, 11a2b2; -6a2b; ab3
b/1,2x2; 3,6x; -2,4x2, x; x3; 0,5x2; x3
a/ 3a2b + (-6a2b) = -3a2b
4a2b2 + 11a2b2 = 15a2b2;
5ab3 + ab3 = 5ab3
b/ 1,2x2 + (-2,4x2) + 0,5x2 = -0,7x2
x3 + (x3) = x3; 3,6x + x = 3,85x
Bài 2:
Tìm tổng rồi tính giá trị tại x = ; y = 1
a/ 14xy + 5xy - 7xy + 2xy
b/ -5x + 7x - 3x - 2x
c/ -4x2 - 3x2 + 3x2 - x2
a/ = 14xy = 14. .1 = - 7
b/ = - 3x = - 3. =
c/ = -5x2 = -5. =
Bài 3: Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của chúng: a/ 3x5y3 - 4x4y3 + 2x4y3 + 7xy2 - 3x5y3
b/ 2x2y3z2 + 3x4 - 7y5 + 6yz3 - x2y3z2
c/ x3 + 2y3 + 3z3 + 3xyz - y3 + 5x3 - x2yz2
a/ - 2x4y3+ 7xy2 có bậc 7
b/ 3x4 + x2y3z2 -7y5 + 6yz3 có bậc 7
c/ x3- x2yz2 + 3xyz + y3+ 8z3 có bậc 5
Bài 4: Tìm giá trị của đa thức:
a/ 6a3 - a10 + 4a3 + a10 - 8a3 với a = -2
b/ 4x6y3 - 3x6y3 + 2x2y2 - x6y3 + y với x = 1, y = -1
a/ = 2a3+ a;
Với a = -2 ta có: 2(-2)3+ (-2) = -18
b/ 2x2y2 + y; Với x = 1, y = -1, thì:
2.12(-1)2 + (-1) = 1
Bài 5: a/ Tìm giá trị của đa thức 2x2 + 1 với x = 0; 1; -1; 3. Có tồn tại hay không giá trị của x để đa thức bằng 0, số âm
b/ Chứng minh rằng đa thức 3x2 + 2y2 + 5 luôn dương với mọi giá trị của x và y. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là bao nhiêu?
a/ Giá trị của đa thức lần lượt là: 1; 3; 3; 19
2x2 + 1 1 x, Vậy không tồn tại giá trị của x để 2x2 + 1 = 0 hoặc 2x2 + 1 < 0
b/ 3x2 + 2y2 0 x, y; Nên 3x2 + 2y2 + 5 5 x, y. Vậy 3x2 + 2y2 + 5 luôn dương với mọi x, y
Giá trị nhỏ nhất của đa thức thức bằng 5 tại x = 0 và y = 0
Bài 6: Tìm đa thức M sau đó tìm giá trị M tại x = 1 và y = , biết:
a/ M + x3 + 5x2y = x3 + y3
b/ M + (5x2 - 2xy) = 6x2 + 9xy - y2
c/ M - (4xy - 3y2) = x2 - 7xy + 8y2
d/ (25x2y - 13xy2 + x3) - M = 11x2y - 2x3
a/ M = x3 + y3 - x3 - 5x2y = y3 - 5x2y
M = - 5.12. = . =
b/ M = x2 + 11xy - y2
M = 12 + 11.1. - =
c/ M = x2 - 3xy + 5y2
M = 12 - 3.1.- 5.=
d/ M = 14x2y - 13xy2 + 3x3
M = 14.12. - 13.1.+ 3.
=
Bài 7: a/ Tại x = 5 và y = -3. Giá trị của đa thức x3 - y3 là:
A. -2; B. 16; C. 34; D. 52
b/ Giá trị của đa thức 3ab2 - 3a2b2 tại a = -2 và b = 3 là:
A. 306 B. 54 C. -54; D. -162
a/ D đúng
b/ D đúng
IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất