Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Trường từ vựng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thúy Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:25' 10-11-2015
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 1 người (Phan THảo Phưong)
Tuần:2 - Tiết:7
Ngày dạy:4/9/2015
TRƯỜNG TỪ VỰNG
Mục tiêu:
1.1Kiến thức :
( Hoạt động 1,2:
- HS biết: Xác định và tìm ví về trường từ vựng.
- HS hiểu: Hiểu khái niệm trường từ vựng.
( Hoạt động 3:
- HS hiểu : Vận dụng làm các bài về trường từ vựng.
1.2. Kĩ năng:
- HS thực hiện được: Vận dụng kiến thức về trường từ vựng để đọc hiểu và tạo lập văn bản.
- HS thực hiện thành thạo: Kĩ năng tập hợp các từ có chung nét nghĩa vào cùng một trường từ vựng.
1.3 Thái độ:
- HS có thói quen: dụng trường từ vựng phù hợp trong nói viết.
- HS có tính cách: Giáo dục học sinh yêu quý sự giàu đẹp của tiếng Việt.
- Tích hợp giáo dục môi trường: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.
- Tích hợp giáo dục kĩ năng sống: kĩ năng ra quyết định: nhận ra và biết sử dụng từ đúng nghĩa, trường nghĩa theo mục đích giao tiếp cụ thể.
2. Nội dung học tập:
- Nội dung 1: nào là trường từ vựng.
- Nội dung 2: tập.
3. Chuẩn bị:
3.1. Giáo viên: Bảng phụ ghi ví dụ về trườùng từ vựng.
. Học sinh: Tìm hiểu khái niệm trường từ vựng, cho ví dụ và tìm hiểu các bài tập.
4. Tổ chức các hoạt động học tập:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ( 1 phút)
8A1: 8A2: 8A3:
4.2 Kiểm tra miệng: ( 5 phút)
( Câu hỏi kiểm tra bài cũ:
( Câu hỏi : Khi nào một từ ngữ được coi là có nghĩa rộng? (2đ)
( Đáp án: Khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm được phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác.
Câu hỏi : Làm bài tập 5 SGK. Giáo viên kiểm tra vở bài tập (6đ)
( Đáp án: Động từ nghĩa rộng: khóc. Động từ nghĩa hẹp: nức nở, sụt sùi.
(Câu hỏi kiểm tra nội dung tự học:
( Câu hỏi : Đối với bài học hôm nay, em đã chuẩn bị những gì? (2đ)
( Đáp án :Tìm hiểu khái niệm trường từ vựng, tìm ví dụ và tìm hiểu các bài tập.
Giáo viên, học sinh nhận xét, chấm điểm.
4.3 Tiến trình bài học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài học

Hoạt động 1: Vào bài. Giới thiệu bài: Chúng ta đã biết đi, chạy, nhảy,… là hoạt động dời chỗ, những từ đi, chạy ,nhảy người ta gọi là trường từ vựng. Để hiểu thế nào là trường từ vựng tiết này chúng ta sẽ đi vào tìm hiểu.( 1 phút)
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu khái niệm trường từ vựng. ( 15 phút)
Tìm xem trong văn bản “Trong lòng mẹ” có những từ nào chỉ những người ruột thịt của cậu bé Hồng?
Thầy tôi, mẹ tôi, em tôi, cô tôi
Giáo viên gọi học sinh đọc đoạn văn SGK/21.
Những từ in đậm trong đoạn văn trên có nét chung nào về nghĩa?
Chỉ bộ phận của cơ thể con người.
Giáo viên hướng dẫn học sinh hình thành khái niệm trường từ vựng.
Thế nào là trường từ vựng?
Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK.
GV diễn giảng: Cơ sở hình thành trường từ vựng có đặc điểm chung về nghĩa, không có đặc điểm chung về nghĩa thì không có trường từ vựng. Những từ đồng âm, nhiều nghĩa không bao giờ cùng một trường từ vựng.
Tìm từ của một số trường từ vựng mà em biết?
Tích hợp giáo dục môi trường:
Tìm các trường từ vựng nói về môi trường.
Ô nhiễm, trong lành……
Học sinh cho ví dụ. Giáo viên nhận xét, sửa chữa.
GD HS ý thức bảo vệ sự trong sạch của môi trường , bảo vệ trường lớp sạch đẹp.
Hoạt động 3: Tìm hiểu một số điểm cần lưu ý. Giáo viên gọi học sinh đọc mục lưu ý SGk/21, 22 và tóm lược các điều lưu ý đó.
Học sinh trả lời, giáo viên nhận xét, diễn giảng.
Hãy nhận xét về cấp độ của các trường từ vựng trên so với từ mắt?
Nhỏ hơn .
Ta có thể vẽ sơ đồ của trường từ vựng mắt được không?
Cho học sinh vẽ sơ đồ.
Từ sơ đồ trên
 
Gửi ý kiến