Tìm kiếm Giáo án
Trường Mầm non, lá, 2025 -2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: H Rap Mlô
Ngày gửi: 16h:31' 29-11-2025
Dung lượng: 750.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: H Rap Mlô
Ngày gửi: 16h:31' 29-11-2025
Dung lượng: 750.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
1
DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ KHỐI LÁ NĂM HỌC 2025- 2026
NĂM
HỌC
HỌC
KỲ
THỜI GIAN
CHỦ ĐỀ
SỐ
TUẦN
15/09 đến
03/10/2025
Mùa Thu bé đến trường
3 TUẦN
06/10 đến 24/10
Bản thân
3 TUẦN
Gia đình
4 TUẦN
Ngành nghề
4 TUẦN
22/12/2025 đến
16/1/2026
Thế giới động vật
4 TUÂN
19/01 đến
06/02/2026
Thế giới thực vật
3 TUẦN
09/02 đến
06/03/2026
Tết và mùa xuân
3 TUẦN
09/03 đến
27/3/2026
Phương tiện và LL giao thông
3 TUẦN
30/03 đến 10/04
Các hiện tượng thiên nhiên
2 TUẦN
13/04 đến 08/05
Quê hương – Đất nước - Bác Hồ
4 TUẦN
I
27/10 đến 21/11
20252026
24/11 đến 19/12
II
11/05 đến 22/05
H RAP MLÔ – LÁ 4
Trường tiểu học
2 TUẦN
2
DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ NHÁNH KHỐI LÁ NĂM 2025-2026
CHỦ ĐỀ
TUẦN
CHỦ ĐỀ NHÁNH
THỜI GIAN
Mùa Thu bé
I
Ngày hội bé đến trường
15- 19/09/2025
đến trường
II
Lớp bé yêu thương
22-26/09/2025
III
Bé vui tết Trung thu
29/09-03/10/2025
I
Tôi là ai
06/10-10/10/2025
Bản Thân
II
Cơ thể tôi
13/10-17/10/2025
III
Bé cần gì lớn lên để khỏe mạnh
20/10-24/10/2025
I
Gia đình của bé
27/10- 31/10/2025
II
Ngôi nhà hạnh phúc
03/11-7/11/2025
Gia Đình
III
Những người thân của bé cần
10/11-14/11/2025
IV
Nhu cầu gia đình bé
17/11-21/11/2025
I
Nghề dạy học
24/11-28/11/2025
Ngành nghề
II
Nghề bác sĩ
01/12- 05/12/2025
III
Một số nghề phổ biến
08/12-12/12/2025
IV
Chú bộ đội của bé
15/12-19/12/2025
Những con vật đáng yêu quanh bé
I
22/12-26/12/2025
Thế giới
II
Những con vật sống trong rừng
29/12-02/01/2026
Động vật
III
Những con vật sống dưới nước
05/01-09/01/2026
IV
Những con côn trùng
12/01-16/01/2026
I
Cây xanh và môi trường sống
19/01-23/01/2026
Thế giới
Thực vật
II
Một số loại rau
26/01 -30/01/2026
III
Một số loại quả
01/02- 06/02/2026
I
Tết nguyên đán
09/02- 13/02/2026
Tết và mùa
Nghĩ Tết Nguyên Đán
16/02-20/02/2026
xuân
23/02 -27/02/2026
II
Sắc hoa mùa xuân
III
Một số lễ hội mùa xuân
02/03 -06/03/2026
Phương tiện
I
Những phương tiện đáng yêu
09/03 -13/03/2026
và luật lệ giao
II
Tôi ở đâu
16/03 -20/03/2026
thông
III
Bé hãy nhớ nhé
23/03 -27/03/2026
Hiện tượng
thiên nhiên
Quê hươngđất nước-Bác
Hồ
Trường tiểu
học
I
II
I
II
III
IV
I
II
H RAP MLÔ – LÁ 4
Nước và sự sống
30/03 -03/04/2026
Các mùa ở Đăk Lăk
Danh lam thắng cảnh
Hà nội mến yêu
Biển đảo quê em
Bác Hồ của bé
Trường mới của bé
Đồ dùng lớp bé
06/04 -10/04/2026
13/04 – 17/04/2026
20/04 – 24/04/2026
27/04 – 01/05/2026
04/05 – 08/05/2026
11/05 – 15/05/2026
18/05 – 22/05/2026
3
DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ NHÁNH LỚP LÁ HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
CHỦ ĐỀ
Mùa Thu bé
đến trường
Bản Thân
Gia Đình
Ngành nghề
Thế giới
Động vật
H RAP MLÔ – LÁ 4
TUẦN
I
II
III
I
II
III
I
II
III
IV
I
II
III
IV
I
II
III
IV
CHỦ ĐỀ NHÁNH
Ngày hội bé đến trường
Lớp bé yêu thương
Bé vui tết Trung thu
Tôi là ai
Cơ thể tôi
Bé cần gì lớn lên để khỏe mạnh
Gia đình của bé
Ngôi nhà hạnh phúc
Những người thân của bé cần
Nhu cầu gia đình bé
Nghề dạy học
Nghề bác sĩ
Một số nghề phổ biến
Chú bộ đội của bé
Những con vật đáng yêu quanh bé
Những con vật sống trong rừng
Những con vật sống dưới nước
Những con côn trùng
THỜI GIAN
15- 19/09/2025
22-26/09/2025
29/09-03/10/2025
06/10-10/10/2025
13/10-17/10/2025
20/10-24/10/2025
27/10- 31/10/2025
03/11-7/11/2025
10/11-14/11/2025
17/11-21/11/2025
24/11-28/11/2025
01/12- 05/12/2025
08/12-12/12/2025
15/12-19/12/2025
22/12-26/12/2025
29/12-02/01/2026
05/01-09/01/2026
12/01-16/01/2026
4
UBND XÃ EA NA
TRƯỜNG MN SƠN CA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Ea Na, ngày 15 tháng 9 năm 2025
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH LỚP LÁ 4
NĂM HỌC 2025– 2026
Thực hiện TT 51/2020/TT- BGD ĐT sửa đổi Chương trình giáo dục mầm
non tại Thông tư 17/2009/TT-BGD ĐT, ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thông tư 28/2016/ TT-BGD ĐT, ngày 31 tháng
12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Căn cứ Quyết định số 01002/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Ủy ban nhân
dân (UBND) tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học
2025-2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường
xuyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, tình hình thực tế của
trường Mầm non Sơn Ca, chuyên môn nhà trường xây dựng kế hoạch giáo dục
khối Lá năm học 2025-2026 như sau:
I. Đặc điểm tình hình Lớp Lá.4
* Tình hình giáo viên - học sinh
- Giáo viên: Tổng số giáo viên: 02
- Học sinh.
Tổng số: 25 học sinh ; Dân Tộc: 20; Nữ: 15; Nữ Dân Tộc: 11
1. Thuận lợi.
.
- Lớp Lá 4 đóng trên địa bàn thuộc Phân hiệu Buôn Kuôp, xã Dray
Sáp, được sự quan tâm chỉ đạo sát sao của UBND huyện, Phòng GD&ĐT
huyện, chính quyền địa phương, cùng các bậc cha mẹ học sinh.
- Lớp có 100% học sinh ăn ở bán trú, CSVC khang trang sạch đẹp.
- Đội ngũ giáo viên nhiệt tình, an tâm công tác, thật sự yêu nghề mến
trẻ và đều có trình độ chuẩn giáo viên mầm non.
2. Khó khăn.
- Tuy nhiên bên cạnh những mặt thuận lợi vẫn còn một số khó khăn
tồn tại sau.
- Một số phụ huynh chưa thật sự quan tâm đến con em mình nên còn
gặp nhiều khó khăn trong việc chăm sóc giáo dục trẻ .
- Khả năng ứng dụng công nghệ thông tin vào trong giảng dạy hiệu
quả chưa cao.
II. Nguyên tắc thực hiện chương trình
- Tiếp cận tổng thể đối với dự phát triển của trẻ
- Học tập tích hợp lấy trẻ làm trung tâm
- Trẻ em là người học tích cực
- Người lớn luôn tạo điều kiện hỗ trợ việc học của trẻ
- Học tập tương tác
- Chơi là một phương tiện để học
H RAP MLÔ – LÁ 4
5
NỘI DUNG BỘ CHUẨN PHÁT TRIỂN TRẺ 5 TUỔI
1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
CHUẨN (6 Chuẩn)
CHỈ SỐ (15 chỉ số)
Chuẩn 1. Trẻ em có
thể lực để tham gia
tích cực các hoạt
động
Chuẩn 2. Trẻ em
thích ứng với sự thay
đổi của hoạt động thể
chất và môi trường
CS 1: Giữ tư thế đúng khi đứng, ngồi, đi (không cần
nhắc nhở)
CS 2: Thường xuyên tham gia các hoạt động thể chất
Chuẩn 3. Trẻ em có
kỹ năng vận động thô
(vận động cơ lớn)
CS 5. Thực hiện phối hợp các vận động: đi lên - xuống
trên mặt phẳng nghiêng, vượt qua chướng ngại vật; leo,
trèo, di chuyển trên các mô hình vận động không cần sự
hỗ trợ
CS 6: Chạy nhanh 20m trong 5–6 giây
CS 7: Phối hợp với người khác thực hiện vận động có
sử dụng dụng cụ
CS 8: Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình
và dán hình vào đúng vị trí;
CS 9: Thực hiện các việc tự phục vụ không cần sự giúp
đỡ
Chuẩn 4. Trẻ em có
kỹ năng vận động
tinh (vận động cơ
nhỏ)
Chuẩn 5. Trẻ em thực
hiện ăn, uống lành
mạnh và có thói quen
vệ sinh cơ bản
Chuẩn 6: Trẻ em có
kỹ năng an toàn
CS 3: Duy trì thể lực khi tham gia hoạt động thể chất
trong môi trường thay đổi
CS 4: Dễ dàng tham gia hoạt động thể chất với nhóm
bạn chơi mới, môi trường mới
CS 10: Nhận biết về các loại thực phẩm, các nhóm chất
dinh dưỡng và lợi ích đối với sức khỏe
CS11: Thực hiện ăn uống đầy đủ (đủ chất, đủ lượng, đa
dạng, sạch sẽ, lành mạnh)
CS 12: Thực hiện yêu cầu giữ vệ sinh cá nhân, đồ
dùng, môi trường sống gần gũi
CS 13: Biết và không thực hiện hoạt động gây mất an
toàn
CS 14: Nhận ra tình huống nguy hiểm và biết cách xử
lý phù hợp
CS 15: Nhận ra một số dấu hiệu bất thường của cơ thể
và thông báo với người khác
2. LĨNH VỰC TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI
CHUẨN ( 4 chuẩn)
Chuẩn 7. Trẻ em
nhận thức và thể hiện
thái độ đối với bản
H RAP MLÔ – LÁ 4
CHỈ SỐ ( 14 chỉ số)
CS 16: Nhận biết về tên gọi, đặc điểm bên ngoài, giới
tính, nhu cầu, sở thích, điểm mạnh, điểm yếu của bản
thân
6
CS 17: Gọi tên tối thiểu 3 cảm xúc khác nhau của bản
thân và nói nguyên nhân gây ra các cảm xúc đó
CS 18. Tự hào về những đặc điểm riêng và khả năng
của bản thân
Chuẩn 8. Trẻ em có
CS 19: Nhận biết và thể hiện cảm xúc phù hợp với mọi
thể quản lý cảm xúc
người xung quanh
và thể hiện trách
CS 20: Điều chỉnh cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh
nhiệm với người khác CS 21: Có trách nhiệm với bản thân, người khác và
môi trường
Chuẩn 9. Trẻ em ứng CS 22: Nhận biết và thể hiện thái độ phù hợp với người
xử phù hợp với người khác và môi trường
khác và môi trường
CS 23: Thể hiện hành vi ứng xử văn hóa với người
khác và môi trường
CS 24: Tôn trọng sự khác biệt của người khác
CS 25: Thích ứng với các hoạt động trong môi trường
xã hội gần gũi
CS 26: Nhận biết mối quan hệ giữa con người với môi
trường tự nhiên và ứng xử phù hợp
Chuẩn 10. Trẻ em thể CS 27: Phản ánh với mọi người xung quanh đúng sự
hiện sự trung thực
việc xảy ra
trong giao tiếp và ứng CS 28: Nhận ra lỗi, biết nói lời xin lỗi và sửa lỗi
xử với người khác
CS 29: Giữ lời hứa và thực hiện lời hứa với người khác
thân
3.LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP
CHUẨN ( 4 chuẩn)
Chuẩn 11. Trẻ em
nghe hiểu và sử dụng
ngôn ngữ trong giao
tiếp
Chuẩn 12. Trẻ em thể
hiện ngôn ngữ sáng
tạo
CHỈ SỐ ( 12 chỉ số)
CS 30: Nghe và nhận ra từng tiếng trong câu nói.
CS 31: Nghe hiểu và phản hồi thông tin đơn giản
CS 32: Nói để người khác hiểu.
CS 33: Sử dụng lời nói, hành vi lịch sự trong giao tiếp
CS 34: Diễn tả hiểu biết của bản thân bằng những cách
khác nhau.
CS 35: Kể chuyện theo cách riêng.
Chuẩn 13. Trẻ em sẵn CS 36: Thích và có hành vi phù hợp với sách và tài
sàng việc học đọc
liệu in.
CS 37: Nhận biết một số ký hiệu, biểu tượng trong
cuộc sống
CS 38: Nhận biết và gọi tên chữ cái trong bảng chữ cái
tiếng Việt
CS 39: Nghe và nhận ra âm giống nhau trong tiếng.
Chuẩn 14. Trẻ em sẵn CS 40: Thích và có hành vi phù hợp với việc vẽ, “viết”
sàng việc học viết.
CS 41: Bắt chước hành vi “viết”.
4. LĨNH VỨC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
H RAP MLÔ – LÁ 4
7
CHUẨN ( 4 chuẩn)
CHỈ SỐ (13 chỉ số)
Chuẩn 15. Trẻ em
thực hiện các kỹ năng
liên quan đến số, đếm,
đo và biểu thị kết quả
CS 42: Tách, gộp số lượng trong phạm vi 10
CS 43: So sánh, thêm, bớt số lượng trong phạm vi 10
CS 44: Đo độ dài, dung tích của đối tượng bằng đơn vị
đo ước lệ
Chuẩn 16. Trẻ em xác
định hình dạng, quy
tắc sắp xếp, định
hướng trong không
gian và thời gian
CS 45: Xác định một số hình phẳng và hình khối đơn
giản trong cuộc sống xung quanh
CS 46: Sắp xếp theo quy tắc
CS 47: Xác định vị trí trong không gian theo vật chuẩn
CS 48: Phân biệt hôm qua, hôm nay, ngày mai và gọi
tên các ngày trong tuần theo thứ tự
CS 49: Xác định giờ đúng trên đồng hồ
CS 50: Nhận biết một số đặc điểm nổi bật và sự thay
đổi của môi trường tự nhiên
CS 51: Phân loại một số sự vật thành nhóm theo đặc
điểm chung và gọi tên nhóm
CS 52: Giải thích mối quan hệ giữa đặc điểm của một
số loài động vật, thực vật với môi trường sống.
CS 53: Sử dụng một số thiết bị công nghệ số an toàn,
đúng cách với sự hỗ trợ của người lớn
CS 54: Thể hiện kỹ năng giải quyết vấn đề trong cuộc
sống hàng ngày theo các bước đơn giản khi tiếp cận
công nghệ số.
Chuẩn 17. Trẻ em thể
hiện hiểu biết và thực
hiện khám phá khoa
học
Chuẩn 18. Trẻ em
nhận biết và thể hiện
kỹ năng phù hợp khi
tiếp cận công nghệ số
5. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
CHUẨN ( 2 chuẩn)
Chuẩn 19. Trẻ em thể
hiện khả năng cảm
thụ cái đẹp trong
thiên nhiên, cuộc sống
và nghệ thuật
CHỈ SỐ (9 chỉ số)
CS 55: Bộc lộ cảm xúc trước cái đẹp trong thiên nhiên,
cuộc sống và nghệ thuật
CS 56: Bày tỏ ý kiến của bản thân đối với cái đẹp trong
thiên nhiên, cuộc sống
CS 57: Bày tỏ ý kiến của bản thân đối với sản phẩm
nghệ thuật
CS 58: Thể hiện một số hiểu biết của bản thân về nghệ
thuật truyền thống
Chuẩn 20. Trẻ em sử
dụng nghệ thuật để
thể hiện sự sáng tạo
của bản thân
H RAP MLÔ – LÁ 4
CS 59: Có hành vi thể hiện sự yêu quý, giữ gìn sản
phẩm nghệ thuật, cái đẹp trong thiên nhiên và cuộc
sống.
CS 60: Thể hiện cảm xúc, ý tưởng của bản thân thông
qua hát, vận động theo nhạc
CS 61: Tạo ra sản phẩm nghệ thuật tạo hình theo cảm
xúc, ý tưởng của bản thân và nói về sản phẩm đó
8
CS 62: Thể hiện vai diễn theo ý tưởng của bản thân,
phù hợp với đặc điểm, tính cách của nhân vật;
CS 63: Tạo ra cái đẹp trong cuộc sống hằng ngày theo
cách riêng (như cắm hoa, sắp đặt đồ vật, có lời nói/cử
chỉ lịch sự/nhân ái...).
4. TIẾP CẬN VỚI VIỆC HỌC:
CHUẨN ( 2 chuẩn)
CHỈ SỐ (7 chỉ số)
Chuẩn 21: Tự chủ với CS 64: Tò mò, thích tìm hiểu sự vật, hiện tượng
việc học
CS 65:Tập trung chú ý thực hiện nhiệm vụ và hoạt
động.
CS 66: Sẵn sàng tham gia và thực hiện nhiệm vụ đến
cùng
CS 67: Chủ động thực hiện nhiệm vụ và tham gia hoạt
động
CS 68: Hợp tác làm việc với trẻ em khác trong thực
hiện nhiệm vụ, hoạt động nhằm đạt mục tiêu..
Chuẩn 22: Giải
CS 69: Thảo luận, giải thích trình bày suy nghĩ của bản
quyết vấn đề đơn giản thân.
trong cuộc sống
CS 70: Thực hiện một số kỹ năng giải quyết vấn đề
đơn giản trong cuộc sống
H RAP MLÔ – LÁ 4
9
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON (3 TUẦN)
(Thực hiện từ ngày 15/9/2025 đến ngày 03/10/2025)
I. Mục tiêu chung:
1. Môi trường:
a. Môi trường vật chất:
+ Môi trường cung cấp những điều cơ bản về nước sạch và môi
trường đủ ánh sáng, thông thoáng để chơi
+ Môi trường sắp xếp đa dạng linh hoạt,đa dạng kích thích trẻ
chơi, tìm hiểu khám phá.
+ Không gian lớp học trong và ngoài được xắp sếp hợp lý giúp
trẻ có thể tiếp cận dễ dàng với các vật liệuvà thể hiện ý tưởng sáng tạo
b. Môi trường xã hội:
+ Bầu không khí lớp học ổn định bình yên, có tính xã hội và cảm
xúc
+ Có cơ hội cho trẻ tham gia các hoạt động trong nhà và hoạt
động ngoài trời
+ Môi trường vật chất thường xuyên được rà soát, sắp xếp, bổ
sung...
2. Chăm sóc nuôi dưỡng trẻ tại lớp học
- Tổ chức giờ ăn cho trẻ an toàn, khoa học, tạo cảm giác thoải
mái ăn ngon miệng, hết xuất( có đầy đủ đồ dùng phương tiện như:
bàn ghế, đồ dùng ăn uống hợp vệ sinh, chỗ ngồi thoải mái hợp lý
thuận tiện, cô bao quát được trẻ
- Xây dựng chế độ ăn phù hợp với lứa tuổi, đảm bảo vệ sinh an
toàn thực phẩm
- Xây dựng nội quy giờ giấc về ăn ngủ đảm bảo phù hợp với từng
lứa tuổi cho trẻ
- Đảm bảo nguồn nước sạch, nguồn thực phẩm đảm bảo
- Đảm bảo điều kiện phòng ngủ để tổ chức giấc ngủ cho trẻ
- Thực hiện sự phối hợp với cơ sở y tế và trẻ được đo, khám sức
khỏe định kỳ
3. Lồng ghép, tích hợp và phát triển các nội dung giáo
dục( chuyên đề).
- Giáo dục sinh dưỡng kết hợp vận động nhằm phát triển thể chất
cân đối cho trẻ
- Giáo dục quyền con người, giáo dục giới, an toàn giao thông,
giáo dục tình cảm-kỹ năng xã hội. kỹ năng bảo vệ bản thân, bảo vệ
môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu…
4. Tăng cường tiếng Việt:
Dự kiến tăng cường các cụm từ:
+ Trường mầm non, chơi cùng bạn, sân trường…..
H RAP MLÔ – LÁ 4
10
+ Lớp lá 4 thân thương, Cô và các bạn, đoàn kết hợp tác, yêu
thương giúp đỡ
+ Một ngày ở trường, hoạt động ăn ngủ, hoạt động ngoài trời,
hoạt động vui chơi
5. Công tác phối hợp với cha mẹ học sinh:
- Giáo viên chủ nhiệm có mục tiêu, định hướng trong công tác
tăng cường phối hợp giữa lớp học với từng cha mẹ phụ huynh( giữ
mối liên lạc bằng cách lưu số điện thoại, tạo nhóm zalo, messinger đẻ
trao đổi và chuyển tải những hình ảnh, hoạt động của lớp học cho phụ
huynh cùng biết)
- Phối hợp với cha mẹ học sinh cùng đóng góp các nguyên vật
liệu sẵn có của gia đình địa phương
- Trao đổi với phụ huynh về đảm bảo an toàn giao thông và tham
gia đúng luật giao thông khi đi cùng trẻ
- Trao đổi với phụ huynh về kiến thức và kỹ năng của 1 số nội
dung giáo dục kỹ năng cho trẻ như: tự giác đi vệ sinh đúng nơi quy
định, biết chào hỏi lễ phép….
II. Mục tiêu giáo dục cụ thể:
TT
Chỉ số
I.Thể chất
1
CS1.Giữ
tư thế
đúng khi
đứng,
ngồi, đi
(không
cần nhắc
nhở)
Minh chứng
Nội dung GD
Kết quả mong
đợi(CTGDMN)
Thực hiện
đúng, thuần
thục các động
tác của bài thể
dục theo hiệu
lệnh hoặc theo
nhịp bản nhạc,
bài hát. Bắt
đầu và kết thúc
động tác đúng
nhịp. Các động
tác phát triển
các nhốm cơ
và hô hấp. Hô
hấp, tay, lưng,
bụng, lườn,
chân
MT 1:Đi khụy
gối
MT2:Tung
bóng lên cao
và bắt bóng
Thể hiện kỹ
năng vận động
cơ bản và các tố
chất vận động.
Đi, lên, xuống,..
Đứng một chân
giữ thẳng người
trong 10 giây.
H RAP MLÔ – LÁ 4
MT1: Trẻ thực
hiện được động
tác đi khuỵ gối
đúng tư thế:
lưng thẳng, đầu
gối khuỵ vừa
phải, bước đi
nhịp nhàng.
MT 2: Trẻ biết
cách tung bóng
lên cao và bắt
bóng bằng hai
tay đúng kỹ
Phương
pháp
theo dõi
Phương Cách thực
tiện thực hiện
hiện
Thời
gian
thực
hiện
Quan sát
trong các
hoạt
động
hằng
ngày của
trẻ (hoạt
động
học,
chơi)
Nhật ký
quan sát
trẻ hằng
ngày
Hằng
ngày
trong
các
tuần
của
chủ đề
-Theo dõi trẻ
trong hoạt
động học:
Ngồi vẽ, ngồi
nghe kể
chuyện..
- Hoạt động
ngoài trời: đi,
dứng, chạy,.
- GDTC:
+ Đi khuỵ gối
+ Bật xa
50cm.
+ Tung bóng
lên cao và bắt
bóng bằng 2
tay.
- Chơi tự do,
mọi lúc mọi
nơi…
- Trao đổi với
phụ huynh về
Sửa và
hoàn
chỉnh
công cụ
11
bằng 2 tay
MT3:Bật xa
50cm.
2
3
CS 3.
Duy trì
thể lực
khi tham
gia hoạt
động thể
chất
trong
môi
trường
thay đổi
Chỉ số 5.
Thực
hiện
phối hợp
các vận
động: đi
lên xuống
trên mặt
phẳng
thuật cơ bản.
MT3: Trẻ biết
thực hiện động
tác bật xa 50cm
bằng 2 chân
cùng lúc, tiếp đất
an toàn bằng mũi
bàn chân, gối
khuỵ nhẹ.
Trẻ có thể tham - Trẻ tham gia
gia các hoạt
các hoạt động vận
động vận
động liên tục, duy
động(chạy nhảy, trì sức bền trong
leo trèo, chơi trò thời gian phù hợp
chơi) trong thời - Biết thích ứng
gian dài mà
khi hoạt động ở
không mệt mỏi các môi trường
quá nhanh - Trẻ khác nhau
thích nghi được - Có thói quen
với sự thay đổi rèn luyện thể
của môi trường lực, thể hiện sự
trong khi vận
dẻo dai, nhanh
động( thay đổi nhẹn và hứng
không gian, thời thú với hoạt
tiết…)
động thể chất
- Trẻ biết tự điều
chỉnh hành vi để
bảo vệ sức khỏe
khi vận động
( uống nước khi
khát, nghỉ khi
cảm thấy mệt..)
- Trẻ thể hiện
sự hào hứng,
tích cực tham
gia hoạt động
thể chất, không
bỏ cuộc khi có
sự thay đổi
Trẻ có khả
- Phối hợp
năng:
nhiều động tác
+ Đi lên –
vận động (bò,
xuống mặt
trèo, leo,
phẳng nghiêng nhảy…) trong
như: ván dốc,
cùng một chuỗi
cầu thang
hoạt động.
nghiêng… mà - Thực hiện
không cần cô được kỹ năng
giáo hoặc
một cách liên
H RAP MLÔ – LÁ 4
Quan sát
trong các
hoạt
động
hằng
ngày của
trẻ
Quan sát
trẻ hằng
ngày
- Quan
sát trực
tiếp
- Ghi
chép
nhận xét
- Trao
đổi hỏi
trẻ
- Đánh
+ Đồ
dùng cá
nhân của
trẻ (nếu
có yêu
cầu)
+Dụng
cụ, thiết
bị vận
động(....)
vận động
đứng, ngồi,
đi của trẻ,
trao đổi về
những vận
động : đi
khuỵ gối, bật
xa, tung bóng
… Với phụ
huynh về khả
năng của trẻ
tại lớp
-Tạo các hoạt
đông nhóm,
yêu cầu trẻ
giao tiếp với
các bạn mới.
-Trong hoạt
động học,
HĐG;
HĐNT; hoạt
động trải
nghiệm; chơi
tự do.
-Trao đổi với
phụ huynh về
việc trẻ tham
gia các hoạt
động vận
động
- Theo dõi
đánh giá trẻ
trong hoạt
động giáo
dục thể chất
khi thực hiện
các đề tài của
chủ đề:( các
đề tài gdtc)
- Trao đổi,
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
12
nghiêng,
vượt qua
chướng
ngại vật;
leo, trèo,
di
chuyển
trên các
mô hình
vận động
không
cần sự
hỗ trợ
4
CS8. Cắt
theo
đường
viền
thẳng và
cong của
các hình
và dán
hình vào
đúng vị
trí
5
CS10.
Nhận
biết các
loại thực
phẩm,
các
nhóm
chất
dinh
dưỡng
người lớn hỗ
trợ.
+ Vượt qua
chướng ngại
vật như:
+ Nhảy qua vật
cản (vòng,
chướng ngại
thấp).
+ Bò chui qua
hầm, cổng,
gầm bàn.
Luồn qua ghế,
qua lưới…
+ Leo, trèo, di
chuyển trên
mô hình vận
động như:
Khung leo thể
chất.
Cầu khỉ, thang
dây.
Cầu thăng
bằng…
Dạy trẻ biết cắt
theo đường
viền thẳng và
cong của các
hình đơn giản.
Bôi hồ và dán
hình vào đúng
vị trí muốn
dán.
tục, linh hoạt
và an toàn.
- Không sợ hãi,
không ngại thử
thách khi tham
gia các hoạt
động.
- Có khả năng
điều chỉnh cơ
thể để giữ thăng
bằng và vượt qua
các mô hình/vật
cản
Nhận biết phân
biệt một số
loại thực phẩm
thông thường
theo 4 nhóm
thực phẩm.
Nhận biết các
bữa ăn trong
ngày và ích lợi
của
H RAP MLÔ – LÁ 4
giá qua
trò chơi
- So sánh
sự tiến
bộ
+ Môi
trường
hoạt
động(...)
+ Đồ
dùng hỗ
trợ giáo
viên(...)
phỏng vấn trẻ
- Trao đổi với
phụ huynh
Trẻ cắt được
Đánh giá
theo đường viền sản phẩm
của hình vẽ.
trẻ làm
Ghép và dán
hình vào đúng vị
trí yêu cầu
Kéo,
giấy, hồ
dán, hình
mẫu để
dán
Nói được tên
một số món ăn
hằng ngày và
dạng chế biến
đơn giản. Lựa
chọn được một
số thực phẩm
đơn giản khi
được gọi tên
nhóm
Tranh
ảnh, thực
phẩm
thật, tháp
dinh
dưỡng
-HĐNT: Cắt,
dán theo ý
thích (theo
chủ đề).
- HĐG: Góc
nghệ thuật
cắt dán hình
theo chủ
đề…
- Trao đổi với
phụ huynh về
tình hình sử
dụng kéo cắt
dán của trẻ.
-Trò chuyện,
thảo luận ở
mọi lúc, mọi
nơi.
- HĐNT: kể
tên một số
thực phẩm
- HĐH: Lồng
ghép GD
đinh dưỡng
- HĐC: tổ
chức các trò
chơi nhận
biết các bữa
Trò
chuyện,
thảo luận
Trong
chủ đề
Hằng
ngày
13
II.Tình cảm-xã hội
6
CS19.
Biểu lộ trạng
Nhận
thái cảm xúc
biết và
phù hợp với
thể hiện mọi người
cảm xúc xung quanh
phù hợp khi giao tiếp
với mọi
MT105: Giáo
người
dục trẻ kỹ
xung
năng thực hiện
quanh
quy định, nội
quy của trường
và lớp học.
MT106: Giáo
dục trẻ kỹ
năng tự thu
dọn đồ dùng,
đồ chơi đúng
nơi quy định
sau khi chơi
xong
MT107: Giáo
dục trẻ kỹ
năng thái độ
hành vi văn
minh nơi công
cộng
7
CS22.
Nhận
biết và
thể hiện
Biểu lộ thái độ
cảm xúc: tức
giận, cáu gắt
khi không
H RAP MLÔ – LÁ 4
ăn
- Trao đổi
với phụ
huynh cho
trẻ nói tên
món ăn, tực
phẩm ở nhà
Biêt điều chỉnh
cảm xúc phù
hợp với trạng
thái của người
khác trong các
hoạt động
MT105: - Trẻ
biết một số quy
định, nội quy
của trường lớp
và hiểu ý nghĩa
của việc thực
hiện chúng.
- Trẻ thực hiện
đúng các quy
định, biết nhắc
nhở bạn và tự
điều chỉnh hành
vi.
- MT106: Trẻ
biết cần phải thu
dọn đồ dùng, đồ
chơi sau khi
chơi xong.
- Trẻ thực hiện
được việc cất,
xếp đồ chơi
đúng nơi quy
định
MT107: - Trẻ
biết một số hành
vi, cử chỉ lịch
sự, văn minh nơi
công cộng.
- Trẻ thực hiện
được các hành
vi đúng, không
làm ồn ào, xô
đẩy hay xả rác
bừa bãi.
Biêt điều chỉnh
thái độ phù hợp
với trạng thái
của người khác
Quan sát,
tạo tình
huống
giả định
Hoạt động
Hằng
mọi lúc, mọi ngày
nơi. HĐH,
HĐNT, HĐG
Đặt các tình
huống giả
định, quan sát
cách trẻ phản
ứng và thể
hiện cảm xúc.
Quan sát, Xem vi
Quan sát trẻ
tạo tình
deo,
hoạt động
huống
tranh ảnh mọi lúc, mọi
giả định
nơi. HĐH,
Hằng
ngày
14
8
9
thái độ
phù hợp
với
người
khác và
môi
trường
CS24.
Tôn
trọng sự
khác biệt
của
người
khác
thích.
Vui vẻ, tươi
cười khi thích
thú....phù hợp
với người khác
và môi trường
trong các hoạt
động và môi
trường cụ thể
Lằng nghe ý
kiến của người
khác, Tôn
trọng, chia sẻ,
chấp nhận
Chấp nhận
nhường nhịn
Quan sát,
tạo tình
huống
giả định
CS28.
Nhận ra
lỗi, biết
nói lời
xin lỗi và
sửa lỗi
Lằng nghe ý
kiến của người
khác, sử dụng
lời nói và cử
chỉ lễ phép
Biết nói cảm ơn,
xin lỗi, chào hỏi
lễ phép không
cần nhắc nhở
của người khác
Quan sát,
tạo tình
huống
Nói rõ để người
nghe có thể hiểu
được. Kể rõ
ràng, có trình tự
về sự việc, hiện
tượng nào đó để
người nghe có
thể hiểu được
MT 71a: Nhớ
tên bài thơ, hiểu
nội dung chính
của bài thơ: cô
giáo như người
mẹ thứ hai, yêu
Quan sát, Tivi,
trò
hình ảnh
chuyện
III. Ngôn ngữ và giao tiếp
10
CS31.
Hiểu các từ
Nghe
khái quát, nghe
hiểu và
hiểu nội dung
phản hồi truyện kể,
thông tin truyện đọc phù
đơn giản hợp với lứa
tuổi
MT 71a
Thơ: Cô giáo
của con
MT 72a
Truyện: Mèo
con và quyển
H RAP MLÔ – LÁ 4
HĐNT, HĐG
Đặt các tình
huống giả
định, quan sát
cách trẻ phản
ứng và thể
hiện thái độ.
Hoạt động
mọi lúc, mọi
nơi. HĐH,
HĐNT, HĐG
Cho trẻ tham
gia vào hoạt
động nhóm,
có sự đa dạng
về sở thích,
khả năng của
trẻ. Đặt các
tình huống để
trẻ thể hiện
sự tôn trọng.
- Quan sát
hành vi của
trẻ làm sai
trong các
hoạt động
trong ngày.
Hoạt động
học, hoạt
động vui
chơi, trải
nghiệm, hoạt
động
góc...Ghi
nhận cách trẻ
nhận lỗi và
sửa lỗi
-GV đặt các
câu hỏi về
câu truyện,
hoạt động đã
diễn ra ở mọi
lúc mọi nơi,
HĐH:
-Yêu cầu trẻ
thực hiện
những nhiệm
vụ đơn giản
Trao đổi với
phụ huynh về
các nội
DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ KHỐI LÁ NĂM HỌC 2025- 2026
NĂM
HỌC
HỌC
KỲ
THỜI GIAN
CHỦ ĐỀ
SỐ
TUẦN
15/09 đến
03/10/2025
Mùa Thu bé đến trường
3 TUẦN
06/10 đến 24/10
Bản thân
3 TUẦN
Gia đình
4 TUẦN
Ngành nghề
4 TUẦN
22/12/2025 đến
16/1/2026
Thế giới động vật
4 TUÂN
19/01 đến
06/02/2026
Thế giới thực vật
3 TUẦN
09/02 đến
06/03/2026
Tết và mùa xuân
3 TUẦN
09/03 đến
27/3/2026
Phương tiện và LL giao thông
3 TUẦN
30/03 đến 10/04
Các hiện tượng thiên nhiên
2 TUẦN
13/04 đến 08/05
Quê hương – Đất nước - Bác Hồ
4 TUẦN
I
27/10 đến 21/11
20252026
24/11 đến 19/12
II
11/05 đến 22/05
H RAP MLÔ – LÁ 4
Trường tiểu học
2 TUẦN
2
DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ NHÁNH KHỐI LÁ NĂM 2025-2026
CHỦ ĐỀ
TUẦN
CHỦ ĐỀ NHÁNH
THỜI GIAN
Mùa Thu bé
I
Ngày hội bé đến trường
15- 19/09/2025
đến trường
II
Lớp bé yêu thương
22-26/09/2025
III
Bé vui tết Trung thu
29/09-03/10/2025
I
Tôi là ai
06/10-10/10/2025
Bản Thân
II
Cơ thể tôi
13/10-17/10/2025
III
Bé cần gì lớn lên để khỏe mạnh
20/10-24/10/2025
I
Gia đình của bé
27/10- 31/10/2025
II
Ngôi nhà hạnh phúc
03/11-7/11/2025
Gia Đình
III
Những người thân của bé cần
10/11-14/11/2025
IV
Nhu cầu gia đình bé
17/11-21/11/2025
I
Nghề dạy học
24/11-28/11/2025
Ngành nghề
II
Nghề bác sĩ
01/12- 05/12/2025
III
Một số nghề phổ biến
08/12-12/12/2025
IV
Chú bộ đội của bé
15/12-19/12/2025
Những con vật đáng yêu quanh bé
I
22/12-26/12/2025
Thế giới
II
Những con vật sống trong rừng
29/12-02/01/2026
Động vật
III
Những con vật sống dưới nước
05/01-09/01/2026
IV
Những con côn trùng
12/01-16/01/2026
I
Cây xanh và môi trường sống
19/01-23/01/2026
Thế giới
Thực vật
II
Một số loại rau
26/01 -30/01/2026
III
Một số loại quả
01/02- 06/02/2026
I
Tết nguyên đán
09/02- 13/02/2026
Tết và mùa
Nghĩ Tết Nguyên Đán
16/02-20/02/2026
xuân
23/02 -27/02/2026
II
Sắc hoa mùa xuân
III
Một số lễ hội mùa xuân
02/03 -06/03/2026
Phương tiện
I
Những phương tiện đáng yêu
09/03 -13/03/2026
và luật lệ giao
II
Tôi ở đâu
16/03 -20/03/2026
thông
III
Bé hãy nhớ nhé
23/03 -27/03/2026
Hiện tượng
thiên nhiên
Quê hươngđất nước-Bác
Hồ
Trường tiểu
học
I
II
I
II
III
IV
I
II
H RAP MLÔ – LÁ 4
Nước và sự sống
30/03 -03/04/2026
Các mùa ở Đăk Lăk
Danh lam thắng cảnh
Hà nội mến yêu
Biển đảo quê em
Bác Hồ của bé
Trường mới của bé
Đồ dùng lớp bé
06/04 -10/04/2026
13/04 – 17/04/2026
20/04 – 24/04/2026
27/04 – 01/05/2026
04/05 – 08/05/2026
11/05 – 15/05/2026
18/05 – 22/05/2026
3
DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ NHÁNH LỚP LÁ HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
CHỦ ĐỀ
Mùa Thu bé
đến trường
Bản Thân
Gia Đình
Ngành nghề
Thế giới
Động vật
H RAP MLÔ – LÁ 4
TUẦN
I
II
III
I
II
III
I
II
III
IV
I
II
III
IV
I
II
III
IV
CHỦ ĐỀ NHÁNH
Ngày hội bé đến trường
Lớp bé yêu thương
Bé vui tết Trung thu
Tôi là ai
Cơ thể tôi
Bé cần gì lớn lên để khỏe mạnh
Gia đình của bé
Ngôi nhà hạnh phúc
Những người thân của bé cần
Nhu cầu gia đình bé
Nghề dạy học
Nghề bác sĩ
Một số nghề phổ biến
Chú bộ đội của bé
Những con vật đáng yêu quanh bé
Những con vật sống trong rừng
Những con vật sống dưới nước
Những con côn trùng
THỜI GIAN
15- 19/09/2025
22-26/09/2025
29/09-03/10/2025
06/10-10/10/2025
13/10-17/10/2025
20/10-24/10/2025
27/10- 31/10/2025
03/11-7/11/2025
10/11-14/11/2025
17/11-21/11/2025
24/11-28/11/2025
01/12- 05/12/2025
08/12-12/12/2025
15/12-19/12/2025
22/12-26/12/2025
29/12-02/01/2026
05/01-09/01/2026
12/01-16/01/2026
4
UBND XÃ EA NA
TRƯỜNG MN SƠN CA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Ea Na, ngày 15 tháng 9 năm 2025
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH LỚP LÁ 4
NĂM HỌC 2025– 2026
Thực hiện TT 51/2020/TT- BGD ĐT sửa đổi Chương trình giáo dục mầm
non tại Thông tư 17/2009/TT-BGD ĐT, ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thông tư 28/2016/ TT-BGD ĐT, ngày 31 tháng
12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Căn cứ Quyết định số 01002/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Ủy ban nhân
dân (UBND) tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học
2025-2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường
xuyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, tình hình thực tế của
trường Mầm non Sơn Ca, chuyên môn nhà trường xây dựng kế hoạch giáo dục
khối Lá năm học 2025-2026 như sau:
I. Đặc điểm tình hình Lớp Lá.4
* Tình hình giáo viên - học sinh
- Giáo viên: Tổng số giáo viên: 02
- Học sinh.
Tổng số: 25 học sinh ; Dân Tộc: 20; Nữ: 15; Nữ Dân Tộc: 11
1. Thuận lợi.
.
- Lớp Lá 4 đóng trên địa bàn thuộc Phân hiệu Buôn Kuôp, xã Dray
Sáp, được sự quan tâm chỉ đạo sát sao của UBND huyện, Phòng GD&ĐT
huyện, chính quyền địa phương, cùng các bậc cha mẹ học sinh.
- Lớp có 100% học sinh ăn ở bán trú, CSVC khang trang sạch đẹp.
- Đội ngũ giáo viên nhiệt tình, an tâm công tác, thật sự yêu nghề mến
trẻ và đều có trình độ chuẩn giáo viên mầm non.
2. Khó khăn.
- Tuy nhiên bên cạnh những mặt thuận lợi vẫn còn một số khó khăn
tồn tại sau.
- Một số phụ huynh chưa thật sự quan tâm đến con em mình nên còn
gặp nhiều khó khăn trong việc chăm sóc giáo dục trẻ .
- Khả năng ứng dụng công nghệ thông tin vào trong giảng dạy hiệu
quả chưa cao.
II. Nguyên tắc thực hiện chương trình
- Tiếp cận tổng thể đối với dự phát triển của trẻ
- Học tập tích hợp lấy trẻ làm trung tâm
- Trẻ em là người học tích cực
- Người lớn luôn tạo điều kiện hỗ trợ việc học của trẻ
- Học tập tương tác
- Chơi là một phương tiện để học
H RAP MLÔ – LÁ 4
5
NỘI DUNG BỘ CHUẨN PHÁT TRIỂN TRẺ 5 TUỔI
1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
CHUẨN (6 Chuẩn)
CHỈ SỐ (15 chỉ số)
Chuẩn 1. Trẻ em có
thể lực để tham gia
tích cực các hoạt
động
Chuẩn 2. Trẻ em
thích ứng với sự thay
đổi của hoạt động thể
chất và môi trường
CS 1: Giữ tư thế đúng khi đứng, ngồi, đi (không cần
nhắc nhở)
CS 2: Thường xuyên tham gia các hoạt động thể chất
Chuẩn 3. Trẻ em có
kỹ năng vận động thô
(vận động cơ lớn)
CS 5. Thực hiện phối hợp các vận động: đi lên - xuống
trên mặt phẳng nghiêng, vượt qua chướng ngại vật; leo,
trèo, di chuyển trên các mô hình vận động không cần sự
hỗ trợ
CS 6: Chạy nhanh 20m trong 5–6 giây
CS 7: Phối hợp với người khác thực hiện vận động có
sử dụng dụng cụ
CS 8: Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình
và dán hình vào đúng vị trí;
CS 9: Thực hiện các việc tự phục vụ không cần sự giúp
đỡ
Chuẩn 4. Trẻ em có
kỹ năng vận động
tinh (vận động cơ
nhỏ)
Chuẩn 5. Trẻ em thực
hiện ăn, uống lành
mạnh và có thói quen
vệ sinh cơ bản
Chuẩn 6: Trẻ em có
kỹ năng an toàn
CS 3: Duy trì thể lực khi tham gia hoạt động thể chất
trong môi trường thay đổi
CS 4: Dễ dàng tham gia hoạt động thể chất với nhóm
bạn chơi mới, môi trường mới
CS 10: Nhận biết về các loại thực phẩm, các nhóm chất
dinh dưỡng và lợi ích đối với sức khỏe
CS11: Thực hiện ăn uống đầy đủ (đủ chất, đủ lượng, đa
dạng, sạch sẽ, lành mạnh)
CS 12: Thực hiện yêu cầu giữ vệ sinh cá nhân, đồ
dùng, môi trường sống gần gũi
CS 13: Biết và không thực hiện hoạt động gây mất an
toàn
CS 14: Nhận ra tình huống nguy hiểm và biết cách xử
lý phù hợp
CS 15: Nhận ra một số dấu hiệu bất thường của cơ thể
và thông báo với người khác
2. LĨNH VỰC TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI
CHUẨN ( 4 chuẩn)
Chuẩn 7. Trẻ em
nhận thức và thể hiện
thái độ đối với bản
H RAP MLÔ – LÁ 4
CHỈ SỐ ( 14 chỉ số)
CS 16: Nhận biết về tên gọi, đặc điểm bên ngoài, giới
tính, nhu cầu, sở thích, điểm mạnh, điểm yếu của bản
thân
6
CS 17: Gọi tên tối thiểu 3 cảm xúc khác nhau của bản
thân và nói nguyên nhân gây ra các cảm xúc đó
CS 18. Tự hào về những đặc điểm riêng và khả năng
của bản thân
Chuẩn 8. Trẻ em có
CS 19: Nhận biết và thể hiện cảm xúc phù hợp với mọi
thể quản lý cảm xúc
người xung quanh
và thể hiện trách
CS 20: Điều chỉnh cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh
nhiệm với người khác CS 21: Có trách nhiệm với bản thân, người khác và
môi trường
Chuẩn 9. Trẻ em ứng CS 22: Nhận biết và thể hiện thái độ phù hợp với người
xử phù hợp với người khác và môi trường
khác và môi trường
CS 23: Thể hiện hành vi ứng xử văn hóa với người
khác và môi trường
CS 24: Tôn trọng sự khác biệt của người khác
CS 25: Thích ứng với các hoạt động trong môi trường
xã hội gần gũi
CS 26: Nhận biết mối quan hệ giữa con người với môi
trường tự nhiên và ứng xử phù hợp
Chuẩn 10. Trẻ em thể CS 27: Phản ánh với mọi người xung quanh đúng sự
hiện sự trung thực
việc xảy ra
trong giao tiếp và ứng CS 28: Nhận ra lỗi, biết nói lời xin lỗi và sửa lỗi
xử với người khác
CS 29: Giữ lời hứa và thực hiện lời hứa với người khác
thân
3.LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP
CHUẨN ( 4 chuẩn)
Chuẩn 11. Trẻ em
nghe hiểu và sử dụng
ngôn ngữ trong giao
tiếp
Chuẩn 12. Trẻ em thể
hiện ngôn ngữ sáng
tạo
CHỈ SỐ ( 12 chỉ số)
CS 30: Nghe và nhận ra từng tiếng trong câu nói.
CS 31: Nghe hiểu và phản hồi thông tin đơn giản
CS 32: Nói để người khác hiểu.
CS 33: Sử dụng lời nói, hành vi lịch sự trong giao tiếp
CS 34: Diễn tả hiểu biết của bản thân bằng những cách
khác nhau.
CS 35: Kể chuyện theo cách riêng.
Chuẩn 13. Trẻ em sẵn CS 36: Thích và có hành vi phù hợp với sách và tài
sàng việc học đọc
liệu in.
CS 37: Nhận biết một số ký hiệu, biểu tượng trong
cuộc sống
CS 38: Nhận biết và gọi tên chữ cái trong bảng chữ cái
tiếng Việt
CS 39: Nghe và nhận ra âm giống nhau trong tiếng.
Chuẩn 14. Trẻ em sẵn CS 40: Thích và có hành vi phù hợp với việc vẽ, “viết”
sàng việc học viết.
CS 41: Bắt chước hành vi “viết”.
4. LĨNH VỨC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
H RAP MLÔ – LÁ 4
7
CHUẨN ( 4 chuẩn)
CHỈ SỐ (13 chỉ số)
Chuẩn 15. Trẻ em
thực hiện các kỹ năng
liên quan đến số, đếm,
đo và biểu thị kết quả
CS 42: Tách, gộp số lượng trong phạm vi 10
CS 43: So sánh, thêm, bớt số lượng trong phạm vi 10
CS 44: Đo độ dài, dung tích của đối tượng bằng đơn vị
đo ước lệ
Chuẩn 16. Trẻ em xác
định hình dạng, quy
tắc sắp xếp, định
hướng trong không
gian và thời gian
CS 45: Xác định một số hình phẳng và hình khối đơn
giản trong cuộc sống xung quanh
CS 46: Sắp xếp theo quy tắc
CS 47: Xác định vị trí trong không gian theo vật chuẩn
CS 48: Phân biệt hôm qua, hôm nay, ngày mai và gọi
tên các ngày trong tuần theo thứ tự
CS 49: Xác định giờ đúng trên đồng hồ
CS 50: Nhận biết một số đặc điểm nổi bật và sự thay
đổi của môi trường tự nhiên
CS 51: Phân loại một số sự vật thành nhóm theo đặc
điểm chung và gọi tên nhóm
CS 52: Giải thích mối quan hệ giữa đặc điểm của một
số loài động vật, thực vật với môi trường sống.
CS 53: Sử dụng một số thiết bị công nghệ số an toàn,
đúng cách với sự hỗ trợ của người lớn
CS 54: Thể hiện kỹ năng giải quyết vấn đề trong cuộc
sống hàng ngày theo các bước đơn giản khi tiếp cận
công nghệ số.
Chuẩn 17. Trẻ em thể
hiện hiểu biết và thực
hiện khám phá khoa
học
Chuẩn 18. Trẻ em
nhận biết và thể hiện
kỹ năng phù hợp khi
tiếp cận công nghệ số
5. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
CHUẨN ( 2 chuẩn)
Chuẩn 19. Trẻ em thể
hiện khả năng cảm
thụ cái đẹp trong
thiên nhiên, cuộc sống
và nghệ thuật
CHỈ SỐ (9 chỉ số)
CS 55: Bộc lộ cảm xúc trước cái đẹp trong thiên nhiên,
cuộc sống và nghệ thuật
CS 56: Bày tỏ ý kiến của bản thân đối với cái đẹp trong
thiên nhiên, cuộc sống
CS 57: Bày tỏ ý kiến của bản thân đối với sản phẩm
nghệ thuật
CS 58: Thể hiện một số hiểu biết của bản thân về nghệ
thuật truyền thống
Chuẩn 20. Trẻ em sử
dụng nghệ thuật để
thể hiện sự sáng tạo
của bản thân
H RAP MLÔ – LÁ 4
CS 59: Có hành vi thể hiện sự yêu quý, giữ gìn sản
phẩm nghệ thuật, cái đẹp trong thiên nhiên và cuộc
sống.
CS 60: Thể hiện cảm xúc, ý tưởng của bản thân thông
qua hát, vận động theo nhạc
CS 61: Tạo ra sản phẩm nghệ thuật tạo hình theo cảm
xúc, ý tưởng của bản thân và nói về sản phẩm đó
8
CS 62: Thể hiện vai diễn theo ý tưởng của bản thân,
phù hợp với đặc điểm, tính cách của nhân vật;
CS 63: Tạo ra cái đẹp trong cuộc sống hằng ngày theo
cách riêng (như cắm hoa, sắp đặt đồ vật, có lời nói/cử
chỉ lịch sự/nhân ái...).
4. TIẾP CẬN VỚI VIỆC HỌC:
CHUẨN ( 2 chuẩn)
CHỈ SỐ (7 chỉ số)
Chuẩn 21: Tự chủ với CS 64: Tò mò, thích tìm hiểu sự vật, hiện tượng
việc học
CS 65:Tập trung chú ý thực hiện nhiệm vụ và hoạt
động.
CS 66: Sẵn sàng tham gia và thực hiện nhiệm vụ đến
cùng
CS 67: Chủ động thực hiện nhiệm vụ và tham gia hoạt
động
CS 68: Hợp tác làm việc với trẻ em khác trong thực
hiện nhiệm vụ, hoạt động nhằm đạt mục tiêu..
Chuẩn 22: Giải
CS 69: Thảo luận, giải thích trình bày suy nghĩ của bản
quyết vấn đề đơn giản thân.
trong cuộc sống
CS 70: Thực hiện một số kỹ năng giải quyết vấn đề
đơn giản trong cuộc sống
H RAP MLÔ – LÁ 4
9
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON (3 TUẦN)
(Thực hiện từ ngày 15/9/2025 đến ngày 03/10/2025)
I. Mục tiêu chung:
1. Môi trường:
a. Môi trường vật chất:
+ Môi trường cung cấp những điều cơ bản về nước sạch và môi
trường đủ ánh sáng, thông thoáng để chơi
+ Môi trường sắp xếp đa dạng linh hoạt,đa dạng kích thích trẻ
chơi, tìm hiểu khám phá.
+ Không gian lớp học trong và ngoài được xắp sếp hợp lý giúp
trẻ có thể tiếp cận dễ dàng với các vật liệuvà thể hiện ý tưởng sáng tạo
b. Môi trường xã hội:
+ Bầu không khí lớp học ổn định bình yên, có tính xã hội và cảm
xúc
+ Có cơ hội cho trẻ tham gia các hoạt động trong nhà và hoạt
động ngoài trời
+ Môi trường vật chất thường xuyên được rà soát, sắp xếp, bổ
sung...
2. Chăm sóc nuôi dưỡng trẻ tại lớp học
- Tổ chức giờ ăn cho trẻ an toàn, khoa học, tạo cảm giác thoải
mái ăn ngon miệng, hết xuất( có đầy đủ đồ dùng phương tiện như:
bàn ghế, đồ dùng ăn uống hợp vệ sinh, chỗ ngồi thoải mái hợp lý
thuận tiện, cô bao quát được trẻ
- Xây dựng chế độ ăn phù hợp với lứa tuổi, đảm bảo vệ sinh an
toàn thực phẩm
- Xây dựng nội quy giờ giấc về ăn ngủ đảm bảo phù hợp với từng
lứa tuổi cho trẻ
- Đảm bảo nguồn nước sạch, nguồn thực phẩm đảm bảo
- Đảm bảo điều kiện phòng ngủ để tổ chức giấc ngủ cho trẻ
- Thực hiện sự phối hợp với cơ sở y tế và trẻ được đo, khám sức
khỏe định kỳ
3. Lồng ghép, tích hợp và phát triển các nội dung giáo
dục( chuyên đề).
- Giáo dục sinh dưỡng kết hợp vận động nhằm phát triển thể chất
cân đối cho trẻ
- Giáo dục quyền con người, giáo dục giới, an toàn giao thông,
giáo dục tình cảm-kỹ năng xã hội. kỹ năng bảo vệ bản thân, bảo vệ
môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu…
4. Tăng cường tiếng Việt:
Dự kiến tăng cường các cụm từ:
+ Trường mầm non, chơi cùng bạn, sân trường…..
H RAP MLÔ – LÁ 4
10
+ Lớp lá 4 thân thương, Cô và các bạn, đoàn kết hợp tác, yêu
thương giúp đỡ
+ Một ngày ở trường, hoạt động ăn ngủ, hoạt động ngoài trời,
hoạt động vui chơi
5. Công tác phối hợp với cha mẹ học sinh:
- Giáo viên chủ nhiệm có mục tiêu, định hướng trong công tác
tăng cường phối hợp giữa lớp học với từng cha mẹ phụ huynh( giữ
mối liên lạc bằng cách lưu số điện thoại, tạo nhóm zalo, messinger đẻ
trao đổi và chuyển tải những hình ảnh, hoạt động của lớp học cho phụ
huynh cùng biết)
- Phối hợp với cha mẹ học sinh cùng đóng góp các nguyên vật
liệu sẵn có của gia đình địa phương
- Trao đổi với phụ huynh về đảm bảo an toàn giao thông và tham
gia đúng luật giao thông khi đi cùng trẻ
- Trao đổi với phụ huynh về kiến thức và kỹ năng của 1 số nội
dung giáo dục kỹ năng cho trẻ như: tự giác đi vệ sinh đúng nơi quy
định, biết chào hỏi lễ phép….
II. Mục tiêu giáo dục cụ thể:
TT
Chỉ số
I.Thể chất
1
CS1.Giữ
tư thế
đúng khi
đứng,
ngồi, đi
(không
cần nhắc
nhở)
Minh chứng
Nội dung GD
Kết quả mong
đợi(CTGDMN)
Thực hiện
đúng, thuần
thục các động
tác của bài thể
dục theo hiệu
lệnh hoặc theo
nhịp bản nhạc,
bài hát. Bắt
đầu và kết thúc
động tác đúng
nhịp. Các động
tác phát triển
các nhốm cơ
và hô hấp. Hô
hấp, tay, lưng,
bụng, lườn,
chân
MT 1:Đi khụy
gối
MT2:Tung
bóng lên cao
và bắt bóng
Thể hiện kỹ
năng vận động
cơ bản và các tố
chất vận động.
Đi, lên, xuống,..
Đứng một chân
giữ thẳng người
trong 10 giây.
H RAP MLÔ – LÁ 4
MT1: Trẻ thực
hiện được động
tác đi khuỵ gối
đúng tư thế:
lưng thẳng, đầu
gối khuỵ vừa
phải, bước đi
nhịp nhàng.
MT 2: Trẻ biết
cách tung bóng
lên cao và bắt
bóng bằng hai
tay đúng kỹ
Phương
pháp
theo dõi
Phương Cách thực
tiện thực hiện
hiện
Thời
gian
thực
hiện
Quan sát
trong các
hoạt
động
hằng
ngày của
trẻ (hoạt
động
học,
chơi)
Nhật ký
quan sát
trẻ hằng
ngày
Hằng
ngày
trong
các
tuần
của
chủ đề
-Theo dõi trẻ
trong hoạt
động học:
Ngồi vẽ, ngồi
nghe kể
chuyện..
- Hoạt động
ngoài trời: đi,
dứng, chạy,.
- GDTC:
+ Đi khuỵ gối
+ Bật xa
50cm.
+ Tung bóng
lên cao và bắt
bóng bằng 2
tay.
- Chơi tự do,
mọi lúc mọi
nơi…
- Trao đổi với
phụ huynh về
Sửa và
hoàn
chỉnh
công cụ
11
bằng 2 tay
MT3:Bật xa
50cm.
2
3
CS 3.
Duy trì
thể lực
khi tham
gia hoạt
động thể
chất
trong
môi
trường
thay đổi
Chỉ số 5.
Thực
hiện
phối hợp
các vận
động: đi
lên xuống
trên mặt
phẳng
thuật cơ bản.
MT3: Trẻ biết
thực hiện động
tác bật xa 50cm
bằng 2 chân
cùng lúc, tiếp đất
an toàn bằng mũi
bàn chân, gối
khuỵ nhẹ.
Trẻ có thể tham - Trẻ tham gia
gia các hoạt
các hoạt động vận
động vận
động liên tục, duy
động(chạy nhảy, trì sức bền trong
leo trèo, chơi trò thời gian phù hợp
chơi) trong thời - Biết thích ứng
gian dài mà
khi hoạt động ở
không mệt mỏi các môi trường
quá nhanh - Trẻ khác nhau
thích nghi được - Có thói quen
với sự thay đổi rèn luyện thể
của môi trường lực, thể hiện sự
trong khi vận
dẻo dai, nhanh
động( thay đổi nhẹn và hứng
không gian, thời thú với hoạt
tiết…)
động thể chất
- Trẻ biết tự điều
chỉnh hành vi để
bảo vệ sức khỏe
khi vận động
( uống nước khi
khát, nghỉ khi
cảm thấy mệt..)
- Trẻ thể hiện
sự hào hứng,
tích cực tham
gia hoạt động
thể chất, không
bỏ cuộc khi có
sự thay đổi
Trẻ có khả
- Phối hợp
năng:
nhiều động tác
+ Đi lên –
vận động (bò,
xuống mặt
trèo, leo,
phẳng nghiêng nhảy…) trong
như: ván dốc,
cùng một chuỗi
cầu thang
hoạt động.
nghiêng… mà - Thực hiện
không cần cô được kỹ năng
giáo hoặc
một cách liên
H RAP MLÔ – LÁ 4
Quan sát
trong các
hoạt
động
hằng
ngày của
trẻ
Quan sát
trẻ hằng
ngày
- Quan
sát trực
tiếp
- Ghi
chép
nhận xét
- Trao
đổi hỏi
trẻ
- Đánh
+ Đồ
dùng cá
nhân của
trẻ (nếu
có yêu
cầu)
+Dụng
cụ, thiết
bị vận
động(....)
vận động
đứng, ngồi,
đi của trẻ,
trao đổi về
những vận
động : đi
khuỵ gối, bật
xa, tung bóng
… Với phụ
huynh về khả
năng của trẻ
tại lớp
-Tạo các hoạt
đông nhóm,
yêu cầu trẻ
giao tiếp với
các bạn mới.
-Trong hoạt
động học,
HĐG;
HĐNT; hoạt
động trải
nghiệm; chơi
tự do.
-Trao đổi với
phụ huynh về
việc trẻ tham
gia các hoạt
động vận
động
- Theo dõi
đánh giá trẻ
trong hoạt
động giáo
dục thể chất
khi thực hiện
các đề tài của
chủ đề:( các
đề tài gdtc)
- Trao đổi,
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
12
nghiêng,
vượt qua
chướng
ngại vật;
leo, trèo,
di
chuyển
trên các
mô hình
vận động
không
cần sự
hỗ trợ
4
CS8. Cắt
theo
đường
viền
thẳng và
cong của
các hình
và dán
hình vào
đúng vị
trí
5
CS10.
Nhận
biết các
loại thực
phẩm,
các
nhóm
chất
dinh
dưỡng
người lớn hỗ
trợ.
+ Vượt qua
chướng ngại
vật như:
+ Nhảy qua vật
cản (vòng,
chướng ngại
thấp).
+ Bò chui qua
hầm, cổng,
gầm bàn.
Luồn qua ghế,
qua lưới…
+ Leo, trèo, di
chuyển trên
mô hình vận
động như:
Khung leo thể
chất.
Cầu khỉ, thang
dây.
Cầu thăng
bằng…
Dạy trẻ biết cắt
theo đường
viền thẳng và
cong của các
hình đơn giản.
Bôi hồ và dán
hình vào đúng
vị trí muốn
dán.
tục, linh hoạt
và an toàn.
- Không sợ hãi,
không ngại thử
thách khi tham
gia các hoạt
động.
- Có khả năng
điều chỉnh cơ
thể để giữ thăng
bằng và vượt qua
các mô hình/vật
cản
Nhận biết phân
biệt một số
loại thực phẩm
thông thường
theo 4 nhóm
thực phẩm.
Nhận biết các
bữa ăn trong
ngày và ích lợi
của
H RAP MLÔ – LÁ 4
giá qua
trò chơi
- So sánh
sự tiến
bộ
+ Môi
trường
hoạt
động(...)
+ Đồ
dùng hỗ
trợ giáo
viên(...)
phỏng vấn trẻ
- Trao đổi với
phụ huynh
Trẻ cắt được
Đánh giá
theo đường viền sản phẩm
của hình vẽ.
trẻ làm
Ghép và dán
hình vào đúng vị
trí yêu cầu
Kéo,
giấy, hồ
dán, hình
mẫu để
dán
Nói được tên
một số món ăn
hằng ngày và
dạng chế biến
đơn giản. Lựa
chọn được một
số thực phẩm
đơn giản khi
được gọi tên
nhóm
Tranh
ảnh, thực
phẩm
thật, tháp
dinh
dưỡng
-HĐNT: Cắt,
dán theo ý
thích (theo
chủ đề).
- HĐG: Góc
nghệ thuật
cắt dán hình
theo chủ
đề…
- Trao đổi với
phụ huynh về
tình hình sử
dụng kéo cắt
dán của trẻ.
-Trò chuyện,
thảo luận ở
mọi lúc, mọi
nơi.
- HĐNT: kể
tên một số
thực phẩm
- HĐH: Lồng
ghép GD
đinh dưỡng
- HĐC: tổ
chức các trò
chơi nhận
biết các bữa
Trò
chuyện,
thảo luận
Trong
chủ đề
Hằng
ngày
13
II.Tình cảm-xã hội
6
CS19.
Biểu lộ trạng
Nhận
thái cảm xúc
biết và
phù hợp với
thể hiện mọi người
cảm xúc xung quanh
phù hợp khi giao tiếp
với mọi
MT105: Giáo
người
dục trẻ kỹ
xung
năng thực hiện
quanh
quy định, nội
quy của trường
và lớp học.
MT106: Giáo
dục trẻ kỹ
năng tự thu
dọn đồ dùng,
đồ chơi đúng
nơi quy định
sau khi chơi
xong
MT107: Giáo
dục trẻ kỹ
năng thái độ
hành vi văn
minh nơi công
cộng
7
CS22.
Nhận
biết và
thể hiện
Biểu lộ thái độ
cảm xúc: tức
giận, cáu gắt
khi không
H RAP MLÔ – LÁ 4
ăn
- Trao đổi
với phụ
huynh cho
trẻ nói tên
món ăn, tực
phẩm ở nhà
Biêt điều chỉnh
cảm xúc phù
hợp với trạng
thái của người
khác trong các
hoạt động
MT105: - Trẻ
biết một số quy
định, nội quy
của trường lớp
và hiểu ý nghĩa
của việc thực
hiện chúng.
- Trẻ thực hiện
đúng các quy
định, biết nhắc
nhở bạn và tự
điều chỉnh hành
vi.
- MT106: Trẻ
biết cần phải thu
dọn đồ dùng, đồ
chơi sau khi
chơi xong.
- Trẻ thực hiện
được việc cất,
xếp đồ chơi
đúng nơi quy
định
MT107: - Trẻ
biết một số hành
vi, cử chỉ lịch
sự, văn minh nơi
công cộng.
- Trẻ thực hiện
được các hành
vi đúng, không
làm ồn ào, xô
đẩy hay xả rác
bừa bãi.
Biêt điều chỉnh
thái độ phù hợp
với trạng thái
của người khác
Quan sát,
tạo tình
huống
giả định
Hoạt động
Hằng
mọi lúc, mọi ngày
nơi. HĐH,
HĐNT, HĐG
Đặt các tình
huống giả
định, quan sát
cách trẻ phản
ứng và thể
hiện cảm xúc.
Quan sát, Xem vi
Quan sát trẻ
tạo tình
deo,
hoạt động
huống
tranh ảnh mọi lúc, mọi
giả định
nơi. HĐH,
Hằng
ngày
14
8
9
thái độ
phù hợp
với
người
khác và
môi
trường
CS24.
Tôn
trọng sự
khác biệt
của
người
khác
thích.
Vui vẻ, tươi
cười khi thích
thú....phù hợp
với người khác
và môi trường
trong các hoạt
động và môi
trường cụ thể
Lằng nghe ý
kiến của người
khác, Tôn
trọng, chia sẻ,
chấp nhận
Chấp nhận
nhường nhịn
Quan sát,
tạo tình
huống
giả định
CS28.
Nhận ra
lỗi, biết
nói lời
xin lỗi và
sửa lỗi
Lằng nghe ý
kiến của người
khác, sử dụng
lời nói và cử
chỉ lễ phép
Biết nói cảm ơn,
xin lỗi, chào hỏi
lễ phép không
cần nhắc nhở
của người khác
Quan sát,
tạo tình
huống
Nói rõ để người
nghe có thể hiểu
được. Kể rõ
ràng, có trình tự
về sự việc, hiện
tượng nào đó để
người nghe có
thể hiểu được
MT 71a: Nhớ
tên bài thơ, hiểu
nội dung chính
của bài thơ: cô
giáo như người
mẹ thứ hai, yêu
Quan sát, Tivi,
trò
hình ảnh
chuyện
III. Ngôn ngữ và giao tiếp
10
CS31.
Hiểu các từ
Nghe
khái quát, nghe
hiểu và
hiểu nội dung
phản hồi truyện kể,
thông tin truyện đọc phù
đơn giản hợp với lứa
tuổi
MT 71a
Thơ: Cô giáo
của con
MT 72a
Truyện: Mèo
con và quyển
H RAP MLÔ – LÁ 4
HĐNT, HĐG
Đặt các tình
huống giả
định, quan sát
cách trẻ phản
ứng và thể
hiện thái độ.
Hoạt động
mọi lúc, mọi
nơi. HĐH,
HĐNT, HĐG
Cho trẻ tham
gia vào hoạt
động nhóm,
có sự đa dạng
về sở thích,
khả năng của
trẻ. Đặt các
tình huống để
trẻ thể hiện
sự tôn trọng.
- Quan sát
hành vi của
trẻ làm sai
trong các
hoạt động
trong ngày.
Hoạt động
học, hoạt
động vui
chơi, trải
nghiệm, hoạt
động
góc...Ghi
nhận cách trẻ
nhận lỗi và
sửa lỗi
-GV đặt các
câu hỏi về
câu truyện,
hoạt động đã
diễn ra ở mọi
lúc mọi nơi,
HĐH:
-Yêu cầu trẻ
thực hiện
những nhiệm
vụ đơn giản
Trao đổi với
phụ huynh về
các nội
 








Các ý kiến mới nhất