Tìm kiếm Giáo án
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Trang
Ngày gửi: 22h:21' 27-11-2015
Dung lượng: 386.5 KB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Trang
Ngày gửi: 22h:21' 27-11-2015
Dung lượng: 386.5 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 3
Ngày soạn: 19. 9. 2014
Ngày giảng: Từ 21. 9 đến 25. 9. 2015
Thứ hai ngày 21 tháng 09 năm 2015
Tiết 1 : Chào cờ
Tập trung toàn trường
Tiết 4: Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
I - MỤC TIÊU :
- Đọc viết được một số số đến lớp triệu.
- HS được cũng cố về hàng và lớp.
II.CHUẨN BỊ:
-Bảng phụ (hoặc giấy to) có kẻ sẵn các hàng, các lớp như ở phần đầu của bài học.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Ổn định:
2. Bài cũ: Triệu & lớp triệu
- Gọi HS đọc số và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0.
- Bảy triệu
- Ba mươi sáu triệu
- Chín trăm triệu
- GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: Triệu và lớp triệu (tt)
Hoạt động1: Hướng dẫn đọc, viết số
GV đưa bảng phụ, yêu cầu HS lên bảng viết lại số đã cho trong bảng ra phần bảng chính, những HS còn lại viết ra nháp:
342 157 413
GV cho HS đọc số này.
GV hướng dẫn thêm (nếu có HS lúng túng trong cách đọc):
+ Ta tách số thành từng lớp, lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu (vừa nói GV vừa dùng phấn vạch dưới chân các chữ số 342 157 413).
+ Bắt đầu đọc số từ trái sang phải, tại mỗi lớp ta dựa vào cách đọc số có ba chữ số để học đọc rồi thêm tên lớp đó. GV đọc chậm để HS nhận ra cách đọc, sau đó GV đọc liền mạch
GV yêu cầu HS nêu lại cách đọc số
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1: HS viết số, đọc số vào bảng con(làm lần lượt theo yêu cầu cảu GV)
- GV chia nhóm, giao việc.
GV nhận xét chốt KQ đúng
Bài tập 2: Đọc số.
- GV yêu cầu một vài HS đọc.
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài tập 3: GV cho HS làm bài vào vở .
Thu chấm bài, nhận xét
Bài tập 4: (Dành cho HS khá giỏi )
GV cho HS tự xem bảng.
GV nhận xét cá nhân .
4.Củng cố:
- Nêu qui tắc đọc số?
- Thi đua: mỗi tổ chọn 1 em lên bảng viết & đọc số theo các thăm mà GV đưa.
- GV GD HS: HS có thói quen vận dụng kiến thức toán đã học vào cuộc sống.
5. Dặn dò
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Nhận xét tiết học.
HS hát, nêu kết quả truy bài đầu giờ
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- Bảy triệu : 7 000 000, có 7 chữ số, có 6 chữ số 0
- Ba mươi sáu triệu: 36 000 000, có 8 chữ số, có 6 chữ số 0
- Chín trăm triệu : 900 000 000, có 9 chữ số, có 8 chữ số 0
- HS còn lại viết ra nháp: 342 157 413
HS thi đua đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
HS theo dõi
HS nêu lại cách đọc số
- HS làm việc nhóm bàn.
- Đại diện nhóm trình bày KQ.
- 32 000 000: Ba mươi hai triệu
- 32 516 000: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
- 32 516 497: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy.
- 834 291 712: Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai.
- 308 250 705: Ba trăm linh tám hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm.
- 500 209 037: Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy.
-HS nêu YCBT
-HS làm miệng
- 7 312 836: Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
- 57 602 511: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
- 351 600 307: Ba trăm năm mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
- 900 370 200: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
- 400 070 192: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm
Ngày soạn: 19. 9. 2014
Ngày giảng: Từ 21. 9 đến 25. 9. 2015
Thứ hai ngày 21 tháng 09 năm 2015
Tiết 1 : Chào cờ
Tập trung toàn trường
Tiết 4: Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
I - MỤC TIÊU :
- Đọc viết được một số số đến lớp triệu.
- HS được cũng cố về hàng và lớp.
II.CHUẨN BỊ:
-Bảng phụ (hoặc giấy to) có kẻ sẵn các hàng, các lớp như ở phần đầu của bài học.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Ổn định:
2. Bài cũ: Triệu & lớp triệu
- Gọi HS đọc số và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0.
- Bảy triệu
- Ba mươi sáu triệu
- Chín trăm triệu
- GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: Triệu và lớp triệu (tt)
Hoạt động1: Hướng dẫn đọc, viết số
GV đưa bảng phụ, yêu cầu HS lên bảng viết lại số đã cho trong bảng ra phần bảng chính, những HS còn lại viết ra nháp:
342 157 413
GV cho HS đọc số này.
GV hướng dẫn thêm (nếu có HS lúng túng trong cách đọc):
+ Ta tách số thành từng lớp, lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu (vừa nói GV vừa dùng phấn vạch dưới chân các chữ số 342 157 413).
+ Bắt đầu đọc số từ trái sang phải, tại mỗi lớp ta dựa vào cách đọc số có ba chữ số để học đọc rồi thêm tên lớp đó. GV đọc chậm để HS nhận ra cách đọc, sau đó GV đọc liền mạch
GV yêu cầu HS nêu lại cách đọc số
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1: HS viết số, đọc số vào bảng con(làm lần lượt theo yêu cầu cảu GV)
- GV chia nhóm, giao việc.
GV nhận xét chốt KQ đúng
Bài tập 2: Đọc số.
- GV yêu cầu một vài HS đọc.
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài tập 3: GV cho HS làm bài vào vở .
Thu chấm bài, nhận xét
Bài tập 4: (Dành cho HS khá giỏi )
GV cho HS tự xem bảng.
GV nhận xét cá nhân .
4.Củng cố:
- Nêu qui tắc đọc số?
- Thi đua: mỗi tổ chọn 1 em lên bảng viết & đọc số theo các thăm mà GV đưa.
- GV GD HS: HS có thói quen vận dụng kiến thức toán đã học vào cuộc sống.
5. Dặn dò
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Nhận xét tiết học.
HS hát, nêu kết quả truy bài đầu giờ
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- Bảy triệu : 7 000 000, có 7 chữ số, có 6 chữ số 0
- Ba mươi sáu triệu: 36 000 000, có 8 chữ số, có 6 chữ số 0
- Chín trăm triệu : 900 000 000, có 9 chữ số, có 8 chữ số 0
- HS còn lại viết ra nháp: 342 157 413
HS thi đua đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
HS theo dõi
HS nêu lại cách đọc số
- HS làm việc nhóm bàn.
- Đại diện nhóm trình bày KQ.
- 32 000 000: Ba mươi hai triệu
- 32 516 000: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
- 32 516 497: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy.
- 834 291 712: Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai.
- 308 250 705: Ba trăm linh tám hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm.
- 500 209 037: Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy.
-HS nêu YCBT
-HS làm miệng
- 7 312 836: Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
- 57 602 511: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
- 351 600 307: Ba trăm năm mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
- 900 370 200: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
- 400 070 192: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm
 









Các ý kiến mới nhất