Tuần 4. Trên chiếc bè

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Loan
Ngày gửi: 22h:21' 18-10-2016
Dung lượng: 34.3 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Loan
Ngày gửi: 22h:21' 18-10-2016
Dung lượng: 34.3 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Tậpđọc
TRÊN CHIẾC BÈ
Mụctiêu:
Kiếnthức:
HS hiểuđượcnghĩacủacáctừngữmới: ngao du thiênhạ, bèosen, báiphục, lăngxăng, váng,…
Hiểuđượcnội dung câuchuyện: “Qua chuyến du lịchtrên “sông” đầythúvị, tácgiảđãchochúng ta thấytìnhbạnđẹpđẽcủaDếMènvàDếTrũi”.
Kỹnăng:
HS đọctrơntoànbàivàđọcđúngcáctừngữ: lànggần, núixa, bãilầy,trongvắt, nghênhcặpchân, hoangnghênh,…
Ngắtnghỉhơiđúngsaucácdấucâu, giữacáccụmtừ.
Tháiđộ:
HS cótháiđộyêuthươngbạnbèxungquanh, trântrọngtìnhcảmbạnbè.
Hăngháiphátbiểu, xâydựngbài.
Đồdùngdạyhọc:
Giáoviên:
SGK, tranh, bảngphụviếtnhữngcâuvănhướngdẫnhọcsinhluyệnđọc.
Họcsinh: SGK
Cáchoạtđộngdạy- học:
HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A/ ổnđịnhlớp, kiểmtrabàicũ
B/ Dạy- họcbàimới
1.Giới thiệubài
2.Luyện đọc
2.1.Đọc mẫu
2.2.Luyện đọccâu
2.3. Luyệnđọcđoạn
2.4.Luyện đọccảbài
3.Tìm hiểubài:
4.Luyện đọclại
5.Củng cố, dặndò
-Kiểmtra 3 họcsinhbài “Bímtócđuôisam”
+ HS1: đọcđoạn 1, 2 vàtrảlờicâuhỏi: “VìsaoHàlạikhóc?”
+ HS2: đọcđoạn 3, 4 vàtrảlờcâuhỏi: “thầygiáokhuyênTuấnlàmgì?”
-GV nhậnxét
-GVtreotranh: Tranhvẽgì?
-GV: BứctranhnàyvẽcảnhđichơicủahaichúDếMènvàDếTrũi. Muốnbiếtđượccuộcđichơicủahaichúdếcógìthúvị, hôm nay chúng ta sẽcùngnhautìmhiểubài “Trênchiêcbè”. Bàihọcnàytríchtừmộttácphẩmnổitiếng “DếMènphiêulưukí” củanhàvănTôHoài, mộttácgiảcórấtnhiềutácphẩmdànhchothiếunhi.
-GV đọcmẫutoànbài: giọngđọc thong thả, bộclộcảmxúcthíchthú, tựhào
-Yêucầu HS nốitiếpnhauđọctừngcâulượt 1.
-Yêucầu HS nốitiếpnhauđọctừngcâulượt 2vàkếthợptìmtừkhóđọc.
- Tổchứccho HS luyệnđọcđồngthanh, cánhân.
-Tổchứccho HS đọcnốitiếpđoạntrongbàivàhướngdẫncáchđọcđúngmộtvàicâu:
“Đànsănsắtvàcáthầudầuthoánggặpđâucũnglăngxăng/ cốbơitheochiếcbè, / hoannghênhvángcảmặtnước.//”
-Tổchứccho HS đọcnốitiếpđoạnlượt 2 vàkếthợpgiảinghĩamộtsốtừkhó.
-GV cho HS quansátmộtsốhìnhảnhgiúpcácemhình dung mộtsốnhânvật: DếMèn, DếTrũi, gọngvó, cuakềnh, sănsắt, cáthầudầu.
-Tổchứccho HS đọctheonhóm 2.
-Tổchứccho HS đọctheotổ (tổ 1 đọcđoạn 1và 2, tổ 2 đọcđoạn 3)
-GV nhậnxét, tuyêndương.
-Yêucầu HS đọcđoạnthầm 1 vàtrảlờicâuhỏi:
“DếMènvàDếTrũiđichơibằngcáchgì?”
-Yêucầu HS đọcthầm 2 câuđầucủađoạn 2 vàtrảlờicâuhỏi:
“Trênđườngđi, đôibạnnhìnthấycảnhvậtrasao?”
-Yêucầuđọcthầmcáccâucònlạivàtrảlờicâuhỏi:
+ Kểtêncác con vậthaibạnđãgặpgỡtrênsông
+ Tìmnhữngtừngữtảtháiđộcủacác con vâtđốivới 2 chúdế
-GV: “qua bàivăn, emthấycuộcđichơicủa 2 chúdếcógìthúvị?”
- Tổchứccho HS đọclạitheonhóm.
-Tổchứcchomộtsố HS thiđọclạibàivăn.
-GV nhậnxét, tuyêndương.
-GV nhậnxéttiếthọc, dặndò HS vềnhàhọcbàivàchuẩnbịchotiếtsau.
-HS đọcvàtrảlời :
+TuấnkéobímtóccủaHàlàmHàđau. KhiHàngãxuốngđấtTuấnvẫncònđùadai.
+ ThầykhuyênTuấnphảiđốixửtốtvớibạngái.
-HS lắngnghe.
-HS trảlời
-HS lắngnghevàđọcthầm.
-HS thựchiện
-HS đọcvàtìmtừkhóđọc:
lànggần, núixa, bãilầy, trongvắt, nghênhcặpchân, hoangnghênh…
-HS thựchiện.
-HS thựchiện.
-HS đọcntđoạnvàtìmtừkhóhiểu:
Ngao du thiênhạ, bèosen, báiphục, lăngxăng, váng, âuyếm (thươngyêu, trìumến), hoannghênh (đónchàovớitháiđộvuimừng)
-HS quansát.
-HS đọctheonhóm.
-HS thựchiện.
-HS đọcvàtrảlời
“DếmènvàDếTrũiđãghépbabốnlábèosenlạithànhmộtchiếcbèđitrênsông.”
-HS đọcvàtrảlời:
+Nướcsôngtrongvắt; trôngthấycảhònđácuộitrắngtinhnằmdướiđáy; cỏcâyvànhữnglànggần, núixaluônmới.
-HS đọcvàtrảlời:
+ Gọngvó, cuakềnh, sănsắtvàcáthầudầu.
+ Gọngvó: báiphụcnhìntheo
+cuakềnh: âuyếmngótheo
+sănsắtvàcáthầudầu: lăngxăng, cốbơitheo, hoannghênhvángcảmặtnước.
-HS trảlời:
“Haichúdếgặpđượcnhiềucảnhđẹpdọcđường, mởmanghiểubiết, đượcbạnbèyêumến, hoannghênhvàkhâmphục.”
- HS thựchiện.
-2 HS thiđọc, cảlớplắngnghevànhậnxét
-HS lắngnghe
-HS lắngnghe
TRÊN CHIẾC BÈ
Mụctiêu:
Kiếnthức:
HS hiểuđượcnghĩacủacáctừngữmới: ngao du thiênhạ, bèosen, báiphục, lăngxăng, váng,…
Hiểuđượcnội dung câuchuyện: “Qua chuyến du lịchtrên “sông” đầythúvị, tácgiảđãchochúng ta thấytìnhbạnđẹpđẽcủaDếMènvàDếTrũi”.
Kỹnăng:
HS đọctrơntoànbàivàđọcđúngcáctừngữ: lànggần, núixa, bãilầy,trongvắt, nghênhcặpchân, hoangnghênh,…
Ngắtnghỉhơiđúngsaucácdấucâu, giữacáccụmtừ.
Tháiđộ:
HS cótháiđộyêuthươngbạnbèxungquanh, trântrọngtìnhcảmbạnbè.
Hăngháiphátbiểu, xâydựngbài.
Đồdùngdạyhọc:
Giáoviên:
SGK, tranh, bảngphụviếtnhữngcâuvănhướngdẫnhọcsinhluyệnđọc.
Họcsinh: SGK
Cáchoạtđộngdạy- học:
HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A/ ổnđịnhlớp, kiểmtrabàicũ
B/ Dạy- họcbàimới
1.Giới thiệubài
2.Luyện đọc
2.1.Đọc mẫu
2.2.Luyện đọccâu
2.3. Luyệnđọcđoạn
2.4.Luyện đọccảbài
3.Tìm hiểubài:
4.Luyện đọclại
5.Củng cố, dặndò
-Kiểmtra 3 họcsinhbài “Bímtócđuôisam”
+ HS1: đọcđoạn 1, 2 vàtrảlờicâuhỏi: “VìsaoHàlạikhóc?”
+ HS2: đọcđoạn 3, 4 vàtrảlờcâuhỏi: “thầygiáokhuyênTuấnlàmgì?”
-GV nhậnxét
-GVtreotranh: Tranhvẽgì?
-GV: BứctranhnàyvẽcảnhđichơicủahaichúDếMènvàDếTrũi. Muốnbiếtđượccuộcđichơicủahaichúdếcógìthúvị, hôm nay chúng ta sẽcùngnhautìmhiểubài “Trênchiêcbè”. Bàihọcnàytríchtừmộttácphẩmnổitiếng “DếMènphiêulưukí” củanhàvănTôHoài, mộttácgiảcórấtnhiềutácphẩmdànhchothiếunhi.
-GV đọcmẫutoànbài: giọngđọc thong thả, bộclộcảmxúcthíchthú, tựhào
-Yêucầu HS nốitiếpnhauđọctừngcâulượt 1.
-Yêucầu HS nốitiếpnhauđọctừngcâulượt 2vàkếthợptìmtừkhóđọc.
- Tổchứccho HS luyệnđọcđồngthanh, cánhân.
-Tổchứccho HS đọcnốitiếpđoạntrongbàivàhướngdẫncáchđọcđúngmộtvàicâu:
“Đànsănsắtvàcáthầudầuthoánggặpđâucũnglăngxăng/ cốbơitheochiếcbè, / hoannghênhvángcảmặtnước.//”
-Tổchứccho HS đọcnốitiếpđoạnlượt 2 vàkếthợpgiảinghĩamộtsốtừkhó.
-GV cho HS quansátmộtsốhìnhảnhgiúpcácemhình dung mộtsốnhânvật: DếMèn, DếTrũi, gọngvó, cuakềnh, sănsắt, cáthầudầu.
-Tổchứccho HS đọctheonhóm 2.
-Tổchứccho HS đọctheotổ (tổ 1 đọcđoạn 1và 2, tổ 2 đọcđoạn 3)
-GV nhậnxét, tuyêndương.
-Yêucầu HS đọcđoạnthầm 1 vàtrảlờicâuhỏi:
“DếMènvàDếTrũiđichơibằngcáchgì?”
-Yêucầu HS đọcthầm 2 câuđầucủađoạn 2 vàtrảlờicâuhỏi:
“Trênđườngđi, đôibạnnhìnthấycảnhvậtrasao?”
-Yêucầuđọcthầmcáccâucònlạivàtrảlờicâuhỏi:
+ Kểtêncác con vậthaibạnđãgặpgỡtrênsông
+ Tìmnhữngtừngữtảtháiđộcủacác con vâtđốivới 2 chúdế
-GV: “qua bàivăn, emthấycuộcđichơicủa 2 chúdếcógìthúvị?”
- Tổchứccho HS đọclạitheonhóm.
-Tổchứcchomộtsố HS thiđọclạibàivăn.
-GV nhậnxét, tuyêndương.
-GV nhậnxéttiếthọc, dặndò HS vềnhàhọcbàivàchuẩnbịchotiếtsau.
-HS đọcvàtrảlời :
+TuấnkéobímtóccủaHàlàmHàđau. KhiHàngãxuốngđấtTuấnvẫncònđùadai.
+ ThầykhuyênTuấnphảiđốixửtốtvớibạngái.
-HS lắngnghe.
-HS trảlời
-HS lắngnghevàđọcthầm.
-HS thựchiện
-HS đọcvàtìmtừkhóđọc:
lànggần, núixa, bãilầy, trongvắt, nghênhcặpchân, hoangnghênh…
-HS thựchiện.
-HS thựchiện.
-HS đọcntđoạnvàtìmtừkhóhiểu:
Ngao du thiênhạ, bèosen, báiphục, lăngxăng, váng, âuyếm (thươngyêu, trìumến), hoannghênh (đónchàovớitháiđộvuimừng)
-HS quansát.
-HS đọctheonhóm.
-HS thựchiện.
-HS đọcvàtrảlời
“DếmènvàDếTrũiđãghépbabốnlábèosenlạithànhmộtchiếcbèđitrênsông.”
-HS đọcvàtrảlời:
+Nướcsôngtrongvắt; trôngthấycảhònđácuộitrắngtinhnằmdướiđáy; cỏcâyvànhữnglànggần, núixaluônmới.
-HS đọcvàtrảlời:
+ Gọngvó, cuakềnh, sănsắtvàcáthầudầu.
+ Gọngvó: báiphụcnhìntheo
+cuakềnh: âuyếmngótheo
+sănsắtvàcáthầudầu: lăngxăng, cốbơitheo, hoannghênhvángcảmặtnước.
-HS trảlời:
“Haichúdếgặpđượcnhiềucảnhđẹpdọcđường, mởmanghiểubiết, đượcbạnbèyêumến, hoannghênhvàkhâmphục.”
- HS thựchiện.
-2 HS thiđọc, cảlớplắngnghevànhậnxét
-HS lắngnghe
-HS lắngnghe
 









Các ý kiến mới nhất