Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Trắc nghiệm Violet_Nghề TH cấp THCS

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:37' 02-12-2010
Dung lượng: 3.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
 - 
MSDOS1
Câu 1: Chọn một đáp án đúng nhất
Chọn kết quả đúng nhất
1MB = 1.000.00 byte
1MB = 1024 byte
1MB = 1024 KB
1MB = 1000 KB
Câu 2: Chọn một đáp án đúng nhất
Bộ nhớ ROM là loại bộ nhớ
Chỉ đọc
Nội dung trong đó không bị mất khi bị mất điện
Bộ nhớ trong
Tất cả các phương án nêu trên
Câu 3: Chọn một đáp án đúng nhất
Chọn lựa danh sách thiết bị xuất?
Màn hình, máy in, đĩa từ
Máy in, bàn phím, máy quét
Màn hình, bàn phím, máy in
Màn hình, micro, bàn phím
Câu 4: Chọn một đáp án đúng nhất
Khi mất điện loại bộ nhớ nào sẽ bị mất dữ liệu
ROM
RAM
Đĩa cứng
Đĩa mềm
Câu 5: Chọn một đáp án đúng nhất
Dãy tên nào không được đặt cho thư mục, tập tin
CON, PRN, AUX, DOS, LPT1, COM1
CON, PRN, AUX, LPT1, COM1
CON, PRN, AUX, LPT1, COM1, WIN
CON, PRINTER, AUX, LPT1, COM1
Câu 6: Chọn một đáp án đúng nhất
Tập tin dạng nào là dạng văn bản?
*.TXT
*.DOC
*.WRI
Tất cả các phương án trên
Câu 7: Chọn một đáp án đúng nhất
Dãy lệnh nào là lệnh ngoại trú?
DIR, CLS, DATE, VOL, LABEL, PROMPT, ATTRIB
LABEL, DELTREE, XCOPY, DISKCOPY, ATTRIB, CLS
LABEL, DELTREE, XCOPY, DISKCOPY, FORMAT, MOVE
ATTRIB, FORMAT, XCOPY, DISKCOPY, FORMAT, MOVE, DIR
Câu 8: Chọn một đáp án đúng nhất
Dãy lệnh nào là lệnh nội trú
CLS, DATE, TIME, PROMPT, MD, RD, CD, DIR
CLS, DATE, TIME, ATTRIB, MD, RD, CD, DIR
CLS, DATE, TIME, ATTRIB, XCOPY, RD, CD, DIR
CLS, DATE, TIME, MD, RD, CD, DIR, LABEL
Câu 9: Chọn một đáp án đúng nhất
Lệnh nào tạo được thư mục gốc
MD
CD
FORMAT
MKDIR
Câu 10: Chọn một đáp án đúng nhất
Tham biến nào dùng kèm với lệnh PROMPT để hiển thị dấu =
$L
$D
$Q
$G
Câu 11: Chọn một đáp án đúng nhất
Tham biến nào dùng kèm với lệnh PROMPT để hiển thị dấu >
$D
$P
$G
$T
Câu 12: Chọn một đáp án đúng nhất
Lệnh nào thiết lệp, xoá thuộc tính cho tập tin
ATRRIB
SET PATH
UNDELETE
TREE
Câu 13: Chọn một đáp án đúng nhất
Lệnh nào chỉ định đến đường dẫn đến các thư mục con
ECHO
PATH
COPY CON
FILES
Câu 14: Chọn một đáp án đúng nhất
Cài đặt chương trình cho phép tạo đĩa ảo 300KB
SYS.COM 300
HIMEM.SYS 300
DEVICE=C:DOSRAMDRIVE.SYS 300
RAMDRIVE.EXE 300
Câu 15: Chọn một đáp án đúng nhất
Lệnh nào cho phép xoá thư mục rỗng
RD
CD
MD
DEL
Câu 16: Chọn một đáp án đúng nhất
Sự phân bố thông tin trên đĩa từ (đĩa mềm) gồm các vùng
Side, Track, Sector
Side, Track
Track
Tất cả phương án sai
Câu 17: Chọn một đáp án đúng nhất
Lệnh nào cho phép tạo một tập tin (file)
COPY
RENAME
COPY CON
DIR
Câu 18: Chọn một đáp án đúng nhất
Tập tin nào dùng để quản lý vùng nhớ mở rộng
DEVICE.EXE
DEVICE.SYS
HIMEM.COM
HIMEM.SYS
Câu 19: Chọn một đáp án đúng nhất
Cho các tập tin: TT1.DOC; TA1.TXT; TAA.DOC; TYYY.XLS. Dùng kí tự đại diện cho tất cả các tập tin trên
TT*.*
T*.*
TA??.*
TY*.*
Câu 20: Chọn một đáp án đúng nhất
Ổ đĩa hiện hành là D: Muốn tạo tập tin DS.TXT ở đĩa A: ta có lệnh?
COPY CON DS.TXT
COPY CON A:DS.TXT
COPY A:DS.TXT
COPY D:DS.TXT A:
MSDOS2
Câu 1: Chọn một đáp án đúng nhất
Lệnh nào in đầy đủ nội dung LUUTRU.TXT ở đĩa A: ra màn hình
DIR LUUTRU >PRINT
TYPE A:LUUTRU.TXT
TYPE A:LUUTRU.TXT>PRN
DIR A:LUUTRU.TXT
Câu 2: Chọn một đáp án đúng nhất
Ổ đĩa hiện hành là C: Xoá tập tin VAN.TXT trong thư mục THI của ổ đĩa D:
DEL D:VAN.TXT
DEL D:THIVAN.TXT
DEL C:THIVAN.TXT
DEL C:VAN.TXT
Câu 3: Chọn một đáp án đúng nhất
Ổ đĩa hiện hành là D: Cần sao chép các tập tin *.TXT ở thư mục gốc đĩa A: sang C:
COPY *.TXT C:
COPY C:*.TXT A:
COPY A:*.TXT C:
COPY D:*.TXT A:
NORTON
Ctrl và sắp xếp: Kéo và thả
Chọn và ghép để hoàn thành câu đúng nhất
Sắp xếp danh sách các tập tin/thư mục trong panel theo: + Trật tự tên, ta dùng tổ hợp phím ||Ctrl+F3|| + Trật tự kích thước, ta dùng tổ hợp phím ||Ctrl+F6|| + Trật tự phần mở rộng, ta dùng tổ hợp phím ||Ctrl+F4|| + Trật tự thời gian, ta dùng tổ hợp phím ||Ctrl+F5|| + Trật tự ban đầu trước khi sắp xếp ta chọn ||Ctrl+F7|| Ctrl và panel: Kéo và thả
Chọn và ghép để hoàn thành câu đúng nhất
1. ||Ctrl+F1|| cho ta đóng/mở panel trái 2. ||Ctrl+F2|| cho ta đóng/mở panel phải 3. ||Ctrl+U|| cho ta hoán đổi 2 panel trái, phải 4. ||Ctrl+B|| cho ta ẩn/hiện thanh trạng thái 5. ||Ctrl+O|| cho ta đóng/mở đồng thời 2 panel 6. ||Ctrl+P|| cho ta đóng/mở panel không chứa con trõ 7. Cắt/Ghép nối tập tin chọn phím ||Ctrl+F10|| Phím đơn lẻ 1: Túm và bỏ vào chỗ trống
Chọn tên một phím, túm lấy nó và bỏ vào chỗ thích hợp nhé! (Chú ý sẽ có phím thừa không dùng đến)
1. Di chuyển/đổi tên tập tin/thư mục dùng phím ||F6|| (phím này có 2 chức năng) 2. Xem, không chỉnh sửa nội dung tập tin dùng phím ||F3|| 3. Sao chép tập tin/thư mục dùng phím ||F5|| 4. Xem được chỉnh sửa nội dung tập tin dùng phím ||F4|| 5. Tạo mới một thư mục dùng phím || F7 ||hoặc ||Shift+F7|| 6. Tạo mới một tập tin dùng phím ||Shift+F4|| Phím đơn lẻ 2: Tiếp tục túm và bỏ vào chỗ trống
Nhanh tay túm lấy và bỏ vào chỗ trống
1. Để thoát khỏi (tắt) chương trình NC (Norton Commander) dùng phím ||F10|| 2. Để chọn menu (thanh bảng chọn) hãy dùng phím ||F9|| 3. Xoá tập tin/thư mục dùng phím ||F8|| 4. Bỏ chọn cùng lúc nhiều tập tin dùng phím|| -|| 5. Chọn cùng lúc nhiều tập tin dùng phím ||+|| 6. Đảo việc chọn tập tin dùng phím ||*|| Phím Alt và...: Kéo và thả
Kéo và thả cho hoàn chỉnh câu đúng
1. Khi nhấn tổ hợp phím ||Alt+F1|| cho ta chọn ổ đĩa khung trái 2. Khi nhấn tổ hợp phím ||Alt+F2|| cho ta chọn ổ đĩa khung phải 3. Khi nhấn tổ hợp phím ||Alt+F6|| cho ta giải nén tập tin 4. Khi nhấn tổ hợp phím ||Alt+F5|| cho ta nén tập tin 5. Khi nhấn tổ hợp phím ||Alt+F7|| cho ta tìm kiếm tập tin Menu lệnh 1: Kéo và thả chữ cho hoàn chỉnh câu
Kéo và thả chữ cho hoàn chỉnh câu đúng
1. Để khởi động chương trình NC ta cần có tập tin ||NC.EXE|| 2. NC là loại phần mềm ||ứng dụng|| 3. Chuyển vệt sáng qua lại hai panel ta dùng phím ||Tab|| 4. Thực đơn Full có trong menu lệnh Left/Right 5. Tìm kiếm tập tin có trong menu lệnh ||Commands|| 6. Xem thuộc tính files nằm trong menu lệnh ||Files|| Menu lệnh 2: Kéo và thả cho hoàn chỉnh câu đúng
Kéo và thả cho hoàn chỉnh câu đúng
1. Định dạng đĩa từ, dùng menu ||Disk|| 2. Lệnh Tree nằm trong menu ||Left/Right|| 3. Sao chép tập tin/thư mục có trong menu ||Files|| 4. Chọn dạng hiển thị đầy đủ của tập tin/thư mục chọn menu ||Left/Right|| 5. Đặt tên nhãn đĩa có trong menu ||Commands||
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓