Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Trắc nghiệm về quy luật di truyền lớp 12PB

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Giang
Ngày gửi: 15h:14' 08-07-2008
Dung lượng: 80.5 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích: 0 người
Bài tập trắc nghiệm về các quy luật di truyền
Câu 1: Điểm độc đáo trong phương pháp nghiên cứu của Menđen là:
Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của một vài cặp tính trạng trên con cháu của từng cặp bố mẹ thuần chủng.
Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai.
Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau.
Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc một vài cặp tính trạng tương phản.
Câu 2: Thế hệ con có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 1/4 là của phép lai:
AaBb x AaBb C. AaBb x Aabb
Aabb x aaBb D. Aabb x aabb
Câu 3: P thuần chủng khác nhau về những cặp gen tương ứng giao phối với nhau được F1. F1 giao phối với nhau cho F2. Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó mỗi loại gen trội xác định một kiểu hình riêng biệt, cho F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
9 : 3 : 3 : 1 C. 9 : 7
9 : 6 : 1 D. 9 : 3 : 4
Câu 4: Đặc điểm không có ở hoán vị gen là:
Cơ thể dị hợp 2 cặp gen trở lên
2 gen không alen cùng nằm trên một NST
Có 2 loại giao tử với tỉ lệ giao tử bằng nhau
Tỉ lệ các loại giao tử phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
Câu 5: Đặc điểm nổi bật của tương tác giữa các gen không alen là:
Xuất hiện kiểu hình giống bố mẹ
Xuất hiện kiểu hình mới chưa có ở bố và mẹ
Xuất hiện biến dị tổ hợp
Hạn chế biến dị tổ hợp
Câu 6: Cho biết phép lai AaBbDd x AaBbdd, xác định số kiểu tổ hợp và số loại kiểu hình:
16 kiểu tổ hợp, 4 loại kiểu hình C. 18 kiểu tổ hợp, 6 loại kiểu hình
32 kiểu tổ hợp, 8 loại kiểu hình D. 24 kiểu tổ hợp, 8 loại kiểu hình
Câu 7: Vì sao nói cặp XY là cặp tương đồng không hoàn toàn?
Vì NST X mang nhiều gen hơn NST Y.
Vì NST X có đoạn mang gen còn Y thì không có gen tương ứng.
Vì NST X và Y đều có đoạn mang cặp gen tương ứng.
Vì NST X dài hơn NST Y.
Câu 8: Đặc điểm không có ở di truyền qua nhân là:
Gen nằm trên NST thường C. Gen nằm trong ti thể, lạp thể
Gen nằm trên NST X D. Gen nằm trên NST Y
Câu 9: Trong lai một tính, quy luật di truyền tồn tại 5 kiểu gen:
định luật phân li của Menđen C. gen nằm trên NST X
di truyền qua tế bào chất D. gen nằm trên NST Y
Câu 10: Phép lai nào có 6,25% cơ thể mang kiểu hình lặn?
A. AaBb x AaBb B. AaBb x aaBb
AaBb x Aabb D. Aabb x aabb
Câu 11: Bố mẹ bình thường về bệnh bạch tạng, con có 25% bị bệnh (bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường). Kiểu gen của bố, mẹ như thế nào?
AA x Aa C. AA x aa
Aa x aa D. Aa x Aa
Câu 12: Ý nghĩa thực tiễn của gen nằm trên NST X là:
Xác định gen trội hay gen lặn C. Xác định các kiểu hình tốt
Sớm phân biệt đực, cái D. Điều chỉnh các biến dị có lợi
Câu 13: Bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X , để con trai không mắc bệnh này, kiểu gen của bố mẹ là:
XH XH x XhY C. XH Xh x XhY
Xh Xh x XHY D. XH Xh x XHY
Câu 14: Đặc điểm con di truyền theo dòng mẹ là:
Phụ thuộc vào bố C. Phụ thuộc chủ yếu vào TBC của mẹ
Phụ thuộc vào cả bố và mẹ D. Phụ thuộc vào môi trường
Câu 15: Kết quả của lai thuận và nghịch có kết quả ở F1 và F2 giống nhau thì rút ra nhận xét gì?
Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST thường
Tính trạng bị chi phối bởi ảnh hưởng của giới tính
Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm ở tế bào chất
Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST giới tính
Câu 16: Trong cơ thể sinh vật, gen chủ yếu nằm ở:
Trong NST giới tính C. Trong ti thể
Trong lạp thể D. Trong NST thường
Câu 17: Lai phân tích có tỉ lệ 1 : 3 là của tỉ lệ nào trong quy luật tương tác gen?
A. 12 : 3 : 1 C. 9 : 7
9 : 6 : 1 D. 9 : 3 : 4
Câu 18: Ở phép lai AaBbCc x AaBbCc, tỉ lệ cơ thể đồng hợp về 4 gen trội là:
1/64 B. 4/64 C. 9/64 D. 27/64
Câu 19: Gen đa hiệu là:
nhiều gen chi phối lên một tính trạng
một gen chi phối lên nhiều tính trạng
một gen chi phối một tính trạng
gen đa alen
Câu 20: Để phân biệt thường biến và đột biến dựa vào:
Kiểu gen C. Kiểu hình
Biến dị có DT hay không di truyền D. Mức phản ứng
Câu 21: Trường hợp tính trạng biểu hiện ở hai giới đực, cái khác nhau khi:
gen nằm trên NST thường C. gen nằm ở ti thể, lạp thể
gen nằm trên NST giới tính X D. gen nằm trên NST giới tính Y
Câu 22: Chọn phép lai cho kiểu hình nhiều nhất:
AaBb x AaBb C. 
XAXaBb x XAYBb D. XAXaBb x XaYbb
Câu 23: Điểm giống nhau của NST thường và NST giới tính là:
mang gen quy định giới tính
có khả năng tự nhân đôi khi phân bào
tồn tại thành từng cặp đồng dạng
di truyền thẳng các tính trạng cho các thế hệ sau
Câu 24: Tỉ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 :1 là của phép lai:
AaBb x AaBb C. AaBB x Aabb
AaBb x Aabb D. aaBB x AaBb
Câu 25: Ở mèo, quy định về màu lông Đ-> lông đen, Đ-> lông tam thể, dd -> lông vàng. Gen quy định màu lông nằm trên NST X, thực tế hiếm có mèo đực tam thể vì:
phụ thuộc vào mẹ C. phụ thuộc vào bố
chỉ có 1 NST X D. phụ thuộc vào đột biến
Câu 26: Phổ biến nhưng ít có ý nghĩa về mặt tiến hóa là quy luật di truyền:
hoán vị gen C. liên kết gen
tương tác gen D. phân li độc lập
Câu 27: Không có quan hệ về trội lặn là của quy luật di truyền:
phân li độc lập C. hoán vị gen
liên kết gen D. di truyền qua tế bào chất
Câu 28: Phép lai phân tích của phân li độc lập và hoán vị gen giống nhau ở điểm:
tỉ lệ phân li kiểu hình C. 4 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình
tỉ lệ phân li kiểu gen D. đều có 4 kiểu tổ hợp
Câu 29: Con sinh ra mang các đặc điểm khác với bố mẹ do:
biến dị tổ hợp và đột biến C. thường biến
đột biến D. biến dị tổ hợp
Câu 30: Xác định trường hợp P thuần chủng nhưng F1 phân tính:
thí nghiệm về đậu Hà lan C. thí nghiệm về hoa liên hình
thí nghiệm về ruồi giấm D. thí nghiệm về hoa loa kèn
Câu 31: Hiện tượng gen đa alen là:
gen có nhiều alen thuộc một lôcut trên cặp NST tương đồng
gen có 2 alen thuộc một lôcut trên cặp NST tương đồng
gen có nhiều alen thuộc các lôcut khác nhau trên cặp NST tương đồng
nhiều gen cùng tác động lên sự phát triển của một loại tính trạng
Câu 32: Phép lai cho tỉ lệ hiểu hình 1 : 2 : 1 là:
A.  C. 
B.  D. 
Câu 33: Cơ thể người có kiểu gen Aa XMHXmh xảy ra hoán vị gen có f = 20%, tỉ lệ % giao tử hoán vị gen chiếm:
5% B. 10% C. 12,5% D. 20%
Câu 34: Xác định cơ thể phát sinh hoán vị gen:
AaXBXb C. AAXBDXBd
AaXBDXbd D.AAXBdXBD
Câu 35: Hiện tượng hoán vị gen được giải thích là:
do phát sinh đột biến cấu trúc NST xảy ra trong giảm phân
do sự phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng
do sự bắt chéo giữa các NST tương đồng trong nguyên phân
do sự tiếp hợp và trao đổi chéo của 2 trong 4 crômatit ở kì đầu của giảm phân I
Câu 36: Sự khác nhau cơ bản giữa phân li độc lập và hoán vị gen là:
sự tổ hợp ngẫu nhiên NST trong thụ tinh
sự tác động giữa các gen trong cặp gen
hoạt động của các NST trong giảm phân
hoạt động của các NST trong nguyên phân
Câu 37: Trong chọn giống, hiện tượng nhiều gen chi phối lên một tính trạng để:
tạo ra những tính trạng mới C. tăng cương ưu thế lai
hạn chế thoái hóa giống D. lựa chọn biến dị tổ hợp tốt
Câu 38: Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng được F1. Cho F1 tiếp tục giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 3 cá vảy đỏ : 1 cá vảy trắng, trong đó cá vảy trắng toàn con cái. Cho cá cái F1 lai phân tích thì thu được tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
1 cái mắt trắng : 1 cái mắt đỏ : 1 đực mắt trắng : 1 đực mắt đỏ
1 cái mắt đỏ : 1 đực mắt trắng
3 cái mắt đỏ : 1 đực mắt trắng D. 1 cái mắt trắng : 1 đực mắt đỏ
Câu 39: Hoán vị gen có hiệu quả đối với kiểu gen nào?
các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp trội
các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp lặn
các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về một cặp gen
các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về 2 cặp gen
Câu 40: Loại tác động của gen được chú ý trong sản xuất là:
tác động cộng gộp C. tác động đa hiệu
tác đông át chế giữa các gen không alen D. tương tác bổ trợ giữa 2 gen trội
Câu 41: Vì sao có hiện tượng lá xanh có các đốm trắng?
do ảnh hưởng của ánh sáng không đều ở môi trường sống
do sự phân phối ngẫu nhiên và không đều của 2 loại lạp thể xanh và trắng (do đột biến) qua các lần nguyên phân
do khả năng hấp thụ ánh sáng khác nhau của các lạp thể
do sự phân phối ngẫu nhiên và không đều của 2 loại lạp thể xanh và trắng (do đột biến) có liên quan tới các NST qua các lần nguyên phân
Câu 42: Điều nào sau đây không đúng với mức phản ứng:
Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với những điều kiện môi trường khác nhau
Mức phản ứng không được di truyền
Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp
Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng









 
Gửi ý kiến