Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Trắc nghiệm về NST - ĐBNST chương trình 12 PB

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Giang
Ngày gửi: 15h:13' 08-07-2008
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích: 0 người
Bài tập trắc nghiệm về NST, ĐB NST
Câu 1: Thể đa bội thường gặp ở
A. động vật bậc cao. B. vi sinh vật.
C. thực vật và động vật. D. thực vật.
Câu 2: Thành phần hóa học của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là
A. ADN và prôtêin dạng histôn.
B. ADN và prôtêin không phải dạng histôn.
C. ADN, ARN và prôtêin dạng phi histôn.
D. ADN, prôtêin dạng histôn và một lượng nhỏ ARN.
Câu 3: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho vật chất di truyền ít biến đổi nhất là
A. mất đoạn. B. lặp đoạn. C. đảo đoạn. D. chuyển đoạn.
Câu 4: Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là:
A. Phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit → nhiễm sắc thể.
B. Crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể.
C. Sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể.
D. Phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể.
Câu 5: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là
A. quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.
B. cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ.
C. sự phân ly không bình thường của nhiễm sắc thể ở kỳ sau của quá trình phân bào.
D. quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn.
Câu 6: Người mắc hội chứng Đao, sẽ có 3 nhiễm sắc thể ở cặp nhiễm sắc thể số
A. 23. B. 20. C. 21. D. 22.
Câu 7: Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng thêm 1 chiếc được gọi là
A. thể tam nhiễm. B. thể đa bội.
C. thể đa nhiễm. D. thể tam bội.
Câu 8: Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Số nhiễm sắc thể có ở thể một nhiễm là
A. 9. B. 7. C. 4. D. 10.
Câu 9: Ở cà chua (2n = 24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là
A. 48. B. 36. C. 25. D. 27.
Câu 10: Ở các loài sinh sản vô tính bộ nhiễm sắc thể ổn định và duy trì không đổi qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể là nhờ quá trình
A. thụ tinh. B. nguyên phân và giảm phân.
C. nguyên phân. D. giảm phân.
Câu 11: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả
A. giảm cường độ biểu hiện tính trạng. B. tăng cường độ biểu hiện tính trạng.
C. giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật. D. mất khả năng sinh sản của sinh vật.
Câu 12: Ở loài thực vật có bộ NST 2n = 24, dự đoán tối da có bao nhiêu thể một nhiễm:
24 C. 18
12 D. 22
Câu 13: Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là:
A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể và chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.
B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn trên 1 nhiễm sắc thể.
C. Mất đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn nhiễm sắc thể.
D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể và mất đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 14: Trong chu kì nguyên phân, hình thái NST quan sát rõ ở:
Kì đầu C. Kì sau
Kì giữa D. Kì cuối
Câu 15: Bộ NST ở loài sinh sản hữu tính ổn định thông qua cơ chế:
Nguyên phân C. Thụ tinh
Giảm phân D. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Câu 16: Dạng đột biến gây hội chứng “tiếng mèo kêu” là:
Đột biến gen C. Đột biến chuyển đoạn
Đột biến lặp đoạn D. Đột biến mất đoạn của NST số 5
Câu 17: Hội chứng Tơcnơ có bộ NST là:
44 + OX C. 44 + XXX
44 + XXY D. 44 + OY
Câu 18: Hậu quả không phải của đột biến thể dị bội là:
hội chứng Đao C. bệnh ung thư máu
hội chứng Tơcnơ D. hội chứng Claiphentơ
Câu 19: Đặc điểm nào là của cơ thể đa bội?
Cơ quan snh dưỡng to
Cơ quan sinh dưỡng bình thường
Tốc độ sinh trưởng và phát triển chậm
Dễ bị thoái hóa giống
Câu 20: Để tạo ra kiểu hình 3:1, thuộc phép lai tứ bội nào?
Aaaa x Aaaa C. Aaaa x Aaaa
AAAa x AAAa D. Aaaa x Aaaa
Câu 21: Để có tỉ lệ kiểu gen 1AAAa : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa, chọn phép lai:
AAAa x AAAa C. AAaa x AAaa
Aaaa x Aaaa D. Aaaa x Aaaa
Câu 22: Dạng đột biến NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất là:
mất đoạn C. lặp đoạn
đảo đoạn D. chuyển đoạn nhỏ
Câu 23: Đặc điểm chung nhất của đột biến thể dị bội ở người là:
trí tuệ kém phát triển, vô sinh C. dễ mắc các tật, bệnh di truyền
dị dạng, si đần D. dị dạng, vô sinh
Câu 24: Cơ thể thực vật ở mỗi cặp NST đều tăng lên 1 gọi là:
thể một nhiễm C. thể đa bội
thể ba nhiễm D. thể tam bội
Câu 25: Trong bộ NST thiếu hẳn hai cặp NST được gọi là:
thể không nhiễm C. thể một nhiễm kép
thể ba nhiễm kép D. thể không nhiễm kép
Câu 26: Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8, vào kì giữa của giảm phân I có số crômatit là:
8 C. 16
12 D. 14
Câu 27: Nhiễm sắc thể kép tiếp hợp và trao đổi chéo xảy ra ở:
Kì đầu của nguyên phân C. kì đầu của giẩm phân II
Kì đầu của giảm phân I D. kì trung gian của giảm phân I
Câu 28: Ở ruồi giấm đực, mỗi cặp NST có cấu trúc khác nhau, không có sự trao đổi chéo, tạo được bao nhiêu kiểu loại giao tử?
2 C. 4
8 D. 16
Câu 29: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân của cặp NST kép tương đồng dẫn đến:
hoán vị gen C. đột biến lặp đoạn
đột biến chuyển đoạn D. đột biến đảo đoạn
Câu 30: Tác nhân được sử dụng gây đột biến thể đa bội có hiệu quả là:
5brôm - uraxin C. cônxixin
Tia phóng xạ D. etylmêtalsulfonal
Câu 31: Đặc điểm chỉ có ở thể tam bội là:
quả ngọt, không có hạt C. chống chịu cao, sinh sản tốt
cơ quan sinh đưỡng to lớn D. sinh trưởng và phát triển nhanh
Câu 32: Để xác định chính xác thể đa bội sử dụng phương pháp:
Quan sát kiểu hình
Quan sát các sản phẩm thu được
Quan sát và đếm số lượng NST
Theo dõi thời gian sinh trưởng
Câu 33: Hậu quả của đột biến lặp đoạn là:
ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật
tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện của tính trang
ảnh hưởng đến sức sinh sản của cơ thể
ảnh hưởng tới sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật
Câu 34: Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến n +1 và giao tử n sẽ phát triển thành:
thể ba nhiễm kép C. thể ba nhiễm hoặc bốn nhiễm
thể bốn nhiễm D. thể ba nhiễm
Câu 35:Giả sử đột biến mất một đoạn NST có chứa tâm động, khi đó thể mang đột biến được gọi là:
Mất đoạn NST C. Chuyển đoạn NST
Thể dị bội D. Thể đa bội
Câu 36: Hiện tượng đột biến cấu trúc NST do:
Đứt gãy NST
Thay NST này bằng NST khác
Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp khác thường
Trao đổi chéo không đều
Cả C và D





 
Gửi ý kiến