Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Trắc nghiệm Vật lý 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:20' 09-04-2008
Dung lượng: 531.5 KB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích: 0 người

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12
ÔN TẬP TN NĂM HỌC:2007 - 2008
*****
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ

Câu 1: Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:
Tuần hoàn với chu kì T C. Không đổi
Như một hàm cosin D. Tuần hoàn với chu kì T/2
Câu 2: Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:
Li độ có độ lớn cực đại C. Li độ bằng không
Gia tốc có dộ lớn cực đại D. Pha cực đại
Câu 3: Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây không đúng
Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ
Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu
Câu 4: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Hệ số lực cản tác dụng lên vật
Câu 5: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:
Biên độ dao động giảm dần
Cơ năng dao động giảm dần
Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 6: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là:
Tần số dao động C. Chu kì dao động
Pha ban đầu D. Tần số góc
Câu 7: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng:
Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó
Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số:
Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần
Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
Câu 9: Dao động được mô tả bằng biểu thức x = Asin (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gì?
Tuần hoàn C. Tắt dần
Điều hoà D. Cưỡng bức
Câu 10: Thế nào là dao động tự do?
Là dao động tuần hoàn
Là dao động điều hoà
Là dao động không chịu tác dụng của lực cản
Là dao động phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
Câu 11: Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật:
Tăng khi giá trị vận tốc tăng
Không thay đổi
Giảm khi giá trị vận tốc tăng
Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật.
Câu 12: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã:
Làm mát lực cản môi trường đối với vật chuyển động
Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật
Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì
Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần
Câu 13: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
Cùng pha với vận tốc C. Sớm pha π/2 so với vận tốc
Ngược pha với vận tốc D. Trễ pha π/2 so với vận tốc
Câu 14: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
Cùng pha với li độ C. Sớm pha π/2 so với li độ
Ngược pha với li độ D. Trễ pha π/2 so với li độ
Câu 15: Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = Hsin (ωt + φ) gọi là dao động:
Điều hoà B. Cưỡng bức C. Tự do D. Tắt dần
Câu 16: Công thức nào sau đây dùng để tính chu kì dao động của lắc lò xo treo thảng đứng (∆l là độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng):
T = 2π B. T = ω/ 2π C. T = 2π D. T = 
Câu 17: Dao động cơ học đổi chiều khi:
Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu C. Lực tác dụng bằng không
Lực tác dụng có độ lớn cực đại D. Lực tác dụng đổi chiều
Câu 18: Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số:
ω’ = ω B. ω’ = 2ω C. ω’ = ω/2 D. ω’ = 4ω
Câu 19: Pha của dao động được dùng để xác định:
Biên độ dao động C. Trạng thái dao động
Tần số dao động D. Chu kì dao động
Câu 20: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là:
Đoạn thẳng C. Đường thẳng
Đường elíp D. Đường tròn
Câu 21: Hai dao động điều hoà: x1 = A1sin (ωt + φ1) và x2 = A2sin (ωt + φ2)
Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi:
φ2 – φ1 = (2k + 1)π C. φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2
φ2 – φ1 = 2kπ D. φ2 – φ1 = π/4
Câu 22: Hai dao động điều hoà: x1 = A1sin (ωt + φ1) và x2 = A2sin (ωt + φ2)
Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi:
φ2 – φ1 = (2k + 1)π C. φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2
φ2 – φ1 = 2kπ D. φ2 – φ1 = π/4
Câu 23: Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi:
Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô
Dao động của đồng hồ quả lắc
Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
Cả B và C đều đúng
Câu 24: Chọn câu đúng trong các câu sau:
Dao động điều hoà là một dao động tắt dần theo thời gian
Chu kì dao động điều hoà phụ thuộc vào biên độ dao động
Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất
Biên độ dao động là giá trị cực tiểu của li độ
Câu 25: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà
Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng
Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng
Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất
Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng
Câu 26: Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:
Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì chuyển động nhanh dần đều
Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại
Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có giá trị cực đại
Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không
Câu 27: Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:
f = 2π. B.  C. 2π. D. 
Câu 28: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức:
Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hoàn
Là dao động điều hoà
Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Biên độ dao động thay đổi theo thời gian
Câu 29: Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
Biên độ dao động C. Cấu tạo của con lắc
Cách kích thích dao động D. Cả A và C đều đúng
Câu 30: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
Hệ số lực cản tác dụng lên vật
Tần số ngoại lực tác dụng lên vật
Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

CHƯƠNG II: DAO ĐỘNG SÓNG
*****


Câu 1: Sóng dọc là sóng có phương dao động:
Nằm ngang C. Trùng với phương truyền sóng
Vuông góc với phương truyền sóng D. Thẳng đứng
Câu 2: Sóng ngang là sóng có phương dao động:
Nằm ngang C. Trùng với phương truyền sóng
Vuông góc với phương truyền sóng D. Thẳng đứng
Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu sau:
Chu kì của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng
Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng
Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc sóng
Biên độ dao động của sóng luôn là hằng số
Câu 4: Bước sóng là:
Quãng đường truyền sóng trong 1s
Khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
Khoảng cách giữa hai bụng sóng
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên một phương truyền sóng có cùng pha dao động
Câu 5: Chọn câu sai trong các câu sau:
Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt
Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ
Đơn vị cường độ âm là W/m2
Câu 6: Độ to của âm thanh phụ thuộc vào:
Cường độ âm C. Biên độ dao động âm
Tần số D. Áp suất âm thanh
Câu 7: Âm sắc là:
Màu sắc của âm
Một tính chất của âm giúp ta nhận biết được các nguồn âm
Một tính chất vật lí của âm
Tính chất vật lí và sinh lí của âm
Câu 8: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lí nào của âm:
Biên độ B. Tần số C. Biên độ và bước sóng D. Cường độ và tần số
Câu 9: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
Giao thoa của hai sóng tại một một điểm trong môi trường
Tổng hợp của hai dao động điều hoà
Tạo thành các vân hình parabon trên mặt nước
Hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng:
Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz
Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ
Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được
Sóng âm là sóng dọc
Câu 11: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường:
Tăng theo cường độ sóng
Phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng
Phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng
Phụ thuộc vào bản chất môi trường
Câu 12: Sóng dừng được hình thành bởi:
Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
Sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
Câu 13: Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng:
Làm tăng độ cao và độ to của âm
Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
Vừa khuyếch đại âm vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
Câu 14: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào:
Tính đàn hồi và mật độ của môi trường
Biên độ sóng
Nhiệt độ
Cả A và C
Câu 15: Chọn câu sai trong các câu sau:
Ngưỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm
Muốn gây cảm giác âm, cường độ âm phải nhỏ hơn một giá trị cực đại nào đó gọi là ngưỡng nghe
Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau gọi là miền nghe được
Tai con người nghe âm cao hơn thính hơn âm trầm
Câu 16: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định là:
Chiều dài bằng ¼ bước sóng
Bước sóng gấp đôi chiều dài dây
Chiều dài dây bằng bội số nguyên lần nửa bước sóng
Bước sóng bằng số lẻ lần chiều dài dây
Câu 17: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do là:
l = k
No_avatar
Ồ. Tài liệu này thực chất là tài liệu ôn thi trắc nghiệm của Bộ xuất bản năm rồi. Tôi cứ tưởng do tác giả tập hợp ở những tài liệu khác nhau và biên tập lại. Chứ "bê" nguyên si thì...........  !!!
 
Gửi ý kiến