TRẮC NGHIỆM TỐC ĐỘ PỨ-Cân Bằng HH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thân Trọng Tuấn
Ngày gửi: 17h:51' 12-03-2009
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 206
Nguồn:
Người gửi: Thân Trọng Tuấn
Ngày gửi: 17h:51' 12-03-2009
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích:
0 người
7. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC.
Câu 1: Phương trình động học của phản ứng là phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào:
Nồng độ các chất tham gia phản ứng và thời gian
Nồng độ các chất tham gia phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng
Nồng độ các chất tham gia phản ứng
Nồng độ các chất trong hệ phản ứng
Câu 2: Phản ứng bậc 0 là phản ứng có tốc độ:
Không phụ thuộc vào nồng độ chất tạo thành sau phản ứng
Không đổi trong suốt quá trình phản ứng
Bằng hằng số tốc độ phản ứng k khi nồng độ các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
Bằng 0 trong suốt quá trình phản ứng
Câu 3: Phản ứng tổng hợp amoniac là:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ΔH = –92kJ
Yếu tố không giúp tăng hiệu su61t tổng hợp amoniac là :
A. Tăng nhiệt độ. B. Tăng áp suất.
C, Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng.
D. Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng.
Câu 4: Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :
A. N2 + 3H2 2NH3
B. N2 + O2 2NO.
C. 2NO + O2 2NO2.
D. 2SO2 + O2 2SO3
Câu 5: Sự chuyển dịch cân bằng là :
Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận .
Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch.
Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác.
Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch.
Câu 6: Cho phản ứng sau đây ở trạng thái cân bằng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Nếu tách khí D ra khỏi môi trường phản ứng, thì :
Cân bằng hoá học chuyển dịch sang bên phải.
Cân bằng hoá học chuyển dịch sang bên trái.
Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau.
Không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hoá học.
Câu 7: Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hoá học, vì nó :
Làm tăng nồng độ của các chất phản ứng .
Làm tăng nhiệt độ của phản ứng.
Làm giảm nhiệt độ của phản ứng.
Làm giảm năng lượng hoạt hoá của quá trình phản ứng.
Câu 8: Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ phản ứng khi:
Nồng độ đầu của các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
Nồng độ tất cả các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
Nồng độ chất nghiên cứu bằng đơn vị
Nồng độ sản phẩm bằng đơn vị
Câu9: Tốc độ của mọi phản ứng hoá học chịu ảnh hưởng lớn bởi các yếu tố:
Kích thước của các hạt tham gia phản ứng
Chất xúc tác đưa vào hệ phản ứng
Nhiệt độ tiến hành phản ứng
Tất cả các ý trên
Câu 10: Tốc độ phản ứng là:
Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian
Biến thiên nồng độ của sản phẩm phản ứng theo một đơn vị thời gian
Thước đo sự thay đổi lượng chất tham gia phản ứng theo thời gian
Biến thiên nồng độ của chất nghiên cứu theo một đơn vị thời gian
Câu 11: Đường phản ứng là con đường:
Tốn ít năng lượng nhất
Toả nhiều năng lượng nhất
Đi qua hàng rào năng lượng
Ngắn nhất trong không gian từ trạng thái đầu đến trạng thái cuối
Câu 12: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng :
H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) + nhiệt (H<0)
Cân bằng
Câu 1: Phương trình động học của phản ứng là phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào:
Nồng độ các chất tham gia phản ứng và thời gian
Nồng độ các chất tham gia phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng
Nồng độ các chất tham gia phản ứng
Nồng độ các chất trong hệ phản ứng
Câu 2: Phản ứng bậc 0 là phản ứng có tốc độ:
Không phụ thuộc vào nồng độ chất tạo thành sau phản ứng
Không đổi trong suốt quá trình phản ứng
Bằng hằng số tốc độ phản ứng k khi nồng độ các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
Bằng 0 trong suốt quá trình phản ứng
Câu 3: Phản ứng tổng hợp amoniac là:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ΔH = –92kJ
Yếu tố không giúp tăng hiệu su61t tổng hợp amoniac là :
A. Tăng nhiệt độ. B. Tăng áp suất.
C, Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng.
D. Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng.
Câu 4: Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :
A. N2 + 3H2 2NH3
B. N2 + O2 2NO.
C. 2NO + O2 2NO2.
D. 2SO2 + O2 2SO3
Câu 5: Sự chuyển dịch cân bằng là :
Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận .
Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch.
Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác.
Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch.
Câu 6: Cho phản ứng sau đây ở trạng thái cân bằng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Nếu tách khí D ra khỏi môi trường phản ứng, thì :
Cân bằng hoá học chuyển dịch sang bên phải.
Cân bằng hoá học chuyển dịch sang bên trái.
Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau.
Không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hoá học.
Câu 7: Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hoá học, vì nó :
Làm tăng nồng độ của các chất phản ứng .
Làm tăng nhiệt độ của phản ứng.
Làm giảm nhiệt độ của phản ứng.
Làm giảm năng lượng hoạt hoá của quá trình phản ứng.
Câu 8: Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ phản ứng khi:
Nồng độ đầu của các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
Nồng độ tất cả các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
Nồng độ chất nghiên cứu bằng đơn vị
Nồng độ sản phẩm bằng đơn vị
Câu9: Tốc độ của mọi phản ứng hoá học chịu ảnh hưởng lớn bởi các yếu tố:
Kích thước của các hạt tham gia phản ứng
Chất xúc tác đưa vào hệ phản ứng
Nhiệt độ tiến hành phản ứng
Tất cả các ý trên
Câu 10: Tốc độ phản ứng là:
Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian
Biến thiên nồng độ của sản phẩm phản ứng theo một đơn vị thời gian
Thước đo sự thay đổi lượng chất tham gia phản ứng theo thời gian
Biến thiên nồng độ của chất nghiên cứu theo một đơn vị thời gian
Câu 11: Đường phản ứng là con đường:
Tốn ít năng lượng nhất
Toả nhiều năng lượng nhất
Đi qua hàng rào năng lượng
Ngắn nhất trong không gian từ trạng thái đầu đến trạng thái cuối
Câu 12: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng :
H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) + nhiệt (H<0)
Cân bằng
 









Các ý kiến mới nhất