Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Trắc nghiệm Toán 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Lê Mạnh Thường
Ngày gửi: 16h:37' 26-04-2008
Dung lượng: 395.5 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích: 0 người
NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM

MÔN: TOÁN; LỚP: 12; CHƯƠNG TRÌNH KHÔNG PHÂN BAN
ĐƠN VỊ: TRUNG TÂM KTTH- HƯỚNG NGHIỆP.


TT
Mã câu hỏi
Nội dung
Đáp án
Ghi chú

1
B01001
Cho hàm số y=. Thế thì  tại điểm x0=3 là:
*A. 
B. 
C. 
D. 
A
GT

2
B01001
Cho hàm số y= , tại điểm x0=2, tính theo h=,  bằng:
*A. 
B. 
C. -1+h
D. -1
A
GT

3
B01002
Đạo hàm của hàm số y= tại x0=-2 là:
A. 27
B. 25
*C. 23
D. 15
C
GT

4
C01001
Đạo hàm của hàm số y= dương khi và chỉ khi:
A. x>0
*B. x<0 hay x>1
C. x>1
D. x0
B
GT

5
B01001
Đạo hàm của hàm số y=sinx(1+cosx) là:
A. y`=-cosx-cos2x
B. y`=-cosx-cos2x
*C. y`=cosx+cos2x
D. y`=cosx-cos2x
C
GT

6
B01001
Đạo hàm của hàm số y= là:
A. y`=
B. y`=
C. y`=
*D. y`=


D
GT

7
B01003
Cho hàm số y=. Tìm tất cả giá trị của x để y`=0:
A. 
B. 0,1
C. 
*D. 
D
GT

8
B01003
Đạo hàm của hàm số y= là:
A. y`=
*B. y`=
C. y`=
D. y`=-
B
GT

9
C01003
Đạo hàm của hàm số y=
A. âm khi x>0
*B. âm khi x<0
C. luôn luôn dương
D. luôn luôn âm
B
GT

10
B01003
Đạo hàm cấp n của hàm số y=ln tại x0=-1 bằng:
A. 
B. -1
C. -2
*D. -
D
GT

11
B02001
Khoảng đồng biến của hàm số y=x3-3x2+4 là:
A. (0;2)
*B. 
C. 
D. 
B
GT

12
B02001
Khoảng nghịch biến của hàm số y= là:
*A. 
B. 
C. 
D. 
A
GT

13
B02001
Một khoảng đồng biến của hàm số:  là:
A. 
B. 
*C. 
D. 
C
GT

14
B02001
Hàm số:  có:
A. một khoảng đồng biến
B. một khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến
C. hai khoảng nghịch biến
*D. hai khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến
D
GT

15
B02001
Tìm số c trong định lý Lagrange áp dụng cho hàm số 
A. 
B. 1
C. 
*D. 2
D
GT

16
C02001
Hàm số  nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:
A. -1*B. -3C. 
D. 
B
GT

17
C02001
Tìm tất cả những giá trị của m để hàm số:  đồng biến trên khoảng 
A. m1
B. 
*C. 
D. 1C
GT

18
C02001
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số:  nghịch biến trên khoảng (-1;1) ?
A. 8
B. 9
C. 10
*D. 11
D
GT

19
C02001
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số: 
đồng biến trên từng khoảng xác định ?
*A. vô số
B. 3
C. 4
D. 5
A






GT

20
C02001
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số: 
đồng biến trên khoảng (1;) ?
*A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
A
GT

21
B02002
Điểm cực đại của đồ thị hàm số  là:
A. -1
*B. 1
C. -2
D. -3
B
GT

22
B02002
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số  là:
A. 0
*B. 
C. 
D. 
B
GT

23
C02002
Hàm số  có hai điểm cực trị mà tổng là:
A.-5
*B. -2
C. -1
D. 2
B
GT

24
C02002
Định m để hàm số  có ba điểm cực trị
*A. 
B. 
C. 
D. không có
A
GT

25
C02002
Biết đồ thị hàm số  có một điểm cực trị thuộc đường thẳng y=x+1, điểm cực trị còn lại là:
*A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A
GT

26
B02003
Giá trị lớn nhất của hàm số  là:
A. 1
*B. 2
C. 3
D. 4
B
GT

27
B02003
Giá trị nhỏ nhất của hàm số  là:
*A. -27
B. -18
C. -9
D. 0

GT

28
B02004
Khoảng lồi của đồ thị hàm số  là:
A. 
B. 
*C. 
D. 
C
GT

29
B02004
Khoảng lõm của đồ thị hàm số  là:
A. 
*B. 
C. 
D. 
B
GT

30
C02005
Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số:  có đúng hai tiệm cận
A. 0
B. 1
C. 2
*D. mọi m
D
GT

31
C01001
Cho hai điểm A(3;-2) và B(4;3). Hoành độ điểm M trên trục hoành sao cho tam giác MAB vuông tại M là số nào:
A. x=1
*B. x=1 hay x=6
C. x=-2 hay x=3
D. x=1 hay x=2
B
HH

32
C01001
Cho tam giác ABC với A(4;3), B(-5;6) và C(-4;-1). Tọa độ trực tâm H của tam giác là cặp số nào:
A. (3;-2)
B. (-3;-2)
C. (3;2)
*D. (-3;2)
D
HH

33
C01001
Cho tam giác ABC với A(5;5), B(6;-2) và C(-2;4). Tọa độ tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là cặp số nào:
A. (1;2)
B. (-2;1)
*C. (2;1)
D. (2;2)
C
HH

34
C01001
Cho tam giác ABC có A(1;-1), B(5;-3) và C Oy, trọng tâm G của tam giác ở trên Ox, tọa độ điểm C là:
*A. (0;4)
B. (2;0)
C. (0;-4)
D. (0;2)
A
HH

35
C01002
Cho hình bình hành ABCD, phương trình AB là 3x-y-8=0. Điểm C có tọa độ (6;4). Phương trình đường thẳng CD là:
*A. 3x-y-14=0
B. 3x+y-22=0
C. x+3y-18=0
D. x-3y+6=0
A
HH

36
C01004
Cho đường thẳng d: x-4y+6=0 và : x-y+1=0. Phương trình đường thẳng d`, đối xứng của d qua , là: ax+by-1=0. Thế thì a+b=
A. 1
B. 2
*C. 3
D. 4
C
HH

37
C01004
Khi d và d` cắt nhau, giao điểm của d và d` di động trên đường thẳng có phương trình:
A. x+y-1=0
B. x+y+1=0
C. x-y-1=0
*D. x-y+1=0
D
HH

38
C01004
Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng d: 3x-2y+1=0;
d`: x+3y-2=0 và vuông góc với đường thẳng : 2x+y-1=0 là ax+by+13=0. Thế thì a+b bằng:
A. -12
*B. -11
C. -10
D. -9
B
HH

39
C01005
Khoảng cách từ A(3;1) đến đường thẳng d:  gần nhất với số nào dưới đây ?
A. 0,85
*B. 0,14
C. 0,95
D. 1
B
HH

40
C01005
Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d; và cách A(1;1) một khoảng  là: x+by+c=0. Thế thì b+c bằng:
*A. 14 hay -16
B. 16 hay -14
C. 10 hay -20
D. 10
A
HH

41
C01005
Cho hình vuông ABCD với AB: 2x+3y-3=0, CD: 2x+3y+10=0. Biết tâm I của hình vuông ở trên trục Ox, hoành độ của nó là:
*A. 
B. 
C. 
D. 
A
HH

42
C01005
Cho tam giác ABC có AB: 2x-y+4=0, AC: x-2y-6=0, B và C  Ox. Phương trình phân giác ngoài của góc  là:
A. 3x-3y-2=0
B. x-y+10=0
*C. x+y+10=0
D. x+y-1=0
C
HH

43
B01006
Tâm I và bán kính R của đường tròn:  là:
A. 
B. 
*C. 
D. 
C
HH

44
C01006
Có bao nhiêu số nguyên m để:  là phương trình một đường tròn ?
A. 5
B. 7
*C. 9
D. không có
C
HH

45
C01006
Khi viết phương trình đường tròn tâm I(-3;2) và tiếp xúc với đương thẳng: 2x+y+14=0 dưới dạng , thì P+q+r bằng:
*A. -5
B. -6
C. -8
D. 2
A
HH

46
B01006
Phương trình đường tròn có đường kính AB với A(-3;1), B(5;7) là:
A. 
B. 
*C. 
D. 
C
HH

47
C01006
Phương trình đường tròn có tâm I(6;2) và tiếp xúc ngoài với đường tròn:  là:
A. 
B. 
C. 
*D. 
D
HH

48
B01007
Điểm  là một tiêu điểm của Elip có phương trình:
A. 
B. 
*C. 
D. 
C
HH

49
B01007
Phương trình chính tắc của elip tâm O, một tiêu điểm là (0;2), một đỉnh là (-1;0)
A. 
*B. 
C. 
D. 
B
HH

50
B01007
Phương trình chính tắc của e lip tâm O, qua hai điểm  là:
A. 
B. 
C. 
*D. 
D
HH


No_avatar
Dùng từ NGÂN HÀNG là cường điệu hóa.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓