Trắc nghiệm tin học căn bản

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thu Trang
Ngày gửi: 09h:11' 15-06-2008
Dung lượng: 510.0 KB
Số lượt tải: 346
Người gửi: Đỗ Thu Trang
Ngày gửi: 09h:11' 15-06-2008
Dung lượng: 510.0 KB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Đổi số nhị phân 11110 thành số thập phân?
pa1: Số thập phân là: 30
pa2: Số thập phân là: 32
pa3: Số thập phân là: 31
pa4: Số thập phân là: 25
Câu 2: Đổi số bát phân (hệ 8) 144 thành số thập phân?
pa1: Số thập phân là: 100
pa2: Số thập phân là: 90
pa3: Số thập phân là: 120
pa4: Số thập phân là: 104
Câu 3: Kết quả của phép cộng (4+5) trong hệ 8
pa1: Cho kết quả là: 9
pa2: Cho kết quả là: 10
pa3: Cho kết quả là: 11
pa4: Cho kết quả là: 12
Câu 4: Kết quả của phép nhân hai số nhị phân sau:101,11 x 1,01
pa1: Cho kết quả là: 111,0011
pa2: Cho kết quả là: 111,0101
pa3: Cho kết quả là: 1111,0011
pa4: Cho kết quả là: 110,0011
Câu 5: Đổi số thập phân 958735 sang số nhị phân.
pa1: Kết quả đúng là: 11101010000100001110
pa2: Kết quả đúng là: 11101010000100001011
pa3: Kết quả đúng là: 11101010000100001100
pa4: Kết quả đúng là: 11101010000100001111
Câu 6: Chỉ ra nhiều nhất một bước cần sửa trong các bước sau của thuật toán tìm giá trị trung bình của một dãy số thực a(n) để thuật toán đúng?
Bước 1: Gán tb = 0; i=1
Bước 2: Gán i= i+1
Bước 3: Kiểm tra điều kiện i>n ? Nếu đúng thì thông báo kết quả tb và kết thúc thuật toán, nếu sai tiếp bước 4.
Bước 4: Gán tb =tb+a(i)/n
Bước 5: Quay về bước 2
pa1: Cần sửa bước 2.
pa2: Cần sửa bước 4.
pa3: Cần sửa bước 1
pa4: Cần sửa bước 3.
Câu 7: Chỉ ra nhiều nhất một bước cần sửa trong các bước sau của thuật toán tìm giá trị trung bình của một dãy số thực a(n) để thuật toán đúng?
Bước 1: Gán tb = 0; i= n+1
Bước 2: Gán i= i+1
Bước 3: Kiểm tra điều kiện i>0 ? Nếu sai thì thông báo kết quả tb và kết thúc thuật toán, nếu đúng thì tiếp bước 4.
Bước 4: Gán tb =tb+a(i)/n
Bước 5: Quay về bước 2
pa1: Cần sửa bước 2
pa2: Cần sửa bước 4.
pa3: Cần sửa bước 1.
pa4: Cần sửa bước 3.
Câu 8: Dùng thuật toán tìm ước số chung lớn nhất của hai số nguyên dương, xác định ƯSCLN của hai số 7200 và 155
pa1: 15
pa2: 5
pa3: 75
pa4: 7
Câu 9: Xác định kết quả S khi thực hiện giải thuật sau đây:
Bước 1: Đặt S = 0, đặt i = 1
Bước 2:Tính S = S + i^2
Bước 3:Tính i = i +1
Bước 4: Kiểm tra điều kiện i<= 5? Nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì thông báo kết quả S
Bước 5: Kết thúc thuật toán.
pa1: 50
pa2: 35
pa3: 55
pa4: 45
Câu 10: Xác định kết quả in ra khi thực hiện giải thuật sau đây cho giá trị S bằng bao nhiêu?
Bước 1:Đặt S = 0, Đặt i = 1
Bước 2:Tính S = S + i^3
Bước 3:Tính i = i +1
Bước 4: Kiểm tra điều kiện i<= 3? nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì thông báo kết quả S và kết thúc thuật toán.
Bước 5: Kết thúc thuật toán.
pa1: 35
pa2: 37
pa3: 30
pa4: 36
Câu 11: Xác định kết quả khi thực hiện giải thuật sau đây cho giá trị S bằng bao nhiêu?
Bước 1:Đặt S = 0, Đặt i = 2
Bước 2:Tính S = S + i
Bước 3:Tính i = i +2
Bước 4:Kiểm tra điều kiện i <= 10 ? Nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì thông báo kết quả.
Bước 5: Kết thúc thuật toán.
pa1: 34
pa2: 31
pa3: 32
pa4: 30
Câu 12: Xác định kết quả S khi thực hiện giải thuật sau đây:
Bước 1:Đặt S = 0, đặt i = 12
Bước 2:Tính S = S + i
Bước 3:Tính i = i -1
Bước 4: Kiểm tra điều kiện i >= 1 ? Nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì thông báo kết quả.
Bước 5: Kết thúc thuật toán.
pa1: 70
pa2: 78
pa3: 65
pa4: 72
Câu 13: Cho dãy số a[1]= 10; a[2]= 20; a[3]=30; a[4]=40; a[5]=50. Hãy xác định kết quả S khi thực hiện giải thuật sau đây:
Bước 1:Đặt S = 0, đặt i = 1
Bước 2:Tính S = S + a[i]
Bước 3:Tính i = i +1
Bước 4:Kiểm tra điều kiện i <= 5 ? Nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì tiếp bước 5.
Bước 5:Tính S = S/5
Bước 6: Kết thúc thuật toán.
pa1: 31
pa2: 33
pa3: 30
pa4: 32
Câu 14: Hãy xác định kết quả thực hiện giải thuật sau đây cho giá trị Y bằng bao nhiêu?
Bước 1:Đặt Y =1 ; Đặt i = 2
Bước 2:Tính Y = Y*i
Bước 3:Tăng i = i+1
Bước 4:Kiểm tra điều kiện i <= 6 ? Nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì thông báo kết quả.
Bước 5:Kết thúc thuật toán.
pa1: 680
pa2: 690
pa3: 720
pa4: 700
Câu 15: Cho hai dãy số a[1] = 2; a[2]=3; a[3]=4;a[4]=5 ;a[5]=6 và b[1] = 10; b[2]=3; b[3]=4;b[4]=6 ;b[5]=5. Hãy xác định kết quả thực hiện giải thuật sau đây cho giá trị t bằng bao nhiêu?
Bước 1:Đặt i = 1; Đặt t = 0
Bước 2:Kiểm tra điều kiện, nếu a[i] =b[i] thì t = t +1
Bước 3:Tăng i = i+1
Bước 4:Kiểm tra điều kiện i <= 5 ? Nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì thông báo kết quả .
Bước 5:Kết thúc thuật toán.
pa1: 0
pa2: 3
pa3: 1
pa4: 2
Câu 16: Dãy nào có chứa tất cả các từ đều có thể dùng để đặt tên tệp trong MS-DOS
pa1: CON, CONG, CAO, CHON, CA, CHIM, CAY
pa2: HOAHONG, HOANHO, LUYENTAP, LANGPHI, SANXUAT, HOCHANH
pa3: LAO-DONG, SANXUAT, HOC-TAP, [CHIENDAU], VUI+CHOI
pa4: WINDOWS, DISK, DRIVER, DISPLAY, PRINTER, CLOCKS
Câu 17: Cho biết dãy nào có chứa ít nhất một từ không thể dùng để đặt tên cho tệp tin trong MS-DOS?
pa1: CON_CONG, CAO_CHON, CA_CHIM, CAY_COI
pa2: HOAHONG, HOANHO, LUYENTAP, LANGPHI, SANXUAT, HOCHANH
pa3: VEGACARD, GIGABYTE, MONITER, COMMERCE, E_MAIL, OFFICE
pa4: HARDDISK, FLOPPY, DRIVER, MONITER, PRINTER, CLOCKS
Câu 18: Dãy nào có chứa Ít nhất một tên tệp tin không thể là tệp chương trình có thể thi hành (chạy) được trong MS-DOS:
pa1: BAITAP.PAS, BAITAP.EXE, BAITAP.COM, BAITAP.SYS, BAITAP.PRG
pa2: DELTREE.COM, MOUSE.EXE, AUTOEXEC.BAT
pa3: DEFRAG.EXE, DISKCOPY.COM, MORE.COM, CHKDISK.EXE, SYS.COM
pa4: DAICUONG.BAT, TIN_HOC.EXE, BAI_TAP.COM, UNDELETE.EXE
Câu 19: Khi khởi động máy vi tính dùng hệ điều hành MS-DOS. Nếu máy không tìm thấy hai tệp IO.SYS và MSDOS.SYS trên đĩa thì máy sẽ có thông báo gì trên màn hình?
pa1: Bad or missing command interpreter
pa2: Bat command or file nanme
pa3: Disk boot failure
pa4: Non-system disk or disk error
Câu 20: Trong số các liệt kê sau loại nào không thể là tham số khi viết một lệnh của hệ điều hành MS-DOS.
pa1: Tham số chỉ đường dẫn, tham số chỉ tên tệp, tham số chỉ tên thiết bị.
pa2: Tham số chỉ ổ đĩa, tham số định hướng vào ra, tham số chỉ tên tệp, tham số chỉ đường dẫn.
pa3: Tham số tùy chọn, tham số bắt buộc.
pa4: Tham số chỉ tên thiết bị, tham số chỉ tên một nhóm tệp.
Câu 22: Trong thư mục DOS ổ đĩa C: đ· có lệnh FORMAT. Khi thực hiện lệnh khởi tạo một đĩa mềm tại ổ B: một sinh viên đã nhập như sau
C:DOSFORMAT B:/S/U/F
Vậy máy sẽ có thông báo trên màn hình như thế nào?
pa1: Bad command or parameters
pa2: Bat command or filename
pa3: Bat or missing filename
pa4: Bat or missing command Interpreter
Câu 23: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể thực hiện được vì không là qui cách viết của lệnh sao chép tệp trong hệ điều hành MS-DOS?
pa1: COPY A:TINHOCTINHOC.PAS + A:TINHOC.PAS C:TINHOC.PAS
pa2: COPY CON A:TINHOCBAITAP.PAS
pa3:COPY A:TINHOCBAITAP.PAS + A:TINHOCBAITAP.PAS
pa4: COPY C:BAITAP.* A:BAITAP.*
Câu 24: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh đổi tên tệp trong hệ điều hành MS-DOS.
pa1: RENAME BAITAP.TXT CON.TXT
pa2: REN A:TINHOCBAITAP.PAS *.TXT
pa3: RENAME D:DAICUONG UNGDUNG
pa4: REN C:BAITAPBAITAP.TXT BAITAP.XTX
Câu 25: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh xoá tệp trong hệ điều hành MS-DOS.
pa1: DEL DAICUONGBAITAPBAITAP.XTX
pa2: A:DEL C:BAITAPBAITAP.??T /P
pa3: ERASE C:BAITAPBAI*.??T /P
pa4: DEL C:BAITAPBAITAP.??T /P
Hỗn hợp (Thuật toán - DOS - Pascal)
Câu 26: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh hiện danh mục trong hệ điều hành MS-DOS
pa1: DIR D:KTQDDIR.DIR /P
pa2: DIR DIR*.DIR /P/S
pa3: DIR DIR.DIRDIR.DIR
pa4: DIR /WP
Câu 27: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh tạo dạng khuôn đĩa từ trong hệ điều hành MS-DOS.
pa1: D:WINDOWSFORMAT B:/V/B/F:1.4
pa2: FORMAT B:/V/S/F:1.4
pa3: FORMAT C: /S
pa4: FORMAT B:VBF:1.4
Câu 28: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh sao chép hai đĩa mềm cùng kiểu trong hệ điều hành MS-DOS.
pa1: D:WINDOWSDISKCOPY A: B:
pa2: D:WINDOWSDISKCOPY A: B:
pa3: DISKCOPY A: A:
pa4: A:DISKCOPY A: A:
Câu 29: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh hiện danh mục trong hệ điều hành MS-DOS?
pa1: C:THKTDIR D:KTQDDIR.DIR /P
pa2: DIR /W
pa3: DIR D:KTQDDIR.DIR /P
pa4: DIR DIR.DIR DIR.DIR
Câu 30: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh hiện cấu trúc cây thư mục trong hệ điều hành MS-DOS?
pa1: C:THKTDIRTREE /F
pa2: C:TINHOCDAICUONGTREE D:KTQD /F
pa3: TREE C:THKTDIR /F
pa4: D:KTQDTINHOC TREE C:THKTBAITAP.PAS F
Câu 31: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh tạo thư mục trong hệ điều hành MS-DOS?
pa1: MKDIR C:THKTHTTT
pa2: MD TINHOCDAICUONGKTQD
pa3: C:THKTMKDIR D:KTQDTINHOCF
pa4: MD C:THKTHTTT
Câu 32: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh chuyển thư mục trong hệ điều hành MS-DOS?
pa1: D:THKTCD C:TINHOCDAICUONG
pa2: CHDIR TINHOCDAICUONGKTQD
pa3: CHDIR D:TINHOCDAICUONGKTQD
pa4: CHDIR ..
Câu 34: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh huỷ thư mục trong hệ điều hành MS-DOS?
pa1: RD TINHOCDAICUONGKTQD
pa2: D:THKTRD C:TINHOCDAICUONG
pa3: RMDIR D:TINHOCDAICUONGKTQD
pa4: RD TINHOCDAICUONGKTQD.PAS
Câu 35: Nhóm lệnh nào không gồm toàn các lệnh nội trú của hệ điều hành MS-DOS?
pa1: COPY, VOL, TYPE, CLS, DATE
pa2: XCOPY, DISKCOPY, FORMAT, TREE, MORE
pa3: MKDIR, RMDIR, CHDIR, DIR, ERASE
pa4: PROMPT, VER , DEL , PATH, RENAME
Câu 36: Nhóm lệnh nào chỉ bao gồm có các lệnh ngoại trú của hệ điều hành MS-DOS?
pa1: MKDIR, RMDIR, CHDIR, DIR, ERASE
pa2: PROMPT, VER , DEL , PATH, RENAME
pa3: XCOPY, DISKCOPY, FORMAT, TREE, MORE
pa4: COPY, VOL, TYPE, CLS, DATE
Câu 37: Nhóm lệnh nào có tất cả các lệnh đều không được sử dụng kí tự đại diện * và ? trong phần tên và phần mở rộng của tên tệp?
pa1: DEL , XCOPY, REN, COPY
pa2: RENAME,COPY, DIR, ERASE
pa3: COPY, ERASE, DIR, RENAME
pa4: COPY CON, TYPE, MORE
Câu 38: Một dãy các lệnh trong hệ điều hành MS-DOS sau đây lần lượt được thực hiện:
C:>DOSFORMAT A:/S
C:>COPY CONFIG.SYS A:*.*
C:>A:
A:>TY
pa1: Số thập phân là: 30
pa2: Số thập phân là: 32
pa3: Số thập phân là: 31
pa4: Số thập phân là: 25
Câu 2: Đổi số bát phân (hệ 8) 144 thành số thập phân?
pa1: Số thập phân là: 100
pa2: Số thập phân là: 90
pa3: Số thập phân là: 120
pa4: Số thập phân là: 104
Câu 3: Kết quả của phép cộng (4+5) trong hệ 8
pa1: Cho kết quả là: 9
pa2: Cho kết quả là: 10
pa3: Cho kết quả là: 11
pa4: Cho kết quả là: 12
Câu 4: Kết quả của phép nhân hai số nhị phân sau:101,11 x 1,01
pa1: Cho kết quả là: 111,0011
pa2: Cho kết quả là: 111,0101
pa3: Cho kết quả là: 1111,0011
pa4: Cho kết quả là: 110,0011
Câu 5: Đổi số thập phân 958735 sang số nhị phân.
pa1: Kết quả đúng là: 11101010000100001110
pa2: Kết quả đúng là: 11101010000100001011
pa3: Kết quả đúng là: 11101010000100001100
pa4: Kết quả đúng là: 11101010000100001111
Câu 6: Chỉ ra nhiều nhất một bước cần sửa trong các bước sau của thuật toán tìm giá trị trung bình của một dãy số thực a(n) để thuật toán đúng?
Bước 1: Gán tb = 0; i=1
Bước 2: Gán i= i+1
Bước 3: Kiểm tra điều kiện i>n ? Nếu đúng thì thông báo kết quả tb và kết thúc thuật toán, nếu sai tiếp bước 4.
Bước 4: Gán tb =tb+a(i)/n
Bước 5: Quay về bước 2
pa1: Cần sửa bước 2.
pa2: Cần sửa bước 4.
pa3: Cần sửa bước 1
pa4: Cần sửa bước 3.
Câu 7: Chỉ ra nhiều nhất một bước cần sửa trong các bước sau của thuật toán tìm giá trị trung bình của một dãy số thực a(n) để thuật toán đúng?
Bước 1: Gán tb = 0; i= n+1
Bước 2: Gán i= i+1
Bước 3: Kiểm tra điều kiện i>0 ? Nếu sai thì thông báo kết quả tb và kết thúc thuật toán, nếu đúng thì tiếp bước 4.
Bước 4: Gán tb =tb+a(i)/n
Bước 5: Quay về bước 2
pa1: Cần sửa bước 2
pa2: Cần sửa bước 4.
pa3: Cần sửa bước 1.
pa4: Cần sửa bước 3.
Câu 8: Dùng thuật toán tìm ước số chung lớn nhất của hai số nguyên dương, xác định ƯSCLN của hai số 7200 và 155
pa1: 15
pa2: 5
pa3: 75
pa4: 7
Câu 9: Xác định kết quả S khi thực hiện giải thuật sau đây:
Bước 1: Đặt S = 0, đặt i = 1
Bước 2:Tính S = S + i^2
Bước 3:Tính i = i +1
Bước 4: Kiểm tra điều kiện i<= 5? Nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì thông báo kết quả S
Bước 5: Kết thúc thuật toán.
pa1: 50
pa2: 35
pa3: 55
pa4: 45
Câu 10: Xác định kết quả in ra khi thực hiện giải thuật sau đây cho giá trị S bằng bao nhiêu?
Bước 1:Đặt S = 0, Đặt i = 1
Bước 2:Tính S = S + i^3
Bước 3:Tính i = i +1
Bước 4: Kiểm tra điều kiện i<= 3? nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì thông báo kết quả S và kết thúc thuật toán.
Bước 5: Kết thúc thuật toán.
pa1: 35
pa2: 37
pa3: 30
pa4: 36
Câu 11: Xác định kết quả khi thực hiện giải thuật sau đây cho giá trị S bằng bao nhiêu?
Bước 1:Đặt S = 0, Đặt i = 2
Bước 2:Tính S = S + i
Bước 3:Tính i = i +2
Bước 4:Kiểm tra điều kiện i <= 10 ? Nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì thông báo kết quả.
Bước 5: Kết thúc thuật toán.
pa1: 34
pa2: 31
pa3: 32
pa4: 30
Câu 12: Xác định kết quả S khi thực hiện giải thuật sau đây:
Bước 1:Đặt S = 0, đặt i = 12
Bước 2:Tính S = S + i
Bước 3:Tính i = i -1
Bước 4: Kiểm tra điều kiện i >= 1 ? Nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì thông báo kết quả.
Bước 5: Kết thúc thuật toán.
pa1: 70
pa2: 78
pa3: 65
pa4: 72
Câu 13: Cho dãy số a[1]= 10; a[2]= 20; a[3]=30; a[4]=40; a[5]=50. Hãy xác định kết quả S khi thực hiện giải thuật sau đây:
Bước 1:Đặt S = 0, đặt i = 1
Bước 2:Tính S = S + a[i]
Bước 3:Tính i = i +1
Bước 4:Kiểm tra điều kiện i <= 5 ? Nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì tiếp bước 5.
Bước 5:Tính S = S/5
Bước 6: Kết thúc thuật toán.
pa1: 31
pa2: 33
pa3: 30
pa4: 32
Câu 14: Hãy xác định kết quả thực hiện giải thuật sau đây cho giá trị Y bằng bao nhiêu?
Bước 1:Đặt Y =1 ; Đặt i = 2
Bước 2:Tính Y = Y*i
Bước 3:Tăng i = i+1
Bước 4:Kiểm tra điều kiện i <= 6 ? Nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì thông báo kết quả.
Bước 5:Kết thúc thuật toán.
pa1: 680
pa2: 690
pa3: 720
pa4: 700
Câu 15: Cho hai dãy số a[1] = 2; a[2]=3; a[3]=4;a[4]=5 ;a[5]=6 và b[1] = 10; b[2]=3; b[3]=4;b[4]=6 ;b[5]=5. Hãy xác định kết quả thực hiện giải thuật sau đây cho giá trị t bằng bao nhiêu?
Bước 1:Đặt i = 1; Đặt t = 0
Bước 2:Kiểm tra điều kiện, nếu a[i] =b[i] thì t = t +1
Bước 3:Tăng i = i+1
Bước 4:Kiểm tra điều kiện i <= 5 ? Nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì thông báo kết quả .
Bước 5:Kết thúc thuật toán.
pa1: 0
pa2: 3
pa3: 1
pa4: 2
Câu 16: Dãy nào có chứa tất cả các từ đều có thể dùng để đặt tên tệp trong MS-DOS
pa1: CON, CONG, CAO, CHON, CA, CHIM, CAY
pa2: HOAHONG, HOANHO, LUYENTAP, LANGPHI, SANXUAT, HOCHANH
pa3: LAO-DONG, SANXUAT, HOC-TAP, [CHIENDAU], VUI+CHOI
pa4: WINDOWS, DISK, DRIVER, DISPLAY, PRINTER, CLOCKS
Câu 17: Cho biết dãy nào có chứa ít nhất một từ không thể dùng để đặt tên cho tệp tin trong MS-DOS?
pa1: CON_CONG, CAO_CHON, CA_CHIM, CAY_COI
pa2: HOAHONG, HOANHO, LUYENTAP, LANGPHI, SANXUAT, HOCHANH
pa3: VEGACARD, GIGABYTE, MONITER, COMMERCE, E_MAIL, OFFICE
pa4: HARDDISK, FLOPPY, DRIVER, MONITER, PRINTER, CLOCKS
Câu 18: Dãy nào có chứa Ít nhất một tên tệp tin không thể là tệp chương trình có thể thi hành (chạy) được trong MS-DOS:
pa1: BAITAP.PAS, BAITAP.EXE, BAITAP.COM, BAITAP.SYS, BAITAP.PRG
pa2: DELTREE.COM, MOUSE.EXE, AUTOEXEC.BAT
pa3: DEFRAG.EXE, DISKCOPY.COM, MORE.COM, CHKDISK.EXE, SYS.COM
pa4: DAICUONG.BAT, TIN_HOC.EXE, BAI_TAP.COM, UNDELETE.EXE
Câu 19: Khi khởi động máy vi tính dùng hệ điều hành MS-DOS. Nếu máy không tìm thấy hai tệp IO.SYS và MSDOS.SYS trên đĩa thì máy sẽ có thông báo gì trên màn hình?
pa1: Bad or missing command interpreter
pa2: Bat command or file nanme
pa3: Disk boot failure
pa4: Non-system disk or disk error
Câu 20: Trong số các liệt kê sau loại nào không thể là tham số khi viết một lệnh của hệ điều hành MS-DOS.
pa1: Tham số chỉ đường dẫn, tham số chỉ tên tệp, tham số chỉ tên thiết bị.
pa2: Tham số chỉ ổ đĩa, tham số định hướng vào ra, tham số chỉ tên tệp, tham số chỉ đường dẫn.
pa3: Tham số tùy chọn, tham số bắt buộc.
pa4: Tham số chỉ tên thiết bị, tham số chỉ tên một nhóm tệp.
Câu 22: Trong thư mục DOS ổ đĩa C: đ· có lệnh FORMAT. Khi thực hiện lệnh khởi tạo một đĩa mềm tại ổ B: một sinh viên đã nhập như sau
C:DOSFORMAT B:/S/U/F
Vậy máy sẽ có thông báo trên màn hình như thế nào?
pa1: Bad command or parameters
pa2: Bat command or filename
pa3: Bat or missing filename
pa4: Bat or missing command Interpreter
Câu 23: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể thực hiện được vì không là qui cách viết của lệnh sao chép tệp trong hệ điều hành MS-DOS?
pa1: COPY A:TINHOCTINHOC.PAS + A:TINHOC.PAS C:TINHOC.PAS
pa2: COPY CON A:TINHOCBAITAP.PAS
pa3:COPY A:TINHOCBAITAP.PAS + A:TINHOCBAITAP.PAS
pa4: COPY C:BAITAP.* A:BAITAP.*
Câu 24: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh đổi tên tệp trong hệ điều hành MS-DOS.
pa1: RENAME BAITAP.TXT CON.TXT
pa2: REN A:TINHOCBAITAP.PAS *.TXT
pa3: RENAME D:DAICUONG UNGDUNG
pa4: REN C:BAITAPBAITAP.TXT BAITAP.XTX
Câu 25: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh xoá tệp trong hệ điều hành MS-DOS.
pa1: DEL DAICUONGBAITAPBAITAP.XTX
pa2: A:DEL C:BAITAPBAITAP.??T /P
pa3: ERASE C:BAITAPBAI*.??T /P
pa4: DEL C:BAITAPBAITAP.??T /P
Hỗn hợp (Thuật toán - DOS - Pascal)
Câu 26: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh hiện danh mục trong hệ điều hành MS-DOS
pa1: DIR D:KTQDDIR.DIR /P
pa2: DIR DIR*.DIR /P/S
pa3: DIR DIR.DIRDIR.DIR
pa4: DIR /WP
Câu 27: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh tạo dạng khuôn đĩa từ trong hệ điều hành MS-DOS.
pa1: D:WINDOWSFORMAT B:/V/B/F:1.4
pa2: FORMAT B:/V/S/F:1.4
pa3: FORMAT C: /S
pa4: FORMAT B:VBF:1.4
Câu 28: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh sao chép hai đĩa mềm cùng kiểu trong hệ điều hành MS-DOS.
pa1: D:WINDOWSDISKCOPY A: B:
pa2: D:WINDOWSDISKCOPY A: B:
pa3: DISKCOPY A: A:
pa4: A:DISKCOPY A: A:
Câu 29: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh hiện danh mục trong hệ điều hành MS-DOS?
pa1: C:THKTDIR D:KTQDDIR.DIR /P
pa2: DIR /W
pa3: DIR D:KTQDDIR.DIR /P
pa4: DIR DIR.DIR DIR.DIR
Câu 30: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh hiện cấu trúc cây thư mục trong hệ điều hành MS-DOS?
pa1: C:THKTDIRTREE /F
pa2: C:TINHOCDAICUONGTREE D:KTQD /F
pa3: TREE C:THKTDIR /F
pa4: D:KTQDTINHOC TREE C:THKTBAITAP.PAS F
Câu 31: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh tạo thư mục trong hệ điều hành MS-DOS?
pa1: MKDIR C:THKTHTTT
pa2: MD TINHOCDAICUONGKTQD
pa3: C:THKTMKDIR D:KTQDTINHOCF
pa4: MD C:THKTHTTT
Câu 32: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh chuyển thư mục trong hệ điều hành MS-DOS?
pa1: D:THKTCD C:TINHOCDAICUONG
pa2: CHDIR TINHOCDAICUONGKTQD
pa3: CHDIR D:TINHOCDAICUONGKTQD
pa4: CHDIR ..
Câu 34: Cách viết nào trong các cách viết sau không thể là qui cách viết của lệnh huỷ thư mục trong hệ điều hành MS-DOS?
pa1: RD TINHOCDAICUONGKTQD
pa2: D:THKTRD C:TINHOCDAICUONG
pa3: RMDIR D:TINHOCDAICUONGKTQD
pa4: RD TINHOCDAICUONGKTQD.PAS
Câu 35: Nhóm lệnh nào không gồm toàn các lệnh nội trú của hệ điều hành MS-DOS?
pa1: COPY, VOL, TYPE, CLS, DATE
pa2: XCOPY, DISKCOPY, FORMAT, TREE, MORE
pa3: MKDIR, RMDIR, CHDIR, DIR, ERASE
pa4: PROMPT, VER , DEL , PATH, RENAME
Câu 36: Nhóm lệnh nào chỉ bao gồm có các lệnh ngoại trú của hệ điều hành MS-DOS?
pa1: MKDIR, RMDIR, CHDIR, DIR, ERASE
pa2: PROMPT, VER , DEL , PATH, RENAME
pa3: XCOPY, DISKCOPY, FORMAT, TREE, MORE
pa4: COPY, VOL, TYPE, CLS, DATE
Câu 37: Nhóm lệnh nào có tất cả các lệnh đều không được sử dụng kí tự đại diện * và ? trong phần tên và phần mở rộng của tên tệp?
pa1: DEL , XCOPY, REN, COPY
pa2: RENAME,COPY, DIR, ERASE
pa3: COPY, ERASE, DIR, RENAME
pa4: COPY CON, TYPE, MORE
Câu 38: Một dãy các lệnh trong hệ điều hành MS-DOS sau đây lần lượt được thực hiện:
C:>DOSFORMAT A:/S
C:>COPY CONFIG.SYS A:*.*
C:>A:
A:>TY
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








minh lam cai nay lau lam rui,bi gio chang nho gi dau,ban nho ai do gioi tin lam ho voi nha