Tìm kiếm Giáo án
Trắc Nghiệm SV 10(tổng hợp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tổng hợp
Người gửi: Phan Mạnh Huỳnh
Ngày gửi: 14h:30' 01-08-2008
Dung lượng: 240.5 KB
Số lượt tải: 385
Nguồn: Tổng hợp
Người gửi: Phan Mạnh Huỳnh
Ngày gửi: 14h:30' 01-08-2008
Dung lượng: 240.5 KB
Số lượt tải: 385
Số lượt thích:
0 người
Bài 1:
Câu 1: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
A Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
B Phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan.
C Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.
D Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển.
Câu 2: Các cấp tổ chức sống có những đặc điểm chung sau:
Tổ chức theo thứ bậc chặc chẽ.
Là hệ mở có khả năng điều chỉnh.
Không ngừng biến đổi và tiến hóa.
Tất cả đều đúng.
Câu 3: Chọn từ phù hợp điền vào câu sau:
Nhiều …1… liên kết thành …2…, nhiều …3… kết hợp tạo thành …4…
Mô.
Cơ quan.
Hệ cơ quan.
Bào quan.
1D, 2C, 3B, 4A.
1A, 2B, 3B, 4C.
1A, 2B, 3D, 4C.
1A, 2B, 3C, 4D.
Câu 4: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau, nhưng chúng cũng có những đặc điểm chung là:
Đều có khả năng sinh sản.
Đều có khả năng trao đổi chất.
Đều có khả năng hô hấp.
Đều được cấu tạo từ tế bào.
Câu 5: Đơn vị cấu trúc cơ bản của thế giới sống là:
Tế bào.
Cơ thể.
Mô.
Cơ quan.
Câu 6: Cấp tổ chức cao nhất của thế giới sống là:
Hệ sinh thái.
Quần xã.
Sinh quyển.
Sinh cảnh.
Câu 7: Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:
…1…là…2…lớn nhất bao gồm tất cả các…3…của trái đất và…4…của chúng.
( sinh quyển ( hệ sinh thái ( quần xã ( sinh cảnh.
( hệ sinh thái ( quần xã ( sinh cảnh ( quần thể.
( quần thể ( quần xã ( hệ sinh thái ( sinh quyển.
( loài ( cá thể ( quần thể ( quần xã.
Bài 2:
Câu 1: Giới sinh vật là:
Đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.
Đơn vị phân loại nhỏ nhất.
Hệ thống phân loại 5 giới.
Hệ thống phân loại của thế giới sống.
Câu 2: Giới khởi sinh là nhóm sinh vật có đặc điểm như:
Tế bào nhân sơ đơn bào.
Tế bào nhân thực đơn bào.
Tế bào nhân thực đơn bào và đa bào.
Tế bào nhân thực đa bào.
Câu 3: Nhóm sinh vật có đặc điểm như: tế bào nhân thực, đa bào, dinh dưỡng tự dưỡng, sống cố định thuộc nhóm nào?
Giới khởi sinh.
Giới nguyên sinh.
Giới thực vật.
Giới động vật.
Câu 4: Nấm men, nấm sợi thuộc giới nào?
Giới khởi sinh.
Giới nấm.
Giới thực vật.
Giới nguyên sinh.
Câu 5: Nấm nhầy thuộc giới gì?
Giới nấm
Giới nguyên sinh.
Giới khởi sinh.
Giới thực vật.
Câu 6: Các bậc phân loại trong mỗi giới từ thấp đến cao là:
Loàichihọbộlớpngànhgiới.
Loàichibộhọlớpngànhgiới.
Giớingànhlớpbộhọchiloài.
Loàihọchibộlớpngànhgiới.
Câu 7: Những giới sinh vật nào thuộc sinh vật nhân thực?
Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.
Giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.
Giới thực vật, giới động vật, giới khởi sinh.
Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm.
Bài 3:
Câu 1: Trong khoảng vài chục nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống thì: C, H, O chiếm khoảng:
A. 96%
B. 80%.
C. 83%.
D. 76%.
Câu 2: Chọn từ đúng điền vào câu sau:
…là nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ.
Cacbon.
Hyđrô.
Oxy.
Nitơ.
Câu 3: Các nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống bao gồm:
C, Cr, Mg, O.
C, H, O, N.
O, C, S, K.
Fe, O, C, H, Ca.
Câu 4: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chỉ chiếm tỉ lệ nhỏ hơn:
0,1%
0,02%
0,01%
0,03%.
Câu 5: Phân tử nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử Oxy kết hợp với 2 nguyên tử Hyđrô bằng các:
Liên kết cộng hóa trị.
Liên kết Hyđrô.
Liên kết Ion.
Liên kết kỵ nước.
Câu 6: Do phân cực nên phân tử nước này hút phân tử nước kia bằng:
Liên kết cộng hóa trị.
Liên kết Hyđrô.
Liên kết Ion.
Liên kết kỵ nước.
Câu 7: Phân tử nước có tính phân cực vì:
Đôi điện tử bị kéo lệch về phía Oxy làm cho 2 đầu điện tích trái dấu nhau.
Đôi electron bị kéo lệch về phía Hyđrô làm cho 2 đầu điện tích trái dấu nhau.
Điện tử của Hyđrô bị kéo lệch trong phân tử nước.
Đôi electron trong mối liên kết bị kéo lệch về phía Hyđrô.
Bài 4:
Câu 1: Trong tế bào có 4 loại đại phân tử hữu cơ quan trọng là:
Cacbohydrat, lipit, prôtêin, axit nuclêic.
Axit béo, glyxêrol, gactôzơ, mantôzơ.
Lipit, prôtêin, axit amin, glucôzơ.
Tinh bột, xenlulôzơ, kitin, prôtêin.
Câu 2: Cacbohyđrat là hợp chất hữu cơ có chứa 3 loại nguyên tố sau:
C, H, O.
C, H, N.
Fe, C, N.
H, O, S.
Câu 3: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:
Đường đơn.
Đường đôi.
Đường đa.
Cacbohyđrat.
Câu 4: Saccarôzơ gồm 2 phân tử đường đơn sau:
Glucôzơ và Fructôzơ.
Glucôzơ và Glucôzơ.
Galactôzơ và Glucôzơ.
Fructôzơ và Galactôzơ.
Câu 5: Cấu trúc phân tử mỡ gồm:
1 phân tử glycêrol liên kết với 3 axit béo.
2 phân tử glycêrol liên kết với 3 axit béo.
3 phân tử glycêrol liên kết với 1 axit béo.
3 phân tử glycêrol liên kết với 3 axit béo.
Câu 6: Phân tử Phốtpho lipit được cấu tạo từ:
1 phân tử glycêrol liên kết với 3 axit béo.
1 phân tử glycêrol liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốtphat.
2 axit béo liên kết với 1 nhóm phốtphat.
1 phân tử glycêrol liên kết với 1 nhóm phốtphat.
Câu 7: Phốtpho lipit có vai trò:
Cấu tạo nên màng tế bào.
Cấu tạo nên hoocmon.
Là thành phần chính cấu trúc nên nhân tế bào.
Nguồn nguyên liệu dự trữ chính.
ĐÁP ÁN
BÀI 1:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
D
B
D
A
A
A
BÀI 2:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
A
C
B
B
A
B
BÀI 3:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
A
B
C
A
B
A
BÀI 4:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
A
D
A
A
B
A
SINH LỚP 10 - BÀI 5, 6, 7, 8
BÀI 5 :
Câu 1 : Đơn phân của Protein là :
a) Nucleotít, b) Ribonucleotit, c) axít amin , d) axít amin và nucleotít
Câu 2 : Protein có cấu trúc mấy bậc :
a) 2 b) 4 c) 6 d) 8
Câu 3 : Tính đa dạng của Protein được qui định bởi :
a) Số lượng, thành phần axít amin
b) Số lượng và trật tự sắp xếp các axít amin
c) Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin
d) Protein có cấu trúc 4 bậc
Câu 4 : Axit amin có mấy loại :
a) khoảng 10 b) khoảng 20 c) khoảng 30 d) khoảng 40
Câu 5 : Chức năng quan trọng nhất của Protein :
a) Cấu tạo nên tế bào và cơ thể b) dự trữ axít amin
c) Vận chuyển các chất d) bảo vệ cơ thể
Câu 6 : Hêmô globin là 1 loại Protein, chức năng của nó là :
a) vận chuyển b) bảo vệ cơ thể
c) thu nhận thông tin d) dự trữ axít amin
BÀI 6 :
Câu 7 : Đơn phân của ADN :
a) Nucleotít b) axít amin c) ribo nucleotít d) đường đơn
Câu 8 : ADN gồm mấy mạch :
a) 1 b)2 c)3 d) nhiều
Câu 9 : Nucleotít được cấu tạo gồm 3 gốc là : H3PO4, Bazo nitric và :
a) Đường 5C b) Đường 6C c) Đường 4C d) Đường 3C
Câu 10 : Nucleotít có 4 loại là :
a) A, T, G, X b) A, U, G, X c) A, T, U, X d) A, T, U, G
Câu 11 : Chức năng của ADN :
a) mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền
b) mang, bảo quản và phiên mã tạo ra ARN
c) phiên mã tạo ra ARN
d) di truyền thông tin qua các thế hệ
Câu 12 : Nguyên tắc bổ sung là :
a) A T ; G = X b) A = G ; T X
c) A = X ; T G d) A = T ; G X
BÀI 7 :
Câu 13 : Đặc điểm của tế bào nhân sơ :
a) chưa có nhân b) chưa có nhân hoàn chỉnh
c) có nhân d) có màng bao bọc nhân
Câu 14 : Tế bào nhân sơ gồm những sinh vật nào ?
a) vi khuẩn b) nguyên sinh vật
c) nấm d) động vật đơn bào
Câu 15 : Cấu tạo tế bào nhân sơ gồm :
a) màng sinh chất, tế bào chất, nhân
b) thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân
c) thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất
d) thành tế bào, màng sinh chất, nhân tế bào
Câu 16 : Thành tế bào có chức năng :
a) di chuyển b) bám vào tế bào khác
c) qui định hình dạng tế bào d) thực hiện trao đổi chất
Câu 17 : Màng sinh chất được cấu tạo mấy lớp :
a) 1 lớp b) 2 lớp c) 3 lớp d) nhiều lớp
Câu 18 : Vùng nhân chứa :
a) nhiễm sắc thể b) nhân con
c) ADN vòng d) ADN và ARN
BÀI 8 :
Câu 19 : Đặc điểm của tế bào nhân thực :
a) có nhân, có nhiều bào quan
b) có màng, tế bào chất và nhân
c) ngoài là màng, trong là tế bào chất chứa nhiều bào quan, và nhân có màng nhân bao bọc
d) chưa có nhân rõ rệt
Câu 20 : Cấu trúc của nhân tế bào :
a) có 2 lớp màng bao bọc, trong chứa ARN
b) có 1 lớp màng bao bọc, trong chứa ADN
c) có 2 lớp màng bao bọc, trong chứa ADN
d) có 1 lớp màng bao bọc, trong chứa ARN
Câu 21 : Lưới nội chất có chức năng :
a) tổng hợp Protein b) tổng hợp Lipít
c) tổng hợp Protein và Lipít d) tổng hợp đường
Câu 22 : Riboxôm được đính ở :
a) Lưới nội chất trơn b) Lưới nội chất hạt
c) cả lưới nội chất trơn và lưới nội d) không có ở lưới nội chất
chất hạt
Câu 23 : Riboxôm có mấy lớp màng bao bọc :
a) 1 lớp b) 2 lớp
c) nhiều lớp d) không có lớp màng bao bọc
Câu 24 : Chức năng của bộ máy gônghi :
a) lắp ráp, đóng gói sản phẩm
b) phân phối sản phẩm
c) lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm
d) tổng hợp, phân phối sản phẩm.
Đáp án : 1c, 2b, 3b, 4b, 5a, 6a, 7a, 8b, 9a, 10a, 11a, 12d, 13b, 14a, 15b, 16c, 17b, 18c, 19c, 20c, 21c, 22b, 23d, 24c
SINH HỌC 10
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất
Tế bào cơ tim
Tế bào biểu bì
Tế bào hồng cầu
Tế bào xương
Câu 2. Chức năng chính của lizoxom trong tế bào là gì?
Tiêu hóa nội bào
Tiêu hóa ngoại bào
Phân hủy chất độc
Bảo vệ tế bào
Câu 3. Lọai tế bào nào có nhiêu lizoxom nhất?
Tế bào bạch cầu
Tế bào cơ
Tế bào hồng cầu.
Tế bào thần kinh
Câu 4. Trong quá trình biến thái của ếch, đuôi nòng nọc rụng ra nhờ yếu tố nào?
Enzim thủy phân của lizoxom.
Enzim thủy phân của bộ máy Gôngi.
Enzim thủy phân của peroxixom.
Enzim thủy phân của glioxixom.
Câu 5. Trung tử ở tế bào thực vật bậc thấp và tế bào động vật có vai trò quan trọng trong quá trình nào?
Hình thành thoi vô sắc.
Sinh tổng hợp protein.
Tiêu hóa nội bào.
Tiêu hóa ngoại bào
Câu 6. Điều nào sau đây không đúng đối với bào quan ti thể?
Đơn vị cấu tạo là quang to xôm.
Có màng kép, chứa cơ chất.
Là trung tâm biến đổi năng lượng.
Số lượng biến đổi trong tế bào.
Câu 7. Điều nào sau đây không đúng đối với bào quan lục lạp:
Đơn vị cấu tạo là ôxyxom.
Có màng kép.
Bên trong chứa grana và stroma.
Là trung tâm biến đổi năng lượng.
Câu 8. Cấu tạo màng tế bào được cấu tạo từ những bộ phận nào?
Vi ống , vi sợi và sợi trung gian.
Vi ống.
Vi sợi.
Sợi trung gian.
Câu 9. Cấu tạo màng tế bào cơ bản gồm những gì?
Lớp phân tử kép photpholipit được xen kẻ bởi protein và một lượng nhỏ polisaccarit.
Hai lớp phân tử protein và một lớp phân tử lipit
Câu 1: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
A Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
B Phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan.
C Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.
D Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển.
Câu 2: Các cấp tổ chức sống có những đặc điểm chung sau:
Tổ chức theo thứ bậc chặc chẽ.
Là hệ mở có khả năng điều chỉnh.
Không ngừng biến đổi và tiến hóa.
Tất cả đều đúng.
Câu 3: Chọn từ phù hợp điền vào câu sau:
Nhiều …1… liên kết thành …2…, nhiều …3… kết hợp tạo thành …4…
Mô.
Cơ quan.
Hệ cơ quan.
Bào quan.
1D, 2C, 3B, 4A.
1A, 2B, 3B, 4C.
1A, 2B, 3D, 4C.
1A, 2B, 3C, 4D.
Câu 4: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau, nhưng chúng cũng có những đặc điểm chung là:
Đều có khả năng sinh sản.
Đều có khả năng trao đổi chất.
Đều có khả năng hô hấp.
Đều được cấu tạo từ tế bào.
Câu 5: Đơn vị cấu trúc cơ bản của thế giới sống là:
Tế bào.
Cơ thể.
Mô.
Cơ quan.
Câu 6: Cấp tổ chức cao nhất của thế giới sống là:
Hệ sinh thái.
Quần xã.
Sinh quyển.
Sinh cảnh.
Câu 7: Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:
…1…là…2…lớn nhất bao gồm tất cả các…3…của trái đất và…4…của chúng.
( sinh quyển ( hệ sinh thái ( quần xã ( sinh cảnh.
( hệ sinh thái ( quần xã ( sinh cảnh ( quần thể.
( quần thể ( quần xã ( hệ sinh thái ( sinh quyển.
( loài ( cá thể ( quần thể ( quần xã.
Bài 2:
Câu 1: Giới sinh vật là:
Đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.
Đơn vị phân loại nhỏ nhất.
Hệ thống phân loại 5 giới.
Hệ thống phân loại của thế giới sống.
Câu 2: Giới khởi sinh là nhóm sinh vật có đặc điểm như:
Tế bào nhân sơ đơn bào.
Tế bào nhân thực đơn bào.
Tế bào nhân thực đơn bào và đa bào.
Tế bào nhân thực đa bào.
Câu 3: Nhóm sinh vật có đặc điểm như: tế bào nhân thực, đa bào, dinh dưỡng tự dưỡng, sống cố định thuộc nhóm nào?
Giới khởi sinh.
Giới nguyên sinh.
Giới thực vật.
Giới động vật.
Câu 4: Nấm men, nấm sợi thuộc giới nào?
Giới khởi sinh.
Giới nấm.
Giới thực vật.
Giới nguyên sinh.
Câu 5: Nấm nhầy thuộc giới gì?
Giới nấm
Giới nguyên sinh.
Giới khởi sinh.
Giới thực vật.
Câu 6: Các bậc phân loại trong mỗi giới từ thấp đến cao là:
Loàichihọbộlớpngànhgiới.
Loàichibộhọlớpngànhgiới.
Giớingànhlớpbộhọchiloài.
Loàihọchibộlớpngànhgiới.
Câu 7: Những giới sinh vật nào thuộc sinh vật nhân thực?
Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.
Giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.
Giới thực vật, giới động vật, giới khởi sinh.
Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm.
Bài 3:
Câu 1: Trong khoảng vài chục nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống thì: C, H, O chiếm khoảng:
A. 96%
B. 80%.
C. 83%.
D. 76%.
Câu 2: Chọn từ đúng điền vào câu sau:
…là nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ.
Cacbon.
Hyđrô.
Oxy.
Nitơ.
Câu 3: Các nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống bao gồm:
C, Cr, Mg, O.
C, H, O, N.
O, C, S, K.
Fe, O, C, H, Ca.
Câu 4: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chỉ chiếm tỉ lệ nhỏ hơn:
0,1%
0,02%
0,01%
0,03%.
Câu 5: Phân tử nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử Oxy kết hợp với 2 nguyên tử Hyđrô bằng các:
Liên kết cộng hóa trị.
Liên kết Hyđrô.
Liên kết Ion.
Liên kết kỵ nước.
Câu 6: Do phân cực nên phân tử nước này hút phân tử nước kia bằng:
Liên kết cộng hóa trị.
Liên kết Hyđrô.
Liên kết Ion.
Liên kết kỵ nước.
Câu 7: Phân tử nước có tính phân cực vì:
Đôi điện tử bị kéo lệch về phía Oxy làm cho 2 đầu điện tích trái dấu nhau.
Đôi electron bị kéo lệch về phía Hyđrô làm cho 2 đầu điện tích trái dấu nhau.
Điện tử của Hyđrô bị kéo lệch trong phân tử nước.
Đôi electron trong mối liên kết bị kéo lệch về phía Hyđrô.
Bài 4:
Câu 1: Trong tế bào có 4 loại đại phân tử hữu cơ quan trọng là:
Cacbohydrat, lipit, prôtêin, axit nuclêic.
Axit béo, glyxêrol, gactôzơ, mantôzơ.
Lipit, prôtêin, axit amin, glucôzơ.
Tinh bột, xenlulôzơ, kitin, prôtêin.
Câu 2: Cacbohyđrat là hợp chất hữu cơ có chứa 3 loại nguyên tố sau:
C, H, O.
C, H, N.
Fe, C, N.
H, O, S.
Câu 3: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:
Đường đơn.
Đường đôi.
Đường đa.
Cacbohyđrat.
Câu 4: Saccarôzơ gồm 2 phân tử đường đơn sau:
Glucôzơ và Fructôzơ.
Glucôzơ và Glucôzơ.
Galactôzơ và Glucôzơ.
Fructôzơ và Galactôzơ.
Câu 5: Cấu trúc phân tử mỡ gồm:
1 phân tử glycêrol liên kết với 3 axit béo.
2 phân tử glycêrol liên kết với 3 axit béo.
3 phân tử glycêrol liên kết với 1 axit béo.
3 phân tử glycêrol liên kết với 3 axit béo.
Câu 6: Phân tử Phốtpho lipit được cấu tạo từ:
1 phân tử glycêrol liên kết với 3 axit béo.
1 phân tử glycêrol liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốtphat.
2 axit béo liên kết với 1 nhóm phốtphat.
1 phân tử glycêrol liên kết với 1 nhóm phốtphat.
Câu 7: Phốtpho lipit có vai trò:
Cấu tạo nên màng tế bào.
Cấu tạo nên hoocmon.
Là thành phần chính cấu trúc nên nhân tế bào.
Nguồn nguyên liệu dự trữ chính.
ĐÁP ÁN
BÀI 1:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
D
B
D
A
A
A
BÀI 2:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
A
C
B
B
A
B
BÀI 3:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
A
B
C
A
B
A
BÀI 4:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
A
D
A
A
B
A
SINH LỚP 10 - BÀI 5, 6, 7, 8
BÀI 5 :
Câu 1 : Đơn phân của Protein là :
a) Nucleotít, b) Ribonucleotit, c) axít amin , d) axít amin và nucleotít
Câu 2 : Protein có cấu trúc mấy bậc :
a) 2 b) 4 c) 6 d) 8
Câu 3 : Tính đa dạng của Protein được qui định bởi :
a) Số lượng, thành phần axít amin
b) Số lượng và trật tự sắp xếp các axít amin
c) Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin
d) Protein có cấu trúc 4 bậc
Câu 4 : Axit amin có mấy loại :
a) khoảng 10 b) khoảng 20 c) khoảng 30 d) khoảng 40
Câu 5 : Chức năng quan trọng nhất của Protein :
a) Cấu tạo nên tế bào và cơ thể b) dự trữ axít amin
c) Vận chuyển các chất d) bảo vệ cơ thể
Câu 6 : Hêmô globin là 1 loại Protein, chức năng của nó là :
a) vận chuyển b) bảo vệ cơ thể
c) thu nhận thông tin d) dự trữ axít amin
BÀI 6 :
Câu 7 : Đơn phân của ADN :
a) Nucleotít b) axít amin c) ribo nucleotít d) đường đơn
Câu 8 : ADN gồm mấy mạch :
a) 1 b)2 c)3 d) nhiều
Câu 9 : Nucleotít được cấu tạo gồm 3 gốc là : H3PO4, Bazo nitric và :
a) Đường 5C b) Đường 6C c) Đường 4C d) Đường 3C
Câu 10 : Nucleotít có 4 loại là :
a) A, T, G, X b) A, U, G, X c) A, T, U, X d) A, T, U, G
Câu 11 : Chức năng của ADN :
a) mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền
b) mang, bảo quản và phiên mã tạo ra ARN
c) phiên mã tạo ra ARN
d) di truyền thông tin qua các thế hệ
Câu 12 : Nguyên tắc bổ sung là :
a) A T ; G = X b) A = G ; T X
c) A = X ; T G d) A = T ; G X
BÀI 7 :
Câu 13 : Đặc điểm của tế bào nhân sơ :
a) chưa có nhân b) chưa có nhân hoàn chỉnh
c) có nhân d) có màng bao bọc nhân
Câu 14 : Tế bào nhân sơ gồm những sinh vật nào ?
a) vi khuẩn b) nguyên sinh vật
c) nấm d) động vật đơn bào
Câu 15 : Cấu tạo tế bào nhân sơ gồm :
a) màng sinh chất, tế bào chất, nhân
b) thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân
c) thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất
d) thành tế bào, màng sinh chất, nhân tế bào
Câu 16 : Thành tế bào có chức năng :
a) di chuyển b) bám vào tế bào khác
c) qui định hình dạng tế bào d) thực hiện trao đổi chất
Câu 17 : Màng sinh chất được cấu tạo mấy lớp :
a) 1 lớp b) 2 lớp c) 3 lớp d) nhiều lớp
Câu 18 : Vùng nhân chứa :
a) nhiễm sắc thể b) nhân con
c) ADN vòng d) ADN và ARN
BÀI 8 :
Câu 19 : Đặc điểm của tế bào nhân thực :
a) có nhân, có nhiều bào quan
b) có màng, tế bào chất và nhân
c) ngoài là màng, trong là tế bào chất chứa nhiều bào quan, và nhân có màng nhân bao bọc
d) chưa có nhân rõ rệt
Câu 20 : Cấu trúc của nhân tế bào :
a) có 2 lớp màng bao bọc, trong chứa ARN
b) có 1 lớp màng bao bọc, trong chứa ADN
c) có 2 lớp màng bao bọc, trong chứa ADN
d) có 1 lớp màng bao bọc, trong chứa ARN
Câu 21 : Lưới nội chất có chức năng :
a) tổng hợp Protein b) tổng hợp Lipít
c) tổng hợp Protein và Lipít d) tổng hợp đường
Câu 22 : Riboxôm được đính ở :
a) Lưới nội chất trơn b) Lưới nội chất hạt
c) cả lưới nội chất trơn và lưới nội d) không có ở lưới nội chất
chất hạt
Câu 23 : Riboxôm có mấy lớp màng bao bọc :
a) 1 lớp b) 2 lớp
c) nhiều lớp d) không có lớp màng bao bọc
Câu 24 : Chức năng của bộ máy gônghi :
a) lắp ráp, đóng gói sản phẩm
b) phân phối sản phẩm
c) lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm
d) tổng hợp, phân phối sản phẩm.
Đáp án : 1c, 2b, 3b, 4b, 5a, 6a, 7a, 8b, 9a, 10a, 11a, 12d, 13b, 14a, 15b, 16c, 17b, 18c, 19c, 20c, 21c, 22b, 23d, 24c
SINH HỌC 10
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất
Tế bào cơ tim
Tế bào biểu bì
Tế bào hồng cầu
Tế bào xương
Câu 2. Chức năng chính của lizoxom trong tế bào là gì?
Tiêu hóa nội bào
Tiêu hóa ngoại bào
Phân hủy chất độc
Bảo vệ tế bào
Câu 3. Lọai tế bào nào có nhiêu lizoxom nhất?
Tế bào bạch cầu
Tế bào cơ
Tế bào hồng cầu.
Tế bào thần kinh
Câu 4. Trong quá trình biến thái của ếch, đuôi nòng nọc rụng ra nhờ yếu tố nào?
Enzim thủy phân của lizoxom.
Enzim thủy phân của bộ máy Gôngi.
Enzim thủy phân của peroxixom.
Enzim thủy phân của glioxixom.
Câu 5. Trung tử ở tế bào thực vật bậc thấp và tế bào động vật có vai trò quan trọng trong quá trình nào?
Hình thành thoi vô sắc.
Sinh tổng hợp protein.
Tiêu hóa nội bào.
Tiêu hóa ngoại bào
Câu 6. Điều nào sau đây không đúng đối với bào quan ti thể?
Đơn vị cấu tạo là quang to xôm.
Có màng kép, chứa cơ chất.
Là trung tâm biến đổi năng lượng.
Số lượng biến đổi trong tế bào.
Câu 7. Điều nào sau đây không đúng đối với bào quan lục lạp:
Đơn vị cấu tạo là ôxyxom.
Có màng kép.
Bên trong chứa grana và stroma.
Là trung tâm biến đổi năng lượng.
Câu 8. Cấu tạo màng tế bào được cấu tạo từ những bộ phận nào?
Vi ống , vi sợi và sợi trung gian.
Vi ống.
Vi sợi.
Sợi trung gian.
Câu 9. Cấu tạo màng tế bào cơ bản gồm những gì?
Lớp phân tử kép photpholipit được xen kẻ bởi protein và một lượng nhỏ polisaccarit.
Hai lớp phân tử protein và một lớp phân tử lipit
 








Các ý kiến mới nhất