Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Trắc nghiệm sinh học ôn thi TN - ĐH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Thanh Quyền (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:39' 27-04-2008
Dung lượng: 217.7 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người
Câu Thứ tự các phân tử tham gia vào quá trình sinh tổng hợp
prôtêin như thế nào?
A. mARN – tARN – ADN – Polypeptit.
B. ADN – mARN – Polypeptit – tARN.
C. tARN – Polypeptit – ADN – mARN.
D. ADN – mARN – tARN – Polypeptit.
Câu Các enzym nào tham gia vào việc sửa chữa các tiền đột biến?
A. Reparaza, Ligaza.
B. ADN-Polymeraza, Ligaza.
C. Ligaza, Prôlêaza.
D. Reparaza, ADN-Polymeraza.
Câu Đột biến nào có thể mất đi trong quá trình sinh sản sinh
dưỡng?
A. Đột biến tiền phôi.
B. Đột biến sôma trội.
C. Đột biến sôma lặn.
D. Đột biến giao tử.
Câu Biến dị nào không làm thay đổi cấu trúc của gen?
A. Biến dị tổ hợp.
B. Biến dị đột biến.
C. Biến dị thường biến.
D. Biến dị thường biến và biến dị tổ hợp.
Câu Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin
tương ứng nhiều nhất?
A. Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu.
B. Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc.
C. Đảo vị trí giữa 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc.
D. Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen.
Câu Loại đột biến nào làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên
kết này sang nhóm gen liên kết khác?
A. Đảo đoạn NST.
B. Chuyển đoạn NST.
C. Lặp đoạn NST.
D. Mất đoạn NST.
Câu Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là
2n+1, đó là dạng đột biến nào?
A. Thể một nhiễm.
B. Thể tam nhiễm.
C. Thể đa nhiễm.
D. Thể khuyết nhiễm.
Câu Người con trai có NST giới tính ký hiệu là XXY, mắc hội chứng
nào sau đây:
A. Siêu nữ.
B. Claiphentơ (Klinefelter).
C. Tớcnơ (Turner).
D. Đao (Down).
Câu Thể đột biến nào có kiểu gen sau đây không mắc bệnh sốt rét
ác tính?
A. HbSHbS.
B. HbSHbs.
C. HbsHbs.
D. Tất cả các kiểu gen trên.
Câu Hiện tượng giúp sinh vật có khả năng phản ứng kịp thời
trước những biến đổi nhất thời hay theo chu kỳ của môi trường là các:
A. Thường biến.
B. Đôt biến gen.
C. Biến dị tổ hợp.
D. Đột biến gen và biến dị tổ hợp.
Câu Giới hạn của thường biến là:
A. Mức phản ứng của kiểu gen trước những biến đổi của môi trường.
B. Mức phản ứng của môi trường trước một kiểu gen.
C. Mức phản ứng của kiểu hình trước những biến đổi của kiểu gen.
D. Mức phản ứng của kiểu hình trước những biến đổi của môi trường.
Câu Mục đích chủ yếu của kỹ thuật di truyền là:
A. Sử dụng các thành tựu nghiên cứu về axit nuclêic.
B. Sử dụng các thành tựu về di truyền vi sinh vật.
C. Chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận nhờ
thể truyền để tổng hợp một loại pôtêin với số lượng lớn trong
thời gian ngắn.
D. Tất cả đều đúng.
Câu Thể truyền là gì?
A. Là vectơ mang gen cần chuyển.
B. Là phân tử ADN có khả năng tự sao độc lập với ADN của tế
bào nhận.
C. Hợp với gen cần chuyển tạo thành ADN tái tổ hợp.
D. Tất cả giải đáp đều đúng.
Câu Để tăng năng suất cây trồng người ta có thể tạo ra các giống
cây tam bội. Cây nào dưới đây là thích hợp nhất cho việc tạo giống
theo phương pháp đó?
A. Cây đậu Hà Lan.
B. Cây lúa.
C. Cây củ cải đường.
D. Cây ngô.
Câu Tác nhân nào được dùng chủ yếu để gây đột biến gen ở bào tử?
A. Chùm nơtron.
B. Tia Bêta.
C. Tia gamma .
D. Tia tử ngoại.
Câu Trong chăn nuôi và trồng trọt người ta tiến hành phép lai
nào để tạo dòng thuần đồng hợp về gen quý cần củng cố ở đời sau?
A. Lai gần.
B. Lai khác dòng.
C. Lai khác giống.
D. Lai xa.
Câu Khi lai giữa các dòng thuần, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở
thế hệ nào?
A. F1
B. F2
C. F3
D. F4
Câu Hiện tượng bất thụ do lai xa có liên quan đến giảm phân ở cơ
thể lai là do:
A. Sự không tương hợp giữa nhân và tế bào chất của hợp tử.
B. Sự không tương đồng giữa bộ NST của 2 loài về hình thái và
số lượng.
C. Sự không tương đồng giữa bộ NST đơn bội và lưỡng bội của 2 loài.
D. Tất cả giải đáp đều đúng.
Câu Tại sao không thể sử dụng tất cả các phương pháp nghiên cứu
di truyền ở động vật cho người?
A. Vì ở người sinh sản ít và chậm (đời sống một thế hệ kéo dài).
B. Vì lý do xã hội (phong tục, tôn giáo).
C. Không thể gây đột biến bằng các tác nhân lý hóa.
D. Tất cả các nguyên nhân trên.
Câu Đặc điểm nổi bật nhất của Đại Cổ Sinh là:
A. Có nhiều sự biến đổi về điều kiện địa chất và khí hậu.
B. Có sự chuyển biến từ đời sống dưới nước lên cạn của sinh vật.
C. Cây hạt trần phát triển mạnh.
D. Dưới biển cá phát triển mạnh.
Câu Sự sống xuất hiện trên trái đất khi:
A. Có sự hình thành các côaxecva dưới biển.
B. Có sự hình thành lớp màng kép lipôprôtêin phía ngoài côaxecva.
C. Có sự hình thành hệ enzym trong côaxecva.
D. Xuất hiện hệ tương tác giữa prôtêin và axit nuclêic trong côaxecva.
Câu Bầu khí quyển nguyên thủy của trái đất có hỗn hợp các chất
khí sau ngoại trừ:
A. CH4, Hơi nước.
B. CH4, NH3, Hơi nước.
C. Hydrô.
Câu Điểm nào giống nhau trong sự tự nhân đôi ADN và tổng hợp
mARN?
A. Nguyên tắc bổ sung.
B. Do tác động cùng một loại enzym.
C. Thời gian diễn ra như nhau.
D. Tất cả đều đúng.
Câu Ai đã phát hiện ra tia X có thể gây ra đột biến?
A. J. Watson.
B. T.H.Morgan.
C. H.Muller.
D. Chargaff.
Câu Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi chiều dài
của gen và tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit trong gen?
A. Mất 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit.
B. Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit khác.
C. Đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit
bằng một cặp nuclêôtit cùng loại.
D. Thêm một cặp nuclêôtit và thay thế cặp nuclêôtit này bằng
một cặp nuclêôtit khác.
Câu Cho các bộ ba ATTGXX trên mạch mã gốc ADN, dạng đột biến
nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
A. ATXGXX
B. ATTGXA
C. ATTXXXGXX
D. ATTTGXX
Câu Tần số đột biến tự nhiên ở một gen xảy ra 1 đột biến trong:
A. 10 lần tự sao.
B. 100 lần tự sao.
C. 104 – 106 lần tự sao.
D. 1050-10100 lần tự sao.
Câu Hội chứng Đao ở người là hậu quả của hiện tượng nào?
A. Tiếp hợp lệch của NST khi giảm phân.
B. Phân ly không đồng đều của các NST.
C. Một cặp NST sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau
nguyên phân.
D.Không phân ly của một cặp NST ở kỳ sau phân bào I hay
phân bào II của giảm phân.
Câu Cơ chế hình thành hợp tử XYY ở người như thế nào?
A. Cặp NST giới tính XY sau khi tự nhân đôi không phân ly ở
kỳ sau phân bào I của giảm phân ở bố tạo giao tử XY.
B. Cặp NST giới tính XX của mẹ sau khi tự nhân đôi không phân
ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân tạo giao tử XX.
C. Cặp NST giới tính ở bố sau khi tự nhân đôi không phân ly ở
phân bào II của giảm phân tạo giao tử YY.
D. Cặp NST giới tính của bố và mẹ đều không phân ly ở kỳ sau
phân bào I của giảm phân tạo giao tử XX và XY.
Câu Người mắc hội chứng Klinefelter là bị đột biến NST ở dạng nào?
A. Thể một nhiễm.
B. Thể tam nhiễm.
C. Thể đa nhiễm.
D. Thể khuyết nhiễm.
Câu Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử nào?
A. 100% Aa
B. 1 AA : 1 aa
C. 1 AA : 4 Aa : 1 aa
D. 1AA : 2Aa : 1 aa
Câu Ở đậu Hà-Lan, bộ NST 2n = 14, có bao nhiêu thể tam nhiễm
kép khác nhau có thể hình thành?
A. 7
B. 14
C. 21
D. 28
Câu Đặc điểm nào không phải của thường biến?
A. Là các biến dị định hướng.
B. Xảy ra đồng loạt trong phạm vi một thứ, một nòi hay một loài.
C. Có thể di truyền được cho các thế hệ sau.
D. Không là nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.
Câu Ưu điểm nổi bật nhất của kỹ thuật di truyền là:
A. Có thể kết hợp thông tin di truyền của các loài rất xa nhau.
B. Có thể sản xuất được các hóoc-môn cần thiết cho người với số
lượng lớn.
C. Sản xuất được các vacxin phòng bệnh trên quy mô công nghiệp.
D. Tất cả đều đúng.
Câu Thể truyền là gì?
A. Plasmit của vi khuẩn.
B. Thể thực khuẩn Lambda.
C. Phân tử ADN có khả năng mang gen ghép và tự nhân đôi độc lập.
D. Tất cả đều đúng.
Câu Tại sao trong chăn nuôi và trồng trọt để cải thiện về năng
suất thì ưu tiên phải chọn giống?
A. Vì giống quy định năng suất.
B. Vì kiểu gen quy định mức phản ứng của tính trạng.
C. Vì các biến dị di truyền là vô hướng.
D. Tất cả các lý do trên.
Câu Để giải thích hiện tượng ưu thế lai, người ta cho rằng:
AA < Aa > aa. Đó là giả thuyết nào?
A. Giả thuyết dị hợp, gen trội lấn át gen lặn.
B. Tác động cộng gộp của các gen trội có lợi.
C. Giả thuyết siêu trội.
D. Giả thuyết đồng trội.
Câu Sơ đồ sau đây mô tả phép lai nào trong chọn giống?
M x N Q P x R S Q x S T
A. Lai cải tiến giống.
B. Lai xa.
C. Lai khác dòng kép.
D. Lai gần.
Câu Hiệu quả của gây đột biến nhân tạo phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Liều lượng và cường độ của các tác nhân.
B. Liều lượng của các tác nhân và thời gian tác động.
C. Đối tượng gây đột biến và thời gian tác động.
D. Tất cả các yếu tố trên.
Câu Để tạo dòng thuần ổn định trong chọn giống cây trồng,
phương pháp hiệu quả nhất là:
A. Cho tự thụ phấn bắt buộc.
B. Lưỡng bội hóa các tế bào đơn bội của hạt phấn.
C. Lai các tế bào sinh dưỡng của 2 loài khác nhau.
D. Tứ bội hóa các tế bào thu được do lai xa.
Câu Năm 1928...............đã sửa chữa tính bất thụ ở cây lai thu được
trong lai xa bằng cách tứ bội hóa các tế bào sinh dục:
A. Cácpêsênkô
B. Missurin
C. Lysenkô
D. Muller
Câu Ở một loài thực vật, gen A quy định tính trạng hoa vàng là
trội so với alen a quy định tính trạng hoa trắng. Cho cây hoa vàng
kiểu gen Aa tự thụ phấn bắt buộc qua 2 thế hệ liên tiếp thì tỉ lệ cây
hoa vàng ở F2 là bao nhiêu?
A. 3/8
B. 5/8
C. 1/ 4
D. 3/4
Câu Nếu trong phả hệ trên, người con gái số 17 lấy chồng kiểu gen
dị hợp thì khả năng con của họ có thể có tính trạng nghiên cứu là bao
nhiêu %?
A. 0%
B. 25%
C. 50%
D. 100%
Câu Để nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường đến kiểu gen đồng
nhất, người ta dùng phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng.
Kết quả nào sau đây rút ra từ phương pháp trên?
A. Các tính trạng mắt nâu, bệnh động kinh, tật thừa ngón là các
tính trạng trội.
B. Các tính trạng mắt xanh, bệnh bạch tạng là các tính trạng lặn.
C. Bệnh mù màu đỏ, bệnh máu khó đông di truyền liên kết với
giới tính.
D. Tính tình, tuổi thọ phụ thuộc nhiều vào ngoại cảnh.
Câu Bằng phương pháp nghiên cứu tế bào nhau thai bong ra trong
nước ối của phụ nữ mang thai 15 tuần người ta có thể phát hiện điều gì?
A. Đứa trẻ mắc hội chứng Đao.
B. Mẹ mắc hội chứng tam nhiễm X.
C. Mẹ bị mù màu, con bị bệnh máu khó đông.
D. Con mắc bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.
Câu Đột biến gen là gì?
A. Rối loạn quá trình tự sao của một gen hoặc một số gen.
B. Phát sinh một hoặc số alen mới từ một gen.
No_avatarf

cả bộ này có mấy câu tất cả nhỉ? không thấy ghi số rõ ràng

 

 

sen mini

chung cư pvv nguyễn huy tưởng

vinhomes green city

thông tấn xã

dự án vp7

vinafor van phuc

hai dang city

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓