CÔ ƠI CÓA PHẦN 3 MÀ CHƯƠNG I HƠM CÔ E CŨN CẦN NỤA HJU HJU :(( hụ hụ 
Tìm kiếm Giáo án
Bài 25. Sinh trưởng của vi sinh vật

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Khánh
Ngày gửi: 07h:14' 16-04-2008
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 587
Người gửi: Lê Thị Kim Khánh
Ngày gửi: 07h:14' 16-04-2008
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 587
Số lượt thích:
0 người
B.Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật
Câu1. Chọn câu trả lời đúng nhất: Thế nào là sinh trưởng của sinh vật?
Sinh trưởng là sự tăng các thành phần của tế bào và có thể dẫn đến sự tăng kích thước của vi sinh vật hoặc cả hai
Sinh trưởng ở vi sinh vật là tế bào thực hiện trao đổi chất với môi trường và lớn lên
Sinh trưởng ở vi sinh vật là sự phân chia tế bào theo cấp số nhân
Cả a,b,c đều đúng
Câu2. Chọn các câu đúng trong các câu sau?
a) Mỗi loại vi sinh vật có g riêng , thậm chí cùng một loài nhưng với đIều kiện nuôi cấy khác nhau cũng thể hiện g khác nhau
b) Thời gian thế hệ (g) của E.Côli ở 40°C là 21 phút, của trực khuẩn lao ở 37°C là 12 giờ.
c) Một vi khuẩn ( sinh sản bằng phân đôi)trong môi trường phù hợp thì sự tăng số lượng tế bào sẽ là : 1( 2( 4( 6( 8( 10( 12( …
d) Số lượng tế bào vi khuẩn mang nuôi thường rất nhiều (N0), do đó số lượng tế bào sau một thời gian nuôi (N)sẽ là N = N0 x 2n
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng : Những diễn biến chính trong pha tiềm phát?
a) Vi khuẩn tổng hợp mạnh mẽ trong ADN và các enzim chuẩn bị cho phân bào
b) Vi khuẩn phải thích ứng với môi trường
c) Vi khuẩn bắt đầu phân chia nhưng còn chậm
d) Cả a, b đều đúng
Câu 4. Chọn câu trả lời đúng nhất: Những diễn biến chính trong pha cân bằng ?
a) Tốc độ sinh trưởng và trao đổi chất của vi khuẩn giảm dần
b) Số lượng tế bào chết cân bằng với số lượng tế bào sống
c) Kích thước tế bào vi khuẩn nhỏ hơn pha log
d) Cả a,b,c đều đúng
Câu5. Chọn từ trong các từ: sinh vật , vi sinh vật điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau:
Sinh trưởng của quần thể ………trong nuôi cấy không liên tục phải tuân theo quy luật với đồ thị gồm 4 pha cơ bản: pha tiềm phát, pha cấp số, pha cân bằng hoạt động và pha suy vong.
Câu 6. Chọn câu trả lời đúng nhất: Những nguyên nhân khiến vi khuẩn chuyển sang pha cân bằng?
a) Chất dinh dưỡng cạn kiệt
b) Nồng độ ôxi giảm (đối với vi khuẩn hiếu khí)
c) Các chất độc hại (etanol,một số axit) tích lũy pH thay đổi
d) Cả a, c, d đều đúng
Câu 7. Sắp xếp những diễn biến của các pha trong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn vào từng pha sao cho phù hợp:
STT
Tên các pha
Trả lời
Diễn biến ở các pha
1
2
3
4
Pha tiềm phát
Pha luỹ thừa
Pha cân bằng
Pha tử vong
1….
2….
3….
4….
a) Tổng hợp mạnh mẽ các ADN và các enzim chuẩn bị cho phân bào
b) Tốc độ sinh trưởng và trao đổi chất của vi khuẩn giảm dần
c) Số lượng tế bào chết cân bằng với số lượng tế bào sống
d) Số lượng tế bào chết cân bằng với số lượng tế bào mới được hình thành
e) Quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ nhất
g) Vi khuẩn bắt đầu phân chia , số lượng tế bào tăng theo luỹ thừa
h) Một số vi khuẩn chứa enzim,tự phân giải tế bào
i) Kích thước tế bào vi khuẩn nhỏ hơn pha long
k) Một số có hình dạng tế bào thay đổi dao thành tế bào bị hư hại
1. a; 2.e,g ;3. b, c, i; 4. d, h,k
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm của phương pháp nuôi cấy vi khuẩn liên tục?
a) Điều kiện môi trường được duy trì ổn định ( bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng, loại bỏ không ngừng chất thải)
b) Quần thể vi sinh vật có thể sinh trưởng ở pha luỹ thừa trong một thời gian dài.
c) Quần thể vi sinh vật chỉ phát triển qua một vài thế hệ
d) Cả a, b đúng
Câu 9. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống để hoàn chỉnh bảng sau:
STT
Tên phương pháp
Đặc điểm của các phương pháp
l
Nuôi cấy theo đợt
Hệ thống đóng: không có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới, không có sự rút bỏ các chất thải và sinh khối của tế bào dư thừa, pha log thường chỉ kéo dài qua vài thế hệ
2
Nuôi cấy liên tục
Hệ thống mở: điều kiện môi trường được duy trì ổn định, thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ các chất thải, pha log tồn tại trong một thời gian dài
Câu 10. Chọn từ trong các từ:Sản phẩm trao đổi chất , sản phẩm quang hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Để tạo điều kiện cho vi sinh vật luôn luôn sinh trưởng ở pha luỹ thừa , trong công nghệ thường sử dụng phương pháp nuôi cấy liên tục (hệ thống mở).Người ta đã lợi dụng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật để sản xuất dinh khối và các………….của chúng phục vụ cho đời sống và cho sản xuất
Câu11. Chọn câu trả lời đúng nhất: Diễn biến của quá trình sinh sản ở vi khuẩn?
a) Tế bào tăng lên về kích thước tạo nên thành và màng
b) Tổng hợp enzim và ribôxôm, nhân đôi NST
c) Khi tế bào lớn gấp đôI ,một vách năn hình thành tách 2 NST giống nhau và tế bào chất thành 2 phần riêng biệt , cuối cùng 2 tế bào con rời nhau
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 12. Chọn các câu đúng trong các câu sau:
a) Xạ khuẩn sinh sản bằng cách phân cắt phần đỉnh của sợi sinh khí thành một chuỗi bào tử , mỗi bào tử nảy mầm thành cơ thể mới
b) Một số vi khuẩn sống trong nước lại sinh sản nhờ nảy chồi từ tế bào mẹ , chồi lớn dần rồi tách thành một vi khuẩn mới
c) Vi khuẩn quang dưỡng màu đỏ không sinh sản bằng hình thức phân nhánh và nảy chồi mà sinh sản bằng phân đôi
d) Tất cả các bào tử sinh sản đều chỉ có các lớp màng, không có vỏ (cortex) và không tìm thấy hợp chất canxi đipicôlinat
Câu 13. Chọn câu trả lời đúng nhất :Các hình thức sinh sản của các loại nấm men ?
a) Nảy chồi
b) Phân đôi
c) Bằng bào tử
d) Cả a, b,c đều đúng
Câu 14. Tìm các nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:
STT
Các hình thức sinh sản
Đặc điểm
1
Phân đôi
Một số nấm men phân đôi nguyên nhiêm. Ví dụ: nấm men rượn rum (Schizosaccharomyces)
2
Nảy chồi
Trên bề mặt tế bào mẹ xuất hiện một chồi, chồi lớn dần, nhận được đầy đủ các thành phần của tế bào rồi tách ra tiếp tục sinh trưởng cho đến khi lớn bằng tế bào mẹ
3
Bằng bào tử
Tế bào lưỡng bội giảm phân tạo thành ( 4 bào tử đơn bội, thành tế bào mẹ trở thành túi (nang) chứa bào tử. Khi túi vỡ, các bào tử đực và cái dung hợp với nhau tạo thành tế bào lưỡng bội, nảy chồi
Câu 15. Chọn từ trong các từ: các bào tử vô tính, các bào tử hữu tính điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Hầu hết vi khuẩn sinh sản bằng cách phân đôi. Riêng nhóm vi khuẩn dạng sợi (xạ khuẩn) lại sinh sản nhờ ........... Trong số nấm, nhiều nấm men sinh sản nhờ nảy chồi, một số sinh sản bàng cách phân đôi hoặc bằng bào tử.
Câu 16. Chọn câu trả lời đúng nhất: Các dạng bào tử hữu tính ở nấm?
a) Bào tử nấm lớn (nấm rơm) gọi là thể quả
b) Bào tử túi (nằm trong túi), một số túi tạo thành thể quả lớn hơn
c) Bào tử tiếp hợp và bào tử noãn .
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 17. Chọn câu đúng trong các câu sáu:
a) Bào tử noãn được tạo thành ở một số nấm thuỷ tinh, là các bào tử lớn có lông và roi
b) Bào tử phát sinh trên đỉnh của đảm được gọi là bạt) tử đảm
c) Bào tử tiếp hợp được bao bọc bởi một vách mỏng, màu sẫm giúp chúng hấp thu nước dễ dàng
d) Đa số nấm mốc sinh sản bằng bào tử (vô tính và hữu tính).
Câu 18. Chọn câu trả lời đúng nhất: những nguyên tố đa lượng trong tế bào vi sinh luật?
a) C, H, N, O, S, P
b) C, H, O, N, S, K
c) C, H, O, N, S, Ca
d) C, H, O, N, K, P
Câu 19. Sắp xếp vai trò của các nhóm nguyên tố trong tế bào vi sinh lễ vật vào từng nhóm nguyên tố sao cho phù hợp:
STT
Nhóm nguyên tố
Trả lời
Vai trò của các nguyên tố
l
C, H, O, N, S, P
l...
a) Cần cho hoạt tính một số enzim
2
K+,Mg2+,Ca2+,Fe2,3+
2…
b) Là thành phần của các xitôcrôm
3
Mn2+,Zn2+,Co2+
3…
c) Tham gia vào thành phần của cacbonhiđrat, lipit, prôtêin và axit nuclêic
d) Có vai trò, quan trọng trong quá trình hoá thẩm thấu
e) Góp phần vào tính kháng nhiệt của bào tử vào tính bền của màng ngoài ở vi khuẩn giam âm
l. c; 2. a, b, e; 3. a, d
Câu 20. Chọn từ trong các từ: 10 nguyên tố kim loại, các nguyên tố vi lượng điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Các vi sinh vật cần .,..........C, O, H, N, S, P, K, Ca, Mg và Fe để kiến trúc nên tế bào. Ngoài ra, chúng cũng đòi hỏi một số nguyên tố kim loại cần thiết cho hoạt động của tế bào.
Câu 21. Chọn câu trả lời đúng nhất: dựa vào nhu cầu oxi, vi sinh vật được chia thành những dạng nào ?
a) Hiếu khí bắt buộc
b) Kị khí bắt buộc
c) Kị khí tuỳ tiện và vi hiếu khí
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 22. Chọn câu trả lời đúng: Thế nào là kị khí bắt buộc?
a) Trong điều kiện bắt buộc thì kị khí, trong môi trường tự do cũng cần ôxi
b) Chỉ có thể sinh trưởng khi không có ôxi
c) Trong môi trường giàu ô xi phát triển kém
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 23. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống để hoàn chỉnh bảng sau:
STT
Các dạng vi sinh vật
Nhu cầu ô xi trong quá trình sinh trưởng
l
Hiếu khí bắt buộc
Chỉ có thể sinh trưởng khi có ôxi (nhiều vi khuẩn, hầu hết tảo, nấm, động vật nguyên sinh)
2
Kị khí bắt buộc
Chỉ có thể sinh trưởng khi không có ôxi (vi khuẩn uốn ván, vi khuẩn sinh mê tan)
3
Kị khí tuỳ tiện
Có thể sử dụng ôxi để hô hấp hiếu khí, nhưng khi không có mặt ôxi có thể lên men hoặc hô hấp kị khí
4
Vi hiếu khí
Có khả năng sinh trưởng khi nồng độ ôxi thấp hơn nồng độ ôxi trong khí quyển (bị chết ở nồn
Câu1. Chọn câu trả lời đúng nhất: Thế nào là sinh trưởng của sinh vật?
Sinh trưởng là sự tăng các thành phần của tế bào và có thể dẫn đến sự tăng kích thước của vi sinh vật hoặc cả hai
Sinh trưởng ở vi sinh vật là tế bào thực hiện trao đổi chất với môi trường và lớn lên
Sinh trưởng ở vi sinh vật là sự phân chia tế bào theo cấp số nhân
Cả a,b,c đều đúng
Câu2. Chọn các câu đúng trong các câu sau?
a) Mỗi loại vi sinh vật có g riêng , thậm chí cùng một loài nhưng với đIều kiện nuôi cấy khác nhau cũng thể hiện g khác nhau
b) Thời gian thế hệ (g) của E.Côli ở 40°C là 21 phút, của trực khuẩn lao ở 37°C là 12 giờ.
c) Một vi khuẩn ( sinh sản bằng phân đôi)trong môi trường phù hợp thì sự tăng số lượng tế bào sẽ là : 1( 2( 4( 6( 8( 10( 12( …
d) Số lượng tế bào vi khuẩn mang nuôi thường rất nhiều (N0), do đó số lượng tế bào sau một thời gian nuôi (N)sẽ là N = N0 x 2n
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng : Những diễn biến chính trong pha tiềm phát?
a) Vi khuẩn tổng hợp mạnh mẽ trong ADN và các enzim chuẩn bị cho phân bào
b) Vi khuẩn phải thích ứng với môi trường
c) Vi khuẩn bắt đầu phân chia nhưng còn chậm
d) Cả a, b đều đúng
Câu 4. Chọn câu trả lời đúng nhất: Những diễn biến chính trong pha cân bằng ?
a) Tốc độ sinh trưởng và trao đổi chất của vi khuẩn giảm dần
b) Số lượng tế bào chết cân bằng với số lượng tế bào sống
c) Kích thước tế bào vi khuẩn nhỏ hơn pha log
d) Cả a,b,c đều đúng
Câu5. Chọn từ trong các từ: sinh vật , vi sinh vật điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau:
Sinh trưởng của quần thể ………trong nuôi cấy không liên tục phải tuân theo quy luật với đồ thị gồm 4 pha cơ bản: pha tiềm phát, pha cấp số, pha cân bằng hoạt động và pha suy vong.
Câu 6. Chọn câu trả lời đúng nhất: Những nguyên nhân khiến vi khuẩn chuyển sang pha cân bằng?
a) Chất dinh dưỡng cạn kiệt
b) Nồng độ ôxi giảm (đối với vi khuẩn hiếu khí)
c) Các chất độc hại (etanol,một số axit) tích lũy pH thay đổi
d) Cả a, c, d đều đúng
Câu 7. Sắp xếp những diễn biến của các pha trong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn vào từng pha sao cho phù hợp:
STT
Tên các pha
Trả lời
Diễn biến ở các pha
1
2
3
4
Pha tiềm phát
Pha luỹ thừa
Pha cân bằng
Pha tử vong
1….
2….
3….
4….
a) Tổng hợp mạnh mẽ các ADN và các enzim chuẩn bị cho phân bào
b) Tốc độ sinh trưởng và trao đổi chất của vi khuẩn giảm dần
c) Số lượng tế bào chết cân bằng với số lượng tế bào sống
d) Số lượng tế bào chết cân bằng với số lượng tế bào mới được hình thành
e) Quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ nhất
g) Vi khuẩn bắt đầu phân chia , số lượng tế bào tăng theo luỹ thừa
h) Một số vi khuẩn chứa enzim,tự phân giải tế bào
i) Kích thước tế bào vi khuẩn nhỏ hơn pha long
k) Một số có hình dạng tế bào thay đổi dao thành tế bào bị hư hại
1. a; 2.e,g ;3. b, c, i; 4. d, h,k
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm của phương pháp nuôi cấy vi khuẩn liên tục?
a) Điều kiện môi trường được duy trì ổn định ( bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng, loại bỏ không ngừng chất thải)
b) Quần thể vi sinh vật có thể sinh trưởng ở pha luỹ thừa trong một thời gian dài.
c) Quần thể vi sinh vật chỉ phát triển qua một vài thế hệ
d) Cả a, b đúng
Câu 9. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống để hoàn chỉnh bảng sau:
STT
Tên phương pháp
Đặc điểm của các phương pháp
l
Nuôi cấy theo đợt
Hệ thống đóng: không có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới, không có sự rút bỏ các chất thải và sinh khối của tế bào dư thừa, pha log thường chỉ kéo dài qua vài thế hệ
2
Nuôi cấy liên tục
Hệ thống mở: điều kiện môi trường được duy trì ổn định, thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ các chất thải, pha log tồn tại trong một thời gian dài
Câu 10. Chọn từ trong các từ:Sản phẩm trao đổi chất , sản phẩm quang hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Để tạo điều kiện cho vi sinh vật luôn luôn sinh trưởng ở pha luỹ thừa , trong công nghệ thường sử dụng phương pháp nuôi cấy liên tục (hệ thống mở).Người ta đã lợi dụng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật để sản xuất dinh khối và các………….của chúng phục vụ cho đời sống và cho sản xuất
Câu11. Chọn câu trả lời đúng nhất: Diễn biến của quá trình sinh sản ở vi khuẩn?
a) Tế bào tăng lên về kích thước tạo nên thành và màng
b) Tổng hợp enzim và ribôxôm, nhân đôi NST
c) Khi tế bào lớn gấp đôI ,một vách năn hình thành tách 2 NST giống nhau và tế bào chất thành 2 phần riêng biệt , cuối cùng 2 tế bào con rời nhau
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 12. Chọn các câu đúng trong các câu sau:
a) Xạ khuẩn sinh sản bằng cách phân cắt phần đỉnh của sợi sinh khí thành một chuỗi bào tử , mỗi bào tử nảy mầm thành cơ thể mới
b) Một số vi khuẩn sống trong nước lại sinh sản nhờ nảy chồi từ tế bào mẹ , chồi lớn dần rồi tách thành một vi khuẩn mới
c) Vi khuẩn quang dưỡng màu đỏ không sinh sản bằng hình thức phân nhánh và nảy chồi mà sinh sản bằng phân đôi
d) Tất cả các bào tử sinh sản đều chỉ có các lớp màng, không có vỏ (cortex) và không tìm thấy hợp chất canxi đipicôlinat
Câu 13. Chọn câu trả lời đúng nhất :Các hình thức sinh sản của các loại nấm men ?
a) Nảy chồi
b) Phân đôi
c) Bằng bào tử
d) Cả a, b,c đều đúng
Câu 14. Tìm các nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:
STT
Các hình thức sinh sản
Đặc điểm
1
Phân đôi
Một số nấm men phân đôi nguyên nhiêm. Ví dụ: nấm men rượn rum (Schizosaccharomyces)
2
Nảy chồi
Trên bề mặt tế bào mẹ xuất hiện một chồi, chồi lớn dần, nhận được đầy đủ các thành phần của tế bào rồi tách ra tiếp tục sinh trưởng cho đến khi lớn bằng tế bào mẹ
3
Bằng bào tử
Tế bào lưỡng bội giảm phân tạo thành ( 4 bào tử đơn bội, thành tế bào mẹ trở thành túi (nang) chứa bào tử. Khi túi vỡ, các bào tử đực và cái dung hợp với nhau tạo thành tế bào lưỡng bội, nảy chồi
Câu 15. Chọn từ trong các từ: các bào tử vô tính, các bào tử hữu tính điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Hầu hết vi khuẩn sinh sản bằng cách phân đôi. Riêng nhóm vi khuẩn dạng sợi (xạ khuẩn) lại sinh sản nhờ ........... Trong số nấm, nhiều nấm men sinh sản nhờ nảy chồi, một số sinh sản bàng cách phân đôi hoặc bằng bào tử.
Câu 16. Chọn câu trả lời đúng nhất: Các dạng bào tử hữu tính ở nấm?
a) Bào tử nấm lớn (nấm rơm) gọi là thể quả
b) Bào tử túi (nằm trong túi), một số túi tạo thành thể quả lớn hơn
c) Bào tử tiếp hợp và bào tử noãn .
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 17. Chọn câu đúng trong các câu sáu:
a) Bào tử noãn được tạo thành ở một số nấm thuỷ tinh, là các bào tử lớn có lông và roi
b) Bào tử phát sinh trên đỉnh của đảm được gọi là bạt) tử đảm
c) Bào tử tiếp hợp được bao bọc bởi một vách mỏng, màu sẫm giúp chúng hấp thu nước dễ dàng
d) Đa số nấm mốc sinh sản bằng bào tử (vô tính và hữu tính).
Câu 18. Chọn câu trả lời đúng nhất: những nguyên tố đa lượng trong tế bào vi sinh luật?
a) C, H, N, O, S, P
b) C, H, O, N, S, K
c) C, H, O, N, S, Ca
d) C, H, O, N, K, P
Câu 19. Sắp xếp vai trò của các nhóm nguyên tố trong tế bào vi sinh lễ vật vào từng nhóm nguyên tố sao cho phù hợp:
STT
Nhóm nguyên tố
Trả lời
Vai trò của các nguyên tố
l
C, H, O, N, S, P
l...
a) Cần cho hoạt tính một số enzim
2
K+,Mg2+,Ca2+,Fe2,3+
2…
b) Là thành phần của các xitôcrôm
3
Mn2+,Zn2+,Co2+
3…
c) Tham gia vào thành phần của cacbonhiđrat, lipit, prôtêin và axit nuclêic
d) Có vai trò, quan trọng trong quá trình hoá thẩm thấu
e) Góp phần vào tính kháng nhiệt của bào tử vào tính bền của màng ngoài ở vi khuẩn giam âm
l. c; 2. a, b, e; 3. a, d
Câu 20. Chọn từ trong các từ: 10 nguyên tố kim loại, các nguyên tố vi lượng điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Các vi sinh vật cần .,..........C, O, H, N, S, P, K, Ca, Mg và Fe để kiến trúc nên tế bào. Ngoài ra, chúng cũng đòi hỏi một số nguyên tố kim loại cần thiết cho hoạt động của tế bào.
Câu 21. Chọn câu trả lời đúng nhất: dựa vào nhu cầu oxi, vi sinh vật được chia thành những dạng nào ?
a) Hiếu khí bắt buộc
b) Kị khí bắt buộc
c) Kị khí tuỳ tiện và vi hiếu khí
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 22. Chọn câu trả lời đúng: Thế nào là kị khí bắt buộc?
a) Trong điều kiện bắt buộc thì kị khí, trong môi trường tự do cũng cần ôxi
b) Chỉ có thể sinh trưởng khi không có ôxi
c) Trong môi trường giàu ô xi phát triển kém
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 23. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống để hoàn chỉnh bảng sau:
STT
Các dạng vi sinh vật
Nhu cầu ô xi trong quá trình sinh trưởng
l
Hiếu khí bắt buộc
Chỉ có thể sinh trưởng khi có ôxi (nhiều vi khuẩn, hầu hết tảo, nấm, động vật nguyên sinh)
2
Kị khí bắt buộc
Chỉ có thể sinh trưởng khi không có ôxi (vi khuẩn uốn ván, vi khuẩn sinh mê tan)
3
Kị khí tuỳ tiện
Có thể sử dụng ôxi để hô hấp hiếu khí, nhưng khi không có mặt ôxi có thể lên men hoặc hô hấp kị khí
4
Vi hiếu khí
Có khả năng sinh trưởng khi nồng độ ôxi thấp hơn nồng độ ôxi trong khí quyển (bị chết ở nồn









Các ý kiến mới nhất