Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Trắc nghiệm sinh học lớp 10 phần III _Ôn tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Khánh
Ngày gửi: 07h:17' 16-04-2008
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích: 0 người
D. ôn TậP
Câu 1. Tìm các nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:
STT
Các kiểu dinh dưỡng
Nguồn năng lượng
Nguồn Cácbon
Các vi sinh vật

1
Quang tự dưỡng
ánh sáng
CO
Tảo, vi khuẩn lưu huỳnh màu tím, màu lục

2
Quang dị dưỡng
ánh sáng
Chất hữu cơ
Một số vi khuẩn không lưu huỳnh màu tía, màu lục

3
Hoá tự dưỡng
Hoá năng
CO
Vi khuẩn hiđrô, vi khuẩn nitrat hoá, vi khuẩn ôxi hoá

4
Hoá dị dưỡng
Hoá năng
Chất hữu cơ
Động vật nguyên sinh, nấm và đa số vi khuẩn không quang hợp

Câu 2. Tìm các nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:
STT
Kiểu hô hấp hay lên men
Chất nhận êlectron
Sản phẩm khử
Số ATP/glucôzơ
Ví dụ nhóm vi sinh vật

1
Hiếu khí
O2
H2O
38
Nấm, động vật nguyên sinh, vi tảo, vi khuẩn hiếu khí

2
Kị khí
NO3-
NO2-,N2O, N2
25
Vi khuẩn đuờng ruột, Pseumonas, Baccillus



SO42-
H2S
22
Vi sinh vật khử S



CO2
CH4
<25
Vi sinh vật sinh mêtan

3
Lên men
Chất hữu cơ ví dụ
-Axêtal đêhit
-Axit piruvic


- Êtanol
- Axit lactic
2
Nấm men rượu vi khuẩn lactic

Câu 3. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:
STT

Phân giải
Tổng hợp

1
Đặc điểm
Chất hữu cơ phức tạp dưới tác động của enzinl được phân giải thành chất hữu cơ đơn giản và giải phóng ATP
Chất hữu cơ phức tạp được tổng hợp từ các chất hữu cơ đơn giản nhờ xúc tác của enzim và sử dụng ATP

2
ứng dụng trong sản xuất và đời sống
- Sản xuất thực phẩm, chất dinh dưỡng cho người, vật nuôi, cây trồng
- Phân giải các chất độc lạ, tạo bột giặt sinh học, cải thiện công nghiệp thuộc da
- Sản xuất sinh khối (prôtêin đơn bào), các axit amin không thay thế
- Sản xuất các chất xúc tác sinh học, gôm sinh học

Câu 4. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống, hoàn chỉnh bảng sau:
STT
Đối tượng
Đặc điểm các hình thức sinh sản

1
Vi khuẩn
- Vi khuẩn sinh sản bằng cách phân đôi (trực phân)
- Xạ khuẩn (nhóm vi khuẩn hình sợi) sinh sản bằng bàọ tử .
- Một số vi khuẩn sống trong nước sinh sản bằng cách nảy chồi .

2
Nấm
- Một số nấm men sinh sản bằng cách phân đôi, còn đa số nấm men sinh sản theo kiểu nảy chồi. Nấm men còn sinh sản hữu tính (tế bào lưỡng bội giảm phân cho bào tử đơn bội, sự dung hợp của 2 bào tử đơn bội khác giới tính cho tế bào lưỡng bội)
- Nấm sợi (nấm mốc) sinh sản bằng bào tử vô tính và hữu tính.


Câu 5. Tìm nội dung thích hợp đìền vào ô trống hoàn chỉnh bảng sau:

STT

Nuôi theo đợt (hệ thống đóng)
Nuôi liên tục (hệ thống mở)

1
Đặc điểm
- Không bổ sung chất dinh dưỡng mới
- Không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa
- Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng
- Rút bỏ không ngừng các chất thải

2
ứng dụng
Nghiên cứu đường cong sinh trưởng của vi khuẩn qua 4 pha: pha lag , pha log. pha cân bằng và pha tử vong
Để thu được nhiều sinh khối hay sản phẩm vi sinh vật trong công nghệ

Câu 6. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn chỉnh bảng sau:
Các pha
Lag
Log
Cân bằng
Tử vong

Đặc điểm
Tổng hợp ADN và enzim
Phân bào diễn ra, số lượng tế bào tăng theo luỹ thừa, trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ
Tốc độ sinh trưởng và trao đổi chất giảm dần, số tế bào sống và chết bằng nhau
Số tế bào chết > số tế bào sống

Câu 7. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn chỉnh bảng sau:
STT
Các giai đoạn
Đặc điểm

l
Hấp thụ
Virut hấp thụ lên tế bào chủ nhờ mối liên kết hoá học đặc biệt giữa các thụ thể của virut và thụ thể của tế bào chủ, vì vậy thường mỗi loại vừut chỉ hấp thụ lên được một số điểm trên tế bào một loài vật chủ

2
Xâm nhập
Virut tiết enzim phá huỷ thành tế bào, bao đuôi co rút tuồn ADN vào tế bào, còn vỏ prôtêin trút bỏ ngoài tế bào

3
Tổng hợp
ADN của virut điều khiền tế bào chủ tổng hợp ADN và các thành phần của virut: bao đuôi, vỏ capsit, đĩa gốc

4
Lắp ráp
ADN được các đơn vị hình thái bao lại thành đầu cuả virut, các phần của đuôi tập hợp nhau lại dưới sự điều khiển của gen

5
Phóng thích
Các virut sau khi được lắp ráp xong sẽ dược phóng thích dần dần hay ồ ạt ra ngoài nhờ tiết ra enzim làm tan thành tế bào

Câu 8. Chọn câu trả lời đúng nhất:
1. Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu của vi sinh vật quang tự dưỡng?
a) ánh sáng và CO2
b) ánh sáng và chất hữu cơ
c) Chất vô cơ và CO2
d) Chất hữu cơ
2. Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu của vi sinh vật quang dị dưỡng?
a) ánh sáng và CO2
b) ánh sáng và chất hữu cơ
c) Chất vô cơ và CO2
d) Chất hữu cơ
Câu 9. Chọn câu trả lời đúng nhất:
1. Vi sinh vật hoá tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ đâu?
a) ánh sáng và CO2
b) ánh sáng và chất hữu cơ
c) Chất vô cơ và CO2
d) Chất hữu cơ
2. Vi sinh vật hoá dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn chủ yếu từ đâu?
a) ánh sáng và CO2
b) ánh sáng và chất hữu cơ
c) Chất vô cơ và CO2
d) Chất hữu cơ
Câu 10. Chọn câu trả lời đúng:
1. Thời điểm tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn giảm dần?
a) Pha tiềm phát
b) Pha luỹ thừa
c) Pha cân bằng
d) Pha tử vong
2. Thời điểm số lượng tế bào vi khuẩn chết vượt số tế bào mới tạo thành?
a) Pha tiềm phát
b) Pha luỹ thừa
c) Pha cân bằng
d) Pha tử vong
D. ôn TậP
Câu 1
STT
Các kiểu dinh dưỡng
Nguồn năng lượng
Nguồn Cácbon
Các vi sinh vật

1
Quang tự dưỡng
ánh sáng
CO
Tảo, vi khuẩn lưu huỳnh màu tím, màu lục

2
Quang dị dưỡng
ánh sáng
Chất hữu cơ
Một số vi khuẩn không lưu huỳnh màu tía, màu lục

3
Hoá tự dưỡng
Hoá năng
CO
Vi khuẩn hiđrô, vi khuẩn nitrat hoá, vi khuẩn ôxi hoá

4
Hoá dị dưỡng
Hoá năng
Chất hữu cơ
Động vật nguyên sinh, nấm và đa số vi khuẩn không quang hợp

Câu 2
STT
Kiểu hô hấp hay lên men
Chất nhận êlectron
Sản phẩm khử
Số ATP/glucôzơ
Ví dụ nhóm vi sinh vật

1
Hiếu khí
O2
H2O
38
Nấm, động vật nguyên sinh, vi tảo, vi khuẩn hiếu khí

2
Kị khí
NO3-
NO2-,N2O, N2
25
Vi khuẩn đuờng ruột, Pseumonas, Baccillus



SO42-
H2S
22
Vi sinh vật khử S



CO2
CH4
<25
Vi sinh vật sinh mêtan

3
Lên men
Chất hữu cơ ví dụ
-Axêtal đêhit
-Axit piruvic


- Êtanol
- Axit lactic
2
Nấm men rượu vi khuẩn lactic

Câu 3
STT

Phân giải
Tổng hợp

1
Đặc điểm
Chất hữu cơ phức tạp dưới tác động của enzinl được phân giải thành chất hữu cơ đơn giản và giải phóng ATP
Chất hữu cơ phức tạp được tổng hợp từ các chất hữu cơ đơn giản nhờ xúc tác của enzim và sử dụng ATP

2
ứng dụng trong sản xuất và đời sống
- Sản xuất thực phẩm, chất dinh dưỡng cho người, vật nuôi, cây trồng
- Phân giải các chất độc lạ, tạo bột giặt sinh học, cải thiện công nghiệp thuộc da

- Sản xuất sinh khối (prôtêin đơn bào), các axit amin không thay thế
- Sản xuất các chất xúc tác sinh học, gôm sinh học

Câu 4
STT
Đối tượng
Đặc điểm các hình thức sinh sản

1
Vi khuẩn
- Vi khuẩn sinh sản bằng cách phân đôi (trực phân)
- Xạ khuẩn (nhóm vi khuẩn hình sợi) sinh sản bằng bàọ tử .
- Một số vi khuẩn sống trong nước sinh sản bằng cách nảy chồi .

2
Nấm
- Một số nấm men sinh sản bằng cách phân đôi, còn đa số nấm men sinh sản theo kiểu nảy chồi. Nấm men còn sinh sản hữu tính (tế bào lưỡng bội giảm phân cho bào tử đơn bội, sự dung hợp của 2 bào tử đơn bội khác giới tính cho tế bào lưỡng bội)
- Nấm sợi (nấm mốc) sinh sản bằng bào tử vô tính và hữu tính.

Câu 5
STT

Nuôi theo đợt (hệ thống đóng)
Nuôi liên tục (hệ thống mở)

1
Đặc điểm
- Không bổ sung chất dinh dưỡng mới
- Không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa
- Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng
- Rút bỏ không ngừng các chất thải

2
ứng dụng
Nghiên cứu đường cong sinh trưởng của vi khuẩn qua 4 pha: pha lag , pha log. pha cân bằng và pha tử vong
Để thu được nhiều sinh khối hay sản phẩm vi sinh vật trong công nghệ

Câu 6
Các pha
Lag
Log
Cân bằng
Tử vong

Đặc điểm
Tổng hợp ADN và enzim
Phân bào diễn ra, số lượng tế bào tăng theo luỹ thừa, trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ
Tốc độ sinh trưởng và trao đổi chất giảm dần, số tế bào sống và chết bằng nhau
Số tế bào chết > số tế bào sống

Câu 7
STT
Các giai đoạn
Đặc điểm

l
Hấp thụ
Virut hấp thụ lên tế bào chủ nhờ mối liên kết hoá học đặc biệt giữa các thụ thể của virut và thụ thể của tế bào chủ, vì vậy thường mỗi loại vừut chỉ hấp thụ lên được một số điểm trên tế bào một loài vật chủ

2
Xâm nhập
Virut tiết enzim phá huỷ thành tế bào, bao đuôi co rút tuồn ADN vào tế bào, còn vỏ prôtêin trút bỏ ngoài tế bào

3
Tổng hợp
ADN của virut điều khiền tế bào chủ tổng hợp ADN và các thành phần của virut: bao đuôi, vỏ capsit, đĩa gốc

4
Lắp ráp
ADN được các đơn vị hình thái bao lại thành đầu cuả virut, các phần của đuôi tập hợp nhau lại dưới sự điều khiển của gen

5
Phóng thích
Các virut sau khi được lắp ráp xong sẽ dược phóng thích dần dần hay ồ ạt ra ngoài nhờ tiết ra enzim làm tan thành tế bào

Câu 8. l a; 2. b
Câu 9. l. a; 2. b
Câu 10. l. c; 2. d

 
Gửi ý kiến