Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Trắc nghiệm sinh học lớp 10 phần II chương 2_Cấu trúc của tế bào

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Khánh
Ngày gửi: 07h:07' 16-04-2008
Dung lượng: 164.5 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích: 0 người
B. Cấu trúc tế bào
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng: Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là gì?
Tế bào là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và di truyền
Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên sự sống
Tế bào chỉ được sinh ra từ chính tế bào đang tồn tại
Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể sống
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm chung ở các tế bào sinh vật là gì?
Kích thước rất nhỏ và có hình dạng khác nhau
Thành phần chính một tế bào gồm: màng, tế bào chất, nhân( vùng nhân)
Là đơn vị cơ bản xây dựng nên cơ thể đa bào
Cả a, b, c đều đúng
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ chất nào?
Lớp kép phôtpholipit và prôtêin
Peptiđôglican
Xenlulôzơ
Kitin
Câu 4. Chọn câu trả lời đúng: Vật chất di truyền ở tế bào vi khuẩn là gì?
ADN dạng thẳng kết hợp với histôn
ADN trần, dạng vòng
ARN
Plasmit
Câu 5. Chọn từ trong các từ: màng tế bào, nhân hoàn chỉnh điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Tế bào nhân sơ có đặc điểm nổi bật là có kích thước nhỏ, chưa có……...,
chất tế bào không có hệ thống nội màng cũng như không có các màng bao bọc.
Câu 6. Chọn câu trả lời đúng nhất: Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là gì?
Bảo vệ tế bào
Giữ ổn định hình dạng tế bào vi khuẩn
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào vi khuẩn và môi trường
Cả a, b đều đúng
Câu 7. Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm của tế bào vi khuẩn là gì?
Thành tế bào cấu tạo từ peptiđôglican
Màng sinh chất cấu tạo bởi lipôprôtêit
Vật chất di truyền là ADN trần, dạng vòng
Các bào quan chưa có màng bao bọc
Bắt màu bởi thuốc nhuộm gram
Có ribôxôm loại 80S và loại 70S
1, 2, 3, 4, 6
2, 3, 4, 5, 6
1, 2, 3, 4, 5
1, 3, 4, 5, 6
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng: Dấu hiệu phân biệt té bào nhân sơ với tế bào nhân thực là gì?
Có hay không có ribôxôm
Có hay không có thành tế bào
Có hay không có các bào quan được bao bọc bởi lớp màng
Có hay không có lông và roi
Câu 9. Chọn câu trả lời đúng nhất: Ưu thế của tế bào có kích thước nhỏ là gì?
Trao đổi chất mạnh nên tăng tuổi thọ
Tế bào nhỏ có tỉ lệ lớn giúp trao đổi chất với môi trường thuận lợi
Tế bào nhỏ giúp tế bào vận chuyển nhanh chóng các chất trong tế bào
Tế bào nhỏ dễ biến đổi hình dạng
Tế bào nhỏ có khả năng phân chia nhanh chóng
2, 3, 5
1, 3, 5
1, 2, 5
2, 4, 5
Câu 10. Chọn câu trả lời đúng nhất: Điểm khác nhau cơ bản trong cấu trúc tế bào nhân sơ so với tế bào nhân thực là gì?
Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, nhân chưa phân hóa còn tế bào nhân chuẩn đã có màng nhân, nhân đã phân hóa
Tế bào nhân sơ có ribôxôm loại 70s, còn tế bào nhân thực có ribôxôm loại 70s và 80s
Tế bào nhân sơ chưa có các bào quan, còn tế bào nhân thực có các bào quan có màng bao bọc
Cả a, b, c đều đúng
Câu 11. Chọn từ trong các từ: hệ thống enzim, hệ thống nội màng điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Chất tế bào của vi khuẩn không có……..., có các bào quan có màng bao bọc và khung tế bào ( những loại này chỉ có ở các tế bào nhân thực).
Ribôxôm là bào quan được cấu tạo từ prôtêin và rARN, không có màng bao bọc.
Câu 12. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:

STT
Tên bộ phận
Chức năng

1
Vỏ nhày
Tăng sức bảo vệ tế bào

2
Thành tế bào
Quy định hình dạng tế bào và bảo vệ tế bào

3
Màng sinh chất
- Giúp điều hòa các thành phấn bên trong tế bào
- Vách ngăn giữa bên trong và bên ngoài tế bào .

4
Tế bào chất
- Nơi thực hiện các phản ứng trao đổi chất của tế bào

5
Nhân tế bào
- Điều khiển mọi hoạt động của tế bào
- Chứa thông tin di truyền

Câu 13. Chọn câu trả lời đúng nhất: Thành phần cấu tạo của nhân tế bào gồm những gì?
Màng nhân
Dịch nhân
Lỗ nhân
Nhân con
Chất nhiễm sắc
2, 3, 4, 5
1, 3, 4, 5
1, 2, 4, 5
1, 2, 3, 5
Câu 14. Chọn câu trả lời đúng: Nhận định nào là không đúng đối với ribôxôm?
Được bao bọc bởi màng đơn
Thành phần hóa học gồm ARN và prôtêin
Là nơi sinh tổng hợp prôtêin cho tế bào
Đính ở mạng lưới nội chất hạt
Câu 15. Chọn câu trả lời đúng nhất: : Chức năng của nhân tế bào là gì?
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Mang thông tin di truyền
Tổng hợp prôtêin
Cả a, b đều đúng
Câu 16. Chọn câu trả lời đúng nhất: Ribôxoom theờng có nhiều trong té bào chuyên tổng hợp chất nào?
Prôtêin
Cacbonhđrat
Lipit
Cả a, b đều đúng
Câu 17. Chọn câu trả lời đúng nhất: Điểm khác nhau giữa ribôxôm của tế bào nhân sơ so với ribôxôm của tế bào nhân thực là gì?
Tế bào nhân sơ có ribôxôm loại 70S, còn tế bào nhân thực có ribôxôm loại 70S và loại 80S
Tế bào nhân sơ có ribôxôm ở trạng thái tự do, còn tế bào nhân thực đa số ribôxôm loại 70S và loại 80S
Ribôxôm ở tế bào nhân sơ có kích thước lớn hơn ribôxôm ở tế bào nhân thực
Cả a, b đều đúng
Câu 18. Chọn câu trả lời đúng: Mạng lưới nội chất hạt có cấu trúc như thế nào?
Một hệ thống xoang dẹt thông với nhau
Một hệ thống ống và xoang dẹt thông với nhau
Một hệ thống ống và xoang dẹt xếp cạnh nhau nhưng tách biệt
Một hệ thống ống phân nhánh
Câu 19. Chọn câu trả lời đúng nhất: Chức năng của mạng lưới nội chất là gì?
Tổng hợp prôtêin
Vận chuyển nội bào
Điều hòa hoạt động tế bào
Cả a, b đều đúng
Câu 20. Chọn câu trả lời đúng: Loại tế bào nào dưới đây có mạng lưới nội chất hạt phát triển?
Tế bào gan
Tế bào bạch cầu
Tế bào thần kinh
Tế bào biểu bì
Câu 21.Chọn câu trả lời đúng: Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là gì?
Tổng hợp lipit, phân giải glicôgen, khử độc
Tổng hợp prôtêin, phôtpholipit, axit béo
Phân hủy phôpholipit, lipôprôtêin, glicôgen
Tổng hợp các prôtêin và lipit phức tạp
Câu 22. Chọn từ trong các từ: tạo thành các hệ thống, tạo thành các ống điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Lưới nọi chất là hệ thống màng bên trong tế bào……... và xoang thông nhau. Ribôxôm được cấu tạo từ các phân tử rARN và prôtêin và là nơi tổng hợp nên prôtêin.
Câu 23. Chọn câu trả lời đúng: Mạng lưới nội chất trơn phát triển trong loại tế bào nào?
Tế bào gan
Tế bào bạch cầu
Tế bào cơ
Tế bào biểu bì.
Câu 24. Chọn câu trả lời đúng: Prôtêin được chuyển ra ngoài theo trình tự nào?
Màng nhân ( lưới nội chất trơn ( Lưới nội chất hạt bộ máy Gôngi
Màng nhân ( lưới nội chất hạt ( lưới nội chất trơn ( bộ máy Gôngi ( màng sinh chất
Màng nhân ( lưới nội chất trơn ( bộ máy Gôngi ( màng sinh chất
Lưới nội chất trơn ( lưới nội chất hạt ( lizôxôm ( màng sinh chất
Câu 25. Chọn câu trả lời đúng: Bộ máy Gôngi được cấu tạo từ những bộ phận nào?
Một hệ thống túi dẹt xếp cạnh nhau
Một hệ thống túi dẹt xếp cạnh nhau và thông với nhau
Một hệ thống túi dẹt xếp cạnh nhau và không thông với nhau
Một hệ thống túi dẹt tách biệt nhau và xếp song song với nhau.
Câu 26. Chọn câu trả lời đúng nhất: Chức năng của bộ máy Gôngi là gì?
Hoàn thiện tổng hợp prôtêin
Tiêu hóa nội bào
Bài tiết sản phẩm độc hại trong tế bào
Tổng hợp glicôgen, pôlisaccarit, hoomôn
Tạo lizôxôm
2, 3, 4
3, 4,5
1, 4, 5
1, 3, 5
Câu 27. Chọn câu trả lời đúng nhất: Chức năng của lục lạp là gì?
Chuyển hóa năng lượng mặt trời thành hóa năng trong chất hữu cơ
Sản xuất cacbonhiđrat từ các nguyên liệu CO2 và O2
Điều hòa tổng hợp prôtêin riêng của lục lạp
Cả a, c đều đúng
Câu 28. Chọn câu trả lời đúng nhất: Lục lạp là cấu trúc như thế nào?
Có ở tế bào thực vật
Có ở tế bào động vật và thực vật
Có nguồn gốc từ vi khuẩn quang hợp hiếu khí nội cộng sinh
Có vai trò chuyển hóa năng lượng trong tế bào
Có chứa hệ sắc tố khiến hệ thực vật có màu
1, 2, 3, 5
1, 2, 3, 4
1, 3, 4, 5
1, 2, 4, 5
Câu 29. Chọn câu trả lời đúng: Đặc điểm của ti thể trong tế bào là gì?
Được bao bọc bởi màng kép
Trong cấu trúc có ADN, ARN, ribôxoom
Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng phân tử ATP
Cả a, b, c đều đúng
Câu 30. Chọn câu trả lời đúng nhất: Điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp là gì?
Lục lạp đảm nhận chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp
Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành nhiều mấu lồi, còn màng trong cuả lục lạp thì trơn, không gấp nếp
Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố
Ti thể có ở tế bào động vật và thực vật, còn lục lạp có ở tế bào thực vật
Ti thể có chứa ADN còn lục lạp không chứa ADN
1, 2, 3, 5
2, 3, 4, 5
1, 3, 4, 5
1, 2, 3, 4
Câu 31. Chọn từ trong các từ: hàng nghìn ti thể, vài nghìn ti thể điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Số lượng ti thể ở các tế bào khác nhau là khác nhau, một tế bào có thể có tới …Hình dạng và kích thước của ti thể cũng khác nhau tùy theo từng loại tế bào.
Câu 32. Chọn câu trả lời đúng nhất: Điểm giống nhau giữa lục lạp và ti thể là gì?
Có màng kép bao bọc
Trong cấu trúc có chứa AND, ARN, ribôxôm
Tham gia chuyển hóa năng lượng trong tế bào
Số lượng phụ thuộc vào loại tế bào và điều kiện môi trường
Có trong tế bào động vật và thực vật
1, 2, 3, 5
1, 3, 4, 5
1, 2, 3, 4
2, 3, 4, 5
Câu 33. Chọn câu trả lời đúng nhất: Laọi tế bào nào dưới đây chứa nhiều ti thể?
Tế bào gan
Tế bào cơ
Tế bào tim
Cả a, c đều đúng
C
 
Gửi ý kiến