Tìm kiếm Giáo án
Trắc nghiệm sinh học lớp 10 phần II _ Ôn tập

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Khánh
Ngày gửi: 07h:11' 16-04-2008
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 204
Người gửi: Lê Thị Kim Khánh
Ngày gửi: 07h:11' 16-04-2008
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích:
0 người
E. ÔN TậP
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng : Sinh vật nào là sinh vật nhân sơ?
a) Virut
b) Vi khuẩn
c) Nguyên sinh vật
d) Nấm
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng nhất: Sinh vật nào là sinh vật nhân thực?
a) Nấm
b) Nguyên sinh vật
c) Thực vật và động vật
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 3. Sắp xếp các chức năng của các bào quan vào từng bào quan sao cho phù hợp:
STT
Các bào quan
Trả lời
Chức năng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ti thể
Lục lạp
Mạng lưới nội chất trơn
Mạng lưới nội chất hạt
Bộ máy gôngi
Lizôxôm
Không bào
Ribôxôm
Trung thể
1...
2...
3...
4...
5...
6...
7...
8...
9...
a) tổng hợp prôtêin
b) vận chuyển nội bào
c) hô hấp tế bào
d) Quang hợp
e) tạo sức trương, dự trữ các chất
g) đóng gói, chế tiết các sản phẩm prôtêin,glicoprôtêin
h) tiêu hoá nội bào
i) phân bào
l. c; 2. d; 3. b; 4. a, b 5. g; 6. h; 7. e; 8. a; 9. i
Câu 4. Chọn câu trả lời đúng nhất: Vai trò của lục lạp trong tế bào của thực vật?
a) Làm cho cây có màu xanh
b) Thực hiện quá trình quang hợp
c) Thực hiện quá trình hô hấp.
d) Cả a, b đều đúng
Câu 5. Chọn câu trả lời đúng : Cấu trúc của ribôxôm?
A) Là một thể hình cầu được cấu tạo từ rARN và prôtêin đặc biệt
b) Gồm hai tiểu phần hình cầu kết hợp lại.
c) Gồm hai tiểu phần hình cầu lớn và bé kết hợp lại mà thành, mỗi tiểu phần được hình thành từ sự kết hợp giữa rARN và các prôtêin đặc hiệu
d) Ribôxôm là một túi hình cầu, bên trong chứa các enzim thuỷ phân
Câu 6. Chọn câu trả lời đúng: Việc phân biệt lưới nội chất có hạt và không có hạt dựa vào đặc điểm nào?
a) Lưới nội chất có hạt hình túi còn lưới nội chất không hạt hình ống
b) Lưới nội chất có hạt ribôxôm bám ở trong còn lưới nội chất không hạt không có ribôxôm bám.
c) Lưới nội chất có hạt có ribôxôm bám ở trong lưới còn lưới nội chất không hạt có ribôxôm bám ở mặt ngoài.
d) Lưới nội chất có hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân con lưới nội chất không hạt nối thông với màng tế bào.
Câu 7. Tìm nội dung thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành bảng sau:
STT
Các bào quan
Tế hào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Chức năng
Màng sinh chất
Có
Có
Trao đổi chất với môi trường
Ribôxôm
Có
Có
Tổng hợp Prôtêin
Lưới nội chất
Không
Có
Vận tải nội bào, tổng hợp chất
Bộ máy Gôngi
Không
Có
Đóng gói, chế tiết
Lizôxôm
Không
Có
Tiêu hoá nội bào, tự tiêu
Ti thể
Không
Có
Hô hấp hiếu khí
Lục lạp
Không
Có
Quang hợp
Trung thể
Không
Có
Bộ máy phân bào
Vi sợi, vi ống
Không
Có
Bộ khung xương, vận động
Không bào
Không
Có
Tích luỹ chất, sức trương
Thành tế bào
Có
Có
Bảo vệ, nâng đỡ
Nuclêôtit
Có
Không
Vùng chất tế bào chứa ADN
Nhân, màng nhân
Không
Có
Chứa chất nhiễm sắc, nhân con
NST, ADN trần
ADN trần
NST(ADN + histôn)
Tích chứa thông tin di truyền
Câu 8. Sắp sếp các đặc điểm của các quá trình phân bào ( nguyên phân, giảm phân) vào từng quá trình sao cho phù hợp:
STT
Các quá trình
Trả lời
Đặc điểm
1
2
Nguyên phân
Giảm phân
1.......
2.......
a) xảy ra ở tế bào sinh dục chín
b)Xảy ra ở các dạng tế bào
c) Hai lần phân bào
d) Một lần phân bào
e) Một lần nhân đôi ADN
g) Có tiếp hợp và hoán vị gen
h) Có vai trò với sinh sản vô tính
i) Có vai trò với sinh sản hữu tính
k) Tạo đa dạng di truyền tái tổ hợp
l) Giữ nguyên số lượng NST (2n)
m) Số lượng NST giảm đi một nửa (n).
Câu 9. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:
STT
Tên quá trình
Đặc điểm
1
Quang hợp
- Cần CO2 và H2O
- Hấp thu năng lượng ánh sáng
- Là quá trình khử
- Là quá trình tổng hợp chất hữu cơ
- Xảy ra ở lục lạp của tế bào diệp lục khi có ánh sáng
2
Hô hấp
- Sản sinh ra CO2 và H2O
- Giải phóng năng lượng
- Là quá trình ôxi hoá .
- Là quá trình phân giải chất hữu cơ
- Xảy ra ở ti thể, ở mọi lúc
Câu 10. Chọn câu trả lời đúng: Đâu là quá trình giảm phân?
a) Aa ( A + a ( A + A + a + a
b) Aa ( Aa + Aa
c) AaBb ( AaBb + AaBb
d) AaBb ( AB + Ab + aB + ab ( AB + AB + Ab + Ab + aB + aB + ab + ab + ab + ab
E. Ôn TậP
Câu 1.b
Câu 2. d
Câu 3. l. c; 2. d; 3. b; 4. a, b 5. g; 6. h; 7. e; 8. a; 9. i
STT
Các bào quan
Tế hào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Chức năng
Màng sinh chất
Có
Có
Trao đổi chất với môi trường
Ribôxôm
Có
Có
Tổng hợp Prôtêin
Lưới nội chất
Không
Có
Vận tải nội bào, tổng hợp chất
Bộ máy Gôngi
Không
Có
Đóng gói, chế tiết
Lizôxôm
Không
Có
Tiêu hoá nội bào, tự tiêu
Ti thể
Không
Có
Hô hấp hiếu khí
Lục lạp
Không
Có
Quang hợp
Trung thể
Không
Có
Bộ máy phân bào
Vi sợi, vi ống
Không
Có
Bộ khung xương, vận động
Không bào
Không
Có
Tích luỹ chất, sức trương
Thành tế bào
Có
Có
Bảo vệ, nâng đỡ
Nuclêôtit
Có
Không
Vùng chất tế bào chứa ADN
Nhân, màng nhân
Không
Có
Chứa chất nhiễm sắc, nhân con
NST, ADN trần
ADN trần
NST(ADN + histôn)
Tích chứa thông tin di truyền
Câu 4. đ
Câu 5. c
Câu 6. b
Câu 7
Câu 9
STT
Các quá trình
Đặc điểm
1
Quang hợp
- Cần CO2 và H2O
- Hấp thu năng lượng ánh sáng
- Là quá trình khử
- Là quá trình tổng hợp chất hữu cơ
- Xảy ra ở lục lạp của tế bào diệp lục khi có ánh sáng
2
Hô hấp
- Sản sinh ra CO2 và H2O
- Giải phóng năng lượng
- Là quá trình ôxi hoá .
- Là quá trình phân giải chất hữu cơ
- Xảy ra ở ti thể, ở mọi lúc
Câu 10. a và d
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng : Sinh vật nào là sinh vật nhân sơ?
a) Virut
b) Vi khuẩn
c) Nguyên sinh vật
d) Nấm
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng nhất: Sinh vật nào là sinh vật nhân thực?
a) Nấm
b) Nguyên sinh vật
c) Thực vật và động vật
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 3. Sắp xếp các chức năng của các bào quan vào từng bào quan sao cho phù hợp:
STT
Các bào quan
Trả lời
Chức năng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ti thể
Lục lạp
Mạng lưới nội chất trơn
Mạng lưới nội chất hạt
Bộ máy gôngi
Lizôxôm
Không bào
Ribôxôm
Trung thể
1...
2...
3...
4...
5...
6...
7...
8...
9...
a) tổng hợp prôtêin
b) vận chuyển nội bào
c) hô hấp tế bào
d) Quang hợp
e) tạo sức trương, dự trữ các chất
g) đóng gói, chế tiết các sản phẩm prôtêin,glicoprôtêin
h) tiêu hoá nội bào
i) phân bào
l. c; 2. d; 3. b; 4. a, b 5. g; 6. h; 7. e; 8. a; 9. i
Câu 4. Chọn câu trả lời đúng nhất: Vai trò của lục lạp trong tế bào của thực vật?
a) Làm cho cây có màu xanh
b) Thực hiện quá trình quang hợp
c) Thực hiện quá trình hô hấp.
d) Cả a, b đều đúng
Câu 5. Chọn câu trả lời đúng : Cấu trúc của ribôxôm?
A) Là một thể hình cầu được cấu tạo từ rARN và prôtêin đặc biệt
b) Gồm hai tiểu phần hình cầu kết hợp lại.
c) Gồm hai tiểu phần hình cầu lớn và bé kết hợp lại mà thành, mỗi tiểu phần được hình thành từ sự kết hợp giữa rARN và các prôtêin đặc hiệu
d) Ribôxôm là một túi hình cầu, bên trong chứa các enzim thuỷ phân
Câu 6. Chọn câu trả lời đúng: Việc phân biệt lưới nội chất có hạt và không có hạt dựa vào đặc điểm nào?
a) Lưới nội chất có hạt hình túi còn lưới nội chất không hạt hình ống
b) Lưới nội chất có hạt ribôxôm bám ở trong còn lưới nội chất không hạt không có ribôxôm bám.
c) Lưới nội chất có hạt có ribôxôm bám ở trong lưới còn lưới nội chất không hạt có ribôxôm bám ở mặt ngoài.
d) Lưới nội chất có hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân con lưới nội chất không hạt nối thông với màng tế bào.
Câu 7. Tìm nội dung thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành bảng sau:
STT
Các bào quan
Tế hào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Chức năng
Màng sinh chất
Có
Có
Trao đổi chất với môi trường
Ribôxôm
Có
Có
Tổng hợp Prôtêin
Lưới nội chất
Không
Có
Vận tải nội bào, tổng hợp chất
Bộ máy Gôngi
Không
Có
Đóng gói, chế tiết
Lizôxôm
Không
Có
Tiêu hoá nội bào, tự tiêu
Ti thể
Không
Có
Hô hấp hiếu khí
Lục lạp
Không
Có
Quang hợp
Trung thể
Không
Có
Bộ máy phân bào
Vi sợi, vi ống
Không
Có
Bộ khung xương, vận động
Không bào
Không
Có
Tích luỹ chất, sức trương
Thành tế bào
Có
Có
Bảo vệ, nâng đỡ
Nuclêôtit
Có
Không
Vùng chất tế bào chứa ADN
Nhân, màng nhân
Không
Có
Chứa chất nhiễm sắc, nhân con
NST, ADN trần
ADN trần
NST(ADN + histôn)
Tích chứa thông tin di truyền
Câu 8. Sắp sếp các đặc điểm của các quá trình phân bào ( nguyên phân, giảm phân) vào từng quá trình sao cho phù hợp:
STT
Các quá trình
Trả lời
Đặc điểm
1
2
Nguyên phân
Giảm phân
1.......
2.......
a) xảy ra ở tế bào sinh dục chín
b)Xảy ra ở các dạng tế bào
c) Hai lần phân bào
d) Một lần phân bào
e) Một lần nhân đôi ADN
g) Có tiếp hợp và hoán vị gen
h) Có vai trò với sinh sản vô tính
i) Có vai trò với sinh sản hữu tính
k) Tạo đa dạng di truyền tái tổ hợp
l) Giữ nguyên số lượng NST (2n)
m) Số lượng NST giảm đi một nửa (n).
Câu 9. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:
STT
Tên quá trình
Đặc điểm
1
Quang hợp
- Cần CO2 và H2O
- Hấp thu năng lượng ánh sáng
- Là quá trình khử
- Là quá trình tổng hợp chất hữu cơ
- Xảy ra ở lục lạp của tế bào diệp lục khi có ánh sáng
2
Hô hấp
- Sản sinh ra CO2 và H2O
- Giải phóng năng lượng
- Là quá trình ôxi hoá .
- Là quá trình phân giải chất hữu cơ
- Xảy ra ở ti thể, ở mọi lúc
Câu 10. Chọn câu trả lời đúng: Đâu là quá trình giảm phân?
a) Aa ( A + a ( A + A + a + a
b) Aa ( Aa + Aa
c) AaBb ( AaBb + AaBb
d) AaBb ( AB + Ab + aB + ab ( AB + AB + Ab + Ab + aB + aB + ab + ab + ab + ab
E. Ôn TậP
Câu 1.b
Câu 2. d
Câu 3. l. c; 2. d; 3. b; 4. a, b 5. g; 6. h; 7. e; 8. a; 9. i
STT
Các bào quan
Tế hào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Chức năng
Màng sinh chất
Có
Có
Trao đổi chất với môi trường
Ribôxôm
Có
Có
Tổng hợp Prôtêin
Lưới nội chất
Không
Có
Vận tải nội bào, tổng hợp chất
Bộ máy Gôngi
Không
Có
Đóng gói, chế tiết
Lizôxôm
Không
Có
Tiêu hoá nội bào, tự tiêu
Ti thể
Không
Có
Hô hấp hiếu khí
Lục lạp
Không
Có
Quang hợp
Trung thể
Không
Có
Bộ máy phân bào
Vi sợi, vi ống
Không
Có
Bộ khung xương, vận động
Không bào
Không
Có
Tích luỹ chất, sức trương
Thành tế bào
Có
Có
Bảo vệ, nâng đỡ
Nuclêôtit
Có
Không
Vùng chất tế bào chứa ADN
Nhân, màng nhân
Không
Có
Chứa chất nhiễm sắc, nhân con
NST, ADN trần
ADN trần
NST(ADN + histôn)
Tích chứa thông tin di truyền
Câu 4. đ
Câu 5. c
Câu 6. b
Câu 7
Câu 9
STT
Các quá trình
Đặc điểm
1
Quang hợp
- Cần CO2 và H2O
- Hấp thu năng lượng ánh sáng
- Là quá trình khử
- Là quá trình tổng hợp chất hữu cơ
- Xảy ra ở lục lạp của tế bào diệp lục khi có ánh sáng
2
Hô hấp
- Sản sinh ra CO2 và H2O
- Giải phóng năng lượng
- Là quá trình ôxi hoá .
- Là quá trình phân giải chất hữu cơ
- Xảy ra ở ti thể, ở mọi lúc
Câu 10. a và d
 








Các ý kiến mới nhất