Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Trac nghiem sinh hoc 10-coban

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu lam
Người gửi: Tranthi Kim Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:05' 30-07-2008
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 284
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT An Dương Vương
Giáo viên: Trần Thị Kim Anh
Môn : Sinh học 10
Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I - Năm học 2007- 2008.

Chọn câu trả lời đúng:

Câu1. Tế bào được xem là đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống vì:
A. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào. C. Tế bào có các đặc điểm đặc trưng của sự sống.
B. Tế bào có 3 bộ phận quan trọnglà: Màng, tế bào chất và nhân. D. Cả a và c đều đúng.
Câu 2. Giới Khởi sinh gồm các loài:
A. vi khuẩn kí sinh, vi khuẩn cổ, vi khuẩn lam. C. vi khuẩn lam, vi khuẩn kí sinh, trùng roi.
B. vi khuẩn lam, trùng amip. D. trùng bào tử, vi khuẩn tự dưỡng.
Câu 3. Giới nguyên sinh gồm các loài:
A. amip, tảo lục, tảo đỏ, tảo nâu. C. vi khuẩn tự dưỡng, vi khuẩn dị dưỡng.
B. tảo lục đơn bào, vi khuẩn lam, amip. D. nấm nhầy, amip, trùng roi, vi khuẩn đơn bào.
4. Nấm rơm sống bằng hình thức:
A. kí sinh vào rơm. C. hoại sinh rơm.
B. cộng sinh với rơm. D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 5. ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:
Có các liên kết phôtphat cao năng. C. Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài của cơ thể.
Các liên kết phôtphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ. D. Nó vô cùng bền vững.
Câu 6. Nước rất quan trọng với sự sống vì:
Chiếm tỉ lệ lớn từ 50% - 90%. C. Làm tăng trọng lượng cơ thể.
Là dung môi hòa tan các chất, môi trường khuếch tán và các phản ứng sinh hóa… D. Thoát hơi nước để tỏa nhiệt.
Câu 7. Hợp chất nào trong các chất sau có đơn vị cấu trúc là glucôzơ.
A. Tinh bột và saccarôzơ. C. Saccarôzơ và xenlulôzơ, lipit đơn giản.
B. Glicôgen và saccarôzơ. D. Tinh bột và glicôgen.
Câu 8. Năng lượng là:
Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công. C. Sản phẩm của sự chiếu sáng từ các nguồn sáng( Mặt trời, lửa...)
Sản phẩm các hoạt động trong tự nhiên ( gió, nước chảy...). D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 9. Thế giới sống được sắp xếp theo thứ bậc là:
Từ thấp đến cao. C. Cấp cao hơn có tất cả các đặc tính của cấp thấp hơn và có đặc tính nổi trội mà cấp thấp không có.
Cấp cao hơn phân bố rộng hơn cấp thấp. D. Cả A và C đúng.
Câu 10. Tập hợp các giới gồm toàn sinh vật nhân thực là:
Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Động vật.
Giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.
Giới Khởi sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.
Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.
Câu 11. Điểm khác nhau cơ bản giữa giới Thực vật và giới Động vật là:
Giới Thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng có khả năng quang hợp, giới Động vật gồm những sinh vật dị dưỡng.
Giới Thực vật gồm những sinh vật phần lớn sống cố định, cảm ứng chậm. Giới Động vật gồm những sinh vật phản ứng nhanh và có khả năng di chuyển.
Giới Thực vật gồm 4 ngành chính, giới Động vật gồm 7 ngành chính.
Cả A và B đúng.
Câu 12. Đơn vị phân loại cao nhất trong sinh giới là:
Loài B. Ngành C. Bộ D. Giới
Câu 13.Phương thức tồn tại của nấm là:
A. Hoại sinh B. Kí sinh C. Cộng sinh D. Cả A, B, C đúng.
Câu 14. Điểm khác nhau cơ bản giữa nấm và thực vật là:
Thực vật có nhiều lục lạp, nấm không có lục lạp. C. Thực vật là sinh vật đa bào nhân thực.
Nấm có thành tế bào bằng kitin, thực vật có thành tế bào bằng xenlulôzơ. D. Cả A và B đúng.
Câu 15.Trong cơ thể, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là:
A.Tế bào bạch cầu B. Tế bào hồng cầu C. Tế bào cơ D. Tế bào biểu bì.
Câu16. Đặc tính của Prôtêin là:
A. Có khả năng tự nhân đôi C. Tan trong nước
B. Bị biến tính ở nhiệt độ cao D. Tham gia vào nhiều chất xúc tác sinh học
Câu17. Điểm khác nhau giữa các đơn phân của ADN là:
A. Số nhóm - OH trong đường đêôxiribôzơ C. Bazơ nitơ
B.Nhóm phôtphat D. Đường đêôxiribôzơ
Câu 18. Nhóm chất gồm toàn đường đơn là:
A. Saccarôzơ, glucôzơ, mantôzơ, lactôzơ C. Glicôgen, glucôzơ, xenlulôzơ, tinh bột
B. Saccarôzơ, glucôzơ, xenlulôzơ, tinh bột D. Glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ.
Câu 19. Cácbonhiđrat có chức năng chính là:
A. Chất dự trữ và sinh ra năng lượng C. Chất tạo hình và chất xúc tác
B. Chất cấu tạo và sinh ra năng lượng D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 20. Các bậc phân loại được xếp từ thấp đến cao là:
A. Cá thể ( Quần thể ( Chi ( Loài.
B. Loài ( Chi ( Họ ( Bộ ( Lớp ( Ngành ( Giới.
C. Loài ( Chi ( Bộ ( Họ ( Lớp ( Ngành ( Giới.
D. Chi ( Loài ( Họ ( Bộ ( Lớp ( Ngành ( Giới.
Câu 21. Hầu hết các tính chất khác thường của nước được gây ra bởi:
A. Phân cực: mang điện tích dương ở hiđrô và âm ở ôxi C.1 ôxy liên kết với 2 hiđrô
B. Các phân tử nước liên kết với nhau tạo thành dòng nước D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 22. Người sẽ bị bướu cổ khi thiếu nguyên tố:
A. Nguyên tố đại lượng iôt C. Nguyên tố sắt.
B. Nguyên tố vi lượng iôt D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 23. Mỗi phân tử mỡ được hình thành là do:
A. 1 loại rượu 3 cacbon và 2axit béo C. 1 phân tử glixêron và 3 axit béo
B. 1 loại rượu 3 cacbon và 5axit béo D. 1 phân tử glixêron và 4 axit béo
Câu 24. Chỉ có 4 loại nuclêôtit mà sinh vật vô cùng đa dạng và phong phú là:
A. Do ADN của chúng khác nhau C. Do ARN của chúng khác nhau
B. Do số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit trong ADN khác nhau D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 25. Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là:
A.Tế bào bạch cầu B. Tế bào biểu bì. C. Tế bào cơ D. Tế bào hồng cầu.
Câu 26. Đơn phân cấu tạo nên Prôtêin là:
A. Axit amin B. Nuclêôtit C. Glucôzơ D. Ribôxôm
Câu 27. Các axit amin trong chuỗi pôlipeptit liên kết với nhau bằng:
A. Liên kết hiđrô B. Liên kết peptit C.Liên kết cộng hóa trị D.Liên kết đôi
Câu 28. Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:
A. Tham gia vào quá trình phân bào C. Bảo vệ và giữ hình dạng tế bào ổn định
B. Thực hiện quá trình hô hấp D. Tham gia duy trì áp suất thẩm thấu.
Câu 29.Tế bào chứa nhiều ti thể là:
A. Tế bào cơ tim B. Tế bào da và cơ C. Tế bào hồng cầu D. Tế bàoxương
Câu 30. Điểm khác nhau giữa các đơn phân của ARN là:
A. Số nhóm –OH trong đường ribôzơ C. Đường ribôzơ
B.Phôtphat D. Bazơ nitơ
Câu 31. Đơn phân cấu tạo nên ARN là:
A. Nuclêôtit B. Axit amin C. Glucôzơ D. Ribôxôm
Câu 32. Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch:
Saccarôzơ ưu trương. C. Urê ưu trương.
Saccarôzơ nhược trương. D. Urê nhược trương.
Câu 33. Đường được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân từ các nguyên tố:
Cacbon, ôxi, natri. C. Cacbon, hiđro, kali.
B. Cacbon, kali, nitơ. D. Cacbon, ôxi, hiđrô.
Câu 34. Những loại nào sau đây là đường đôi?
A. Mantôzơ, lactôzơ, saccarôzơ. B. Glicôgen, lactôzơ.
C. Xenlulôzơ, saccarôzơ, glicôgen. C. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 35. Mỡ là dung môi hòa tan các chất:
A. Vitamin E, A, K và D B. Vitamin E, B1, B12,và PP, D.
C. Vitamin K,C,B1 và B12, A. D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 36. Các chất nào sau đây là một dạng lipit?
A. Vitamin C, A, B, E, K, oestrôgen. B. Colesterol, Vitamin A, B, D, K, C
C. Testosterôn, vitamin A, D, E, K D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 37. Đường tiêu hóa chậm là đường:
A. Glucôzơ, fructôzơ. B. Lactôzơ, galactôzơ.
C. Saccarôzơ, glucôzơ. D. Bánh mì, cơm.
Câu 38. ở tế bào nhân sơ ADN thường có cấu trúc:
Dạng mạch kép thẳng. C. Dạng mạch kép vòng.
Mạch đơn vòng. D. Mạch đơn xoắn.
Câu 39. Diệp lục tồn tại trong bộ phận:
Tilacôit B. Chất nền. C. Trên màng lục lạp. D. Cả A và B đúng.
Câu 40. Cấu trúc của lục lạp là:
Có màng kép và thường có hình bầu dục.
Giữa màng và chất nền có hệ thống mạng lưới dẫn truyền các chất.
Khối cơ chất không màu( chất nền- strôma) và các hạt nhỏ( grana).
Cả A và C đúng. E. Cả A, B và C đúng.
Câu 41. Số lượng lớn ribôxôm có trong tế bào chuyên sản xuất:
Lipit B. Pôlisaccarit. C. Prôtêin. D. Glucôzơ.
Câu 42: Chức năng của nhân tế bào là:
Lưu giữ vật chất di truyền. C.Tham gia vào cấu trúc của các bào quan quan trọng
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. D.Cả A và B đúng.
Câu 43. Trung thể có chức năng:
Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào. C. Tham gia vào cấu trúc của các bào quan quan trọng
Tham gia hình thành thoi vô sắc. D. Cả B và C đúng.
Câu 44. Trung thể là bào quan có ở:
Tế bào thực vật. C. Tế bào động vật.
Tế bào nhân sơ. D. Tế bào nhân thực.
Câu 45. Khi nghiền nát một mẩu mô thực vật, sau đó đem li tâm thu được một số bào quan. Các bào quan này hấp thụ C02 và giải phóng 02 . Vậy chúng là:
Ti thể B. Lục lạp. C. Mạng lưới nội chất. D
 
Gửi ý kiến