Trắc nghiệm phần di truyền học quần thể

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Giang
Ngày gửi: 15h:28' 24-07-2008
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 706
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Giang
Ngày gửi: 15h:28' 24-07-2008
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 706
Số lượt thích:
0 người
Trắc nghiệm về phần di truyền học quần thể
Câu 1: Định luật Hacđi - Vanbec phản ánh điều gì?
Sự biến động của tần số các alen trong quần thể
Sự không ổn định của các alen trong quần thể
Sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối
Sự biến động của tần số các kiểu gen trong quần thể
Câu 2: Quần thể tự thụ phấn có vốn gen:
rất đa dạng C. thích nghi cao
kém đa dạng D. kém thích nghi
Câu 3: Cơ thể có kiểu gen AaBbDD, cho tự phấn kéo dài tạo ra số dòng thuần là:
2 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 4: Quần thể giao phối xảy ra ở loài:
sinh sản hữu tính C. sinh sản trinh sản
sinh sản dinh dưỡng D. sinh sản vô tính
Câu 5: Đặc điểm không đúng với quần thể tự phối là:
có thể dị hợp giảm dần C. tính thích nghi thấp
tính thích nghi cao D. độ đa dạng thấp
Câu 6: Một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có 100% thể Aa, cho tự thụ phấn liên tục qua 3 thế hệ thì tỉ lệ % của thể dị hợp là:
75% B. 50% C. 25% D. 12,5%
Câu 7: Quần thể tự phối kéo dài sẽ dẫn đến:
các cá thể trong quần thể sức sống ngày càng giảm
quái thai, dị hình
năng suất ngày càng thấp
thoái hoá giống
Câu 8: Điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi - Vanbec là:
Không có sự chuyển gen giữa các quần thể lân cận cùng loài
Quần thể đủ lớn và có sự giao phối ngẫu nhiên
Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên
Cả A, B và C
C âu 9: Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng:
A. phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
B. ngày càng phong phú đa dạng về kiểu gen
C. tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp
D. ngày càng ổn định về tần số các alen
Câu 10: Đặc điểm quan trọng của quần thể giao phối là:
đa dạng về kiểu gen
đa hình về kiểu gen và kiểu hình
đa dạng về kiểu hình
phân hoá thành các dòng thuần
Câu 11: Trong một quần thể giao phối khó tìm thấy 2 cá thể giống hệt nhau vì:
quần thể tự phối
quần thể giao phối tự do
quần thể ngẫu phối và có vốn gen lớn
quần thể thường xuyên có đột biến
Câu 12: Quần thể giao phối có tấn số tương đối của alen A = 0,3 và a = 0,7, có cấu trúc di truyền là:
0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa C. 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa
0,09AA : 0,49Aa : 0,42aa D. 0,49AA : 0,09Aa : 0,42aa
Câu 13: Cho quần thể giao phối có tần số alen A = 0,9. Xác định tỉ lệ % thể dị hợp trong quần thể:
9% B. 18% C. 20% D. 22%
Câu 14: Điều làm cho kết quả của định luật Hacđi – Vanbec bị thay đổi là:
các cá thể trong quần thể giao phối tự do
tần số tương đối của mỗi alen không thay đổi qua các thế hệ
sự thích nghi của các kiểu gen là như nhau
có sự du nhập các gen lạ
Câu 15: Quần thể 1 có tần số alen A = 0,1, quần thể 2 có tần số alen A = 0,2, quần thể nào có thể dị hợp chiếm cao hơn?
Quần thể 1 chiếm 0,18 C. quần thể 1 chiếm 0,36
Quần thể 2 chiếm 0,16 D. quần thể 2 chiếm 0,32
Câu 16 : Tần số tương đối của 1 alen được tính bằng tỷ lệ phần trăm
A. các alen của cùng một gen.
B. các kiểu hình của alen đó trong quần thể.
C. số giao tử mang alen đó trong quần thể
D. các kiểu gen của alen đó trong quần thể
Câu 17 : Quần thể giao phối là nhóm các cá thể cùng loài trải qua nhiều thế hệ đã cùng chung sống trong khoảng không gian xác định, trong đó các cá thể giao phối với nhau và được cách li ở mức độ nhất định với các nhóm cá thể lân cận thuộc
A. cùng loài đó. B. loài khác. C. cùng quần thể. D. cùng quần xã.
Câu 18 : Định luật Hacđi – Vanbec phản ánh sự
A. mất cân bằng di truyền của quần thể
B. mất ổn định của tần số các alen trong quần thể
C. ổn định của tần số tương đối của các alen trong quần thể
D. ổn định kiểu gen và kiểu hình trong quần thể
Câu 19 : Hạn chế của định luật Hacđi – Vanbec là do
A. các kiểu gen khác nhau sẽ có sức sống và khả năng thích nghi khác nhau
B. sự ổn định của tần số các alen trong quần thể qua các thế hệ
C. thường xuyên xảy ra quá trình đột biến và quá trình chọn lọc
D. trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể
Câu 20 : Cho quần thể có cấu trúc di truyền ở P là : 62% AA : 26% Aa : 12% aa. Tần số tương đối của các alen A/a là:
A. A/a = 0,65/0,35 B. A/a = 0,62/0,38
C. A/a = 0,7/0,3 D. A/a = 0,75/0,25
Câu 21 : Cho quần thể giao phối có cấu trúc di truyền ban đầu chưa cân bằng là: P = 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa. Tỉ lệ tần số alen của quần thể khi đã đạt trạng thái cân bằng là
A. A/a = 0,6/0,4 B. A/a = 0,65/0,35
C. A/a = 0,7/0,3 D. A/a = 0,75/0,25
Câu 22 : Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi- Van bec ?
A. Không xảy ra quá trình đột biến.
B. Không có áp lực của chọn lọc tự nhiên.
C. Không có hiện tượng di nhập gen.
D. Tần số tương đối của các alen không thay đổi.
Câu 23 : Cho biết các quần thể đều ở trạng thái cân bằng di truyền. Quần thể nào dưới đây có tỉ lệ kiểu gen dị hợp lớn nhất ?
A. Quần thể 1 : A = 0,8 và a = 0,2. B. Quần thể 2 : A = 0,7 và a = 0,3.
C. Quần thể 3 : A = 0,6 và a = 0,4. D. Quần thể 4: A = 0,5 và a = 0,5.
Câu 24 : Quá trình nào dưới đây không làm thay đổi tần số tương đối của các alen của mỗi gen trong quần thể ?
A. Quá trình đột biến. B. Quá trình ngẫu phối.
C. Quá trình chọn lọc tự nhiên. D. Sự di nhập gen.
Câu 25 : Trong các quần thể dưới đây, quần thể nào đã đạt trạng thái cân bằng di truyền ?
A. 0,3 AA : 0,4 Aa : 0,3 aa B. 0,49 AA : 0,35 Aa : 0,16 aa
C. 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa D. 0,36 AA : 0,46 Aa : 0,18 aa
Câu 26 : Trong điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi- Vanbec, quần thể có thành phần kiểu gen nào sau đây sẽ không thay đổi cấu trúc di truyền khi thực hiện ngẫu phối
A. 0,2 AA : 0,6 Aa : 0,2 aa. B. 0,09 AA : 0,55 Aa : 0,36 aa.
C. 0,04 AA : 0,32 Aa : 0,64 aa. D. 0,36 AA : 0,38 Aa : 0,36 aa.
Câu 27 : Xét một quần thể sinh vật ở trạng thái cân bằng di truyền có tỉ lệ giao tử mang alen A bằng 2/3 tỉ lệ giao tử mang alen a. Thành phần kiểu gen của quần thể đó là :
A. 0,2 AA : 0,5 Aa ; 0,3 aa. B. 0,16 AA : 0,48 Aa : 0, 36 aa.
C. 0,4 AA ; 0,6 Aa : 0,9 aa. D. 0,04 AA : 0,87 Aa : 0,09 aa.
Câu 28 : Trong một đàn bò, số con có lông đỏ chiếm 64%, số con lông khoang chiếm 36%. Biết rằng lông đỏ là tính trội hoàn toàn quy định bởi alen A, lông khoang là tính lặn quy định bởi alen a. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là
A. A : 0,6 ; a : 0,4 B. A : 0,4 ; a : 0,6
C. A : 0,8 ; a : 0,2 D. A : 0,2 ; a : 0,8
Câu 29: Tính chất, thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là:
chủ yếu ở trạng thái dị hợp
giảm thể dị hợp, tăng thể đồng hợp
đa dạng phong phú về kiểu gen
đặc trưng và không ổn định
Câu 30: Ở người, bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn d, người bị bệnh bạch tạng gặp với tần số 1/20000, người mang gen bệnh tiềm ẩn chiếm:
A. 1,3% B. 1,4% C. 1,5% D. 1,6%
Câu 31: Xét quần thể giao phối, muốn kiểu gen AA gấp đôi kiểu gen aa thì tần số tương đối của mỗi alen là:
A = 0,8 và a = 0,2 C. A = 0,2 và a = 0,8
A = 0,6 và a = 0,4 D. A = 0,4 và a = 0,6
Câu 32: Trong quần thể giao phối từ tỉ lệ phân bố các kiểu hình có thể suy ra:
vốn gen của quần thể
số loại kiểu gen tương ứng
tần số tương đối của các alen và các kiểu gen
tính đa hình của quần thể
Câu 1: Định luật Hacđi - Vanbec phản ánh điều gì?
Sự biến động của tần số các alen trong quần thể
Sự không ổn định của các alen trong quần thể
Sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối
Sự biến động của tần số các kiểu gen trong quần thể
Câu 2: Quần thể tự thụ phấn có vốn gen:
rất đa dạng C. thích nghi cao
kém đa dạng D. kém thích nghi
Câu 3: Cơ thể có kiểu gen AaBbDD, cho tự phấn kéo dài tạo ra số dòng thuần là:
2 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 4: Quần thể giao phối xảy ra ở loài:
sinh sản hữu tính C. sinh sản trinh sản
sinh sản dinh dưỡng D. sinh sản vô tính
Câu 5: Đặc điểm không đúng với quần thể tự phối là:
có thể dị hợp giảm dần C. tính thích nghi thấp
tính thích nghi cao D. độ đa dạng thấp
Câu 6: Một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có 100% thể Aa, cho tự thụ phấn liên tục qua 3 thế hệ thì tỉ lệ % của thể dị hợp là:
75% B. 50% C. 25% D. 12,5%
Câu 7: Quần thể tự phối kéo dài sẽ dẫn đến:
các cá thể trong quần thể sức sống ngày càng giảm
quái thai, dị hình
năng suất ngày càng thấp
thoái hoá giống
Câu 8: Điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi - Vanbec là:
Không có sự chuyển gen giữa các quần thể lân cận cùng loài
Quần thể đủ lớn và có sự giao phối ngẫu nhiên
Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên
Cả A, B và C
C âu 9: Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng:
A. phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
B. ngày càng phong phú đa dạng về kiểu gen
C. tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp
D. ngày càng ổn định về tần số các alen
Câu 10: Đặc điểm quan trọng của quần thể giao phối là:
đa dạng về kiểu gen
đa hình về kiểu gen và kiểu hình
đa dạng về kiểu hình
phân hoá thành các dòng thuần
Câu 11: Trong một quần thể giao phối khó tìm thấy 2 cá thể giống hệt nhau vì:
quần thể tự phối
quần thể giao phối tự do
quần thể ngẫu phối và có vốn gen lớn
quần thể thường xuyên có đột biến
Câu 12: Quần thể giao phối có tấn số tương đối của alen A = 0,3 và a = 0,7, có cấu trúc di truyền là:
0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa C. 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa
0,09AA : 0,49Aa : 0,42aa D. 0,49AA : 0,09Aa : 0,42aa
Câu 13: Cho quần thể giao phối có tần số alen A = 0,9. Xác định tỉ lệ % thể dị hợp trong quần thể:
9% B. 18% C. 20% D. 22%
Câu 14: Điều làm cho kết quả của định luật Hacđi – Vanbec bị thay đổi là:
các cá thể trong quần thể giao phối tự do
tần số tương đối của mỗi alen không thay đổi qua các thế hệ
sự thích nghi của các kiểu gen là như nhau
có sự du nhập các gen lạ
Câu 15: Quần thể 1 có tần số alen A = 0,1, quần thể 2 có tần số alen A = 0,2, quần thể nào có thể dị hợp chiếm cao hơn?
Quần thể 1 chiếm 0,18 C. quần thể 1 chiếm 0,36
Quần thể 2 chiếm 0,16 D. quần thể 2 chiếm 0,32
Câu 16 : Tần số tương đối của 1 alen được tính bằng tỷ lệ phần trăm
A. các alen của cùng một gen.
B. các kiểu hình của alen đó trong quần thể.
C. số giao tử mang alen đó trong quần thể
D. các kiểu gen của alen đó trong quần thể
Câu 17 : Quần thể giao phối là nhóm các cá thể cùng loài trải qua nhiều thế hệ đã cùng chung sống trong khoảng không gian xác định, trong đó các cá thể giao phối với nhau và được cách li ở mức độ nhất định với các nhóm cá thể lân cận thuộc
A. cùng loài đó. B. loài khác. C. cùng quần thể. D. cùng quần xã.
Câu 18 : Định luật Hacđi – Vanbec phản ánh sự
A. mất cân bằng di truyền của quần thể
B. mất ổn định của tần số các alen trong quần thể
C. ổn định của tần số tương đối của các alen trong quần thể
D. ổn định kiểu gen và kiểu hình trong quần thể
Câu 19 : Hạn chế của định luật Hacđi – Vanbec là do
A. các kiểu gen khác nhau sẽ có sức sống và khả năng thích nghi khác nhau
B. sự ổn định của tần số các alen trong quần thể qua các thế hệ
C. thường xuyên xảy ra quá trình đột biến và quá trình chọn lọc
D. trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể
Câu 20 : Cho quần thể có cấu trúc di truyền ở P là : 62% AA : 26% Aa : 12% aa. Tần số tương đối của các alen A/a là:
A. A/a = 0,65/0,35 B. A/a = 0,62/0,38
C. A/a = 0,7/0,3 D. A/a = 0,75/0,25
Câu 21 : Cho quần thể giao phối có cấu trúc di truyền ban đầu chưa cân bằng là: P = 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa. Tỉ lệ tần số alen của quần thể khi đã đạt trạng thái cân bằng là
A. A/a = 0,6/0,4 B. A/a = 0,65/0,35
C. A/a = 0,7/0,3 D. A/a = 0,75/0,25
Câu 22 : Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi- Van bec ?
A. Không xảy ra quá trình đột biến.
B. Không có áp lực của chọn lọc tự nhiên.
C. Không có hiện tượng di nhập gen.
D. Tần số tương đối của các alen không thay đổi.
Câu 23 : Cho biết các quần thể đều ở trạng thái cân bằng di truyền. Quần thể nào dưới đây có tỉ lệ kiểu gen dị hợp lớn nhất ?
A. Quần thể 1 : A = 0,8 và a = 0,2. B. Quần thể 2 : A = 0,7 và a = 0,3.
C. Quần thể 3 : A = 0,6 và a = 0,4. D. Quần thể 4: A = 0,5 và a = 0,5.
Câu 24 : Quá trình nào dưới đây không làm thay đổi tần số tương đối của các alen của mỗi gen trong quần thể ?
A. Quá trình đột biến. B. Quá trình ngẫu phối.
C. Quá trình chọn lọc tự nhiên. D. Sự di nhập gen.
Câu 25 : Trong các quần thể dưới đây, quần thể nào đã đạt trạng thái cân bằng di truyền ?
A. 0,3 AA : 0,4 Aa : 0,3 aa B. 0,49 AA : 0,35 Aa : 0,16 aa
C. 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa D. 0,36 AA : 0,46 Aa : 0,18 aa
Câu 26 : Trong điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi- Vanbec, quần thể có thành phần kiểu gen nào sau đây sẽ không thay đổi cấu trúc di truyền khi thực hiện ngẫu phối
A. 0,2 AA : 0,6 Aa : 0,2 aa. B. 0,09 AA : 0,55 Aa : 0,36 aa.
C. 0,04 AA : 0,32 Aa : 0,64 aa. D. 0,36 AA : 0,38 Aa : 0,36 aa.
Câu 27 : Xét một quần thể sinh vật ở trạng thái cân bằng di truyền có tỉ lệ giao tử mang alen A bằng 2/3 tỉ lệ giao tử mang alen a. Thành phần kiểu gen của quần thể đó là :
A. 0,2 AA : 0,5 Aa ; 0,3 aa. B. 0,16 AA : 0,48 Aa : 0, 36 aa.
C. 0,4 AA ; 0,6 Aa : 0,9 aa. D. 0,04 AA : 0,87 Aa : 0,09 aa.
Câu 28 : Trong một đàn bò, số con có lông đỏ chiếm 64%, số con lông khoang chiếm 36%. Biết rằng lông đỏ là tính trội hoàn toàn quy định bởi alen A, lông khoang là tính lặn quy định bởi alen a. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là
A. A : 0,6 ; a : 0,4 B. A : 0,4 ; a : 0,6
C. A : 0,8 ; a : 0,2 D. A : 0,2 ; a : 0,8
Câu 29: Tính chất, thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là:
chủ yếu ở trạng thái dị hợp
giảm thể dị hợp, tăng thể đồng hợp
đa dạng phong phú về kiểu gen
đặc trưng và không ổn định
Câu 30: Ở người, bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn d, người bị bệnh bạch tạng gặp với tần số 1/20000, người mang gen bệnh tiềm ẩn chiếm:
A. 1,3% B. 1,4% C. 1,5% D. 1,6%
Câu 31: Xét quần thể giao phối, muốn kiểu gen AA gấp đôi kiểu gen aa thì tần số tương đối của mỗi alen là:
A = 0,8 và a = 0,2 C. A = 0,2 và a = 0,8
A = 0,6 và a = 0,4 D. A = 0,4 và a = 0,6
Câu 32: Trong quần thể giao phối từ tỉ lệ phân bố các kiểu hình có thể suy ra:
vốn gen của quần thể
số loại kiểu gen tương ứng
tần số tương đối của các alen và các kiểu gen
tính đa hình của quần thể
 









Các ý kiến mới nhất