Tìm kiếm Giáo án
Trắc nghiệm phần cơ chế của hiện tương di truyền và biến dị - lớp 12 PB

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Giang
Ngày gửi: 15h:11' 08-07-2008
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Giang
Ngày gửi: 15h:11' 08-07-2008
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
Trắc nghiệm về cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền
Câu 1: Trong quá trình tự nhân đôi của ADN, một sợi được tổng hợp liên tục, còn sợi kia thành từng đoạn là do:
ADN polimerase di chuyển trên mạch khuôn chiều 3’ -> 5’.
Hai mạch ADN xoắn kép theo hướng ngược chiều nhau.
Các enzim tháo xoắn ADN di chuyển theo hai hướng.
Một mạch không được xúc tác của enzim ADN polimerase.
Câu 2: Các đơn phân nuclêôit kết hợp lại để tạo thành chuỗi pôlipeptit bằng loại liên kết:
Liên kết hyđrô. C. Liên kết iôn
Liên kết cộng hóa trị D. Liên kết giàu năng lượng.
Câu 3: Trong các yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng của ADN, yếu tố nào là quyết định nhất?
Trật tự sắp xếp của các nuclêôit.
Thành phần của các nuclêôit.
Số lượng của các nuclêôit.
Cấu trúc xoắn kép của ADN.
Câu 4: Một phân tử ADN tự sao 5 lần liên tiếp, số phân tử con tạo thành là:
32. B. 64 C. 16 D. 24
Câu 5: Một gen có chiều dài 5100A0, sau 2 lần tự sao số nuclêôit cần cung cấp là:
3.000 B. 9.000 C. 6.000 D. 12.000
Câu 6: Enzim nối trong tự sao ADN có tên là:
ADN - polimerase C. ADN - ligaza
ADN polimerase alpha D. ADN polimerase beta
Câu 7: Cơ chế di truyền theo sơ đồ: ADN -> ARN -> prôtêin là cơ chế di truyền thuộc cấp độ nào sau đây?
Cấp phân tử C. Cấp cơ thể
Cấp tế bào D. Cả A và B
Câu 8: Vật chất di truyền ở virut là:
ADN sợi đơn vòng C. ADN sợi đơn, thẳng
ADN sợi kép D. Axit nucleic
Câu 9: Đơn phân của ADN khác với phân tử ARN ở:
Đường đêôxiribôzơ hoặc đường ribôzơ
Các loại bazơ nitric
Axit phôtphoric
Cả A và B.
Câu 10: ARN được tổng hợp từ mạch nào của ADN ?
từ mạch mang mã gốc C. từ mạch 2 của ADN
từ cả 2 mạch D. từ mạch 1 của ADN
Câu 11: Đặc điểm gen ở sinh vật nhân sơ là:
Có vùng mã hóa không liên tục
Có vùng mã hóa liên tục
Xen kẽ các đoạn mã hóa
Không xen kẽ các đoạn mã hóa
Câu 12: Bản chất của mã di truyền là:
mang thông tin di truyền
trình tự các nuclêôit trong ADN quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
ba nuclêôit đứng kế tiếp nhau trong gen mã hóa một axit amin trong prôtêin
các mã di truyền không được gối lên nhau
Câu 13: Bộ ba mở đầu trên ARN là:
UAG C. UAA
AUG D. UGA
Câu 14: Đặc điểm của chuỗi pôliribônuclêôit của ARN thông tin là gì?
Bổ sung với mạch mang mã gốc của ADN
Sao chép mạch đối diện với mạch mang mã gốc của ADN, trong đó U thay cho T
Sao chép mạch đối diện với mạch mang mã gốc của ADN, trong đó A thay cho T
Cả A và B.
Câu 15: Tính đặc thù của mỗi loại ADN được quy định bởi:
Số lượng và thành phần các nuclêôit trong phân tử.
Trình tự sắp xếp các nuclêôit trong phân tử
Thành phần các nuclêôit trong phân tử
Cả A và B
Câu 16: Vì sao nói mã di truyền mang tính thoái hóa?
Một bộ ba mã hóa nhiều axit amin
Một axit amin được mã hóa bởi nhiều bộ ba
Một bộ ba mã hóa một axit amin
Các bộ ba khômg mã hóa axit amin
Câu 17: Một gen sau 3 lần phiên mã thì số phân tử ARN tạo thành là:
6 B. 8 C. 3 D. 9
Câu 18: Chức năng của tARN là:
Khuôn mẫu để tổng hợp prôtêin
Vận chuyển axit amin
Cấu tạo ribôxôm
Chứa đựng thông tin di truyền
Câu 19: Trong phiên mã, nguyên tắc bổ sung là:
A – T, G – X C. A – X, G – T
A – U, G – X D. T – U, G – X
Câu 20: Một gen có số liên kết hyđrô là1560, số nuclêôit loại A chiếm 20% số nuclêôit của gen, số nuclêôit loại G của gen là:
G = X = 30% C. G = X = 360
G = X = 240 D. G = X = 156
Câu 21: Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
2 ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN ban đầu.
2 ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi có 1 ADN giống với ADN mẹ, còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
Sự nhân đôi của ADN chỉ xảy ra trên một mạch của ADN.
Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có 1 mạch cũ và 1 mạch mới được tổng hợp.
Câu 22: Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng:
Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ.
Sao lại chính xác trình tự của các nuclêôit trên mỗi mạch của phân tử ADN và duy trì tính chất đặc trưng và ổn định của phân tử ADN qua các thế hệ.
Góp phần tạo nên hiện tượng biến dị tổ hợp.
Cả A và B.
Câu 23: Một gen có 1.200 nuclêôit, sau khi tự sao, môi trường nội bào cung cấp số nuclêôit tự do là 37.700, gen trên đã:
Thực hiện 6 lần nhân đôi
Thực hiện 5 lần nhân đôi liên tiếp
Nhân đôi tạo ra 32 gen mới
Nhân đôi 4 lần liên tiếp
Câu 24: Một gen có chiều dài là 0,51Mm, trong đó A = 2/3G, gen nhân đôi 2 lần, số liên kết hyđrô được hình thành là:
3900 B. 6000 C. 3000 D. 7800
Câu 25: Trong quá trình phân bào, sự tự nhân đôi của ADN xảy ra vào:
Kì đầu C. Kì trung gian
Kì giữa D. Kì sau
Câu 26: Quá trình sinh tổng hợp prôtêin diễn ra ở:
Ribôxôm C. Tế bào chất
Nhân D. Màng tế bào
Câu 27: Điểm khác biệt của quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực so với sinh vật nhân sơ là:
Diễn ra theo một chiều 3’ -> 5’ trên mạch khuôn ADN do enzim ARN polimerase
Mở xoắn cục bộ vùng ADN chứa gen phiên mã, nguyên liệu là ribônucleiôtit triphôtphat
Sợi ADN kéo dài theo chiều 5’ -> 3’, được tổng hợp theo nguyên lí bổ sung mạch khuôn
Sau khi tổng hợp cần phải có quá trình hoàn thiện các ARN thông tin
Câu 28: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã:
mARN C. tARN
ADN D. Ribôxôm
Câu 29: Việc đọc và dịch mã di truyền được thực hiện bởi:
Ribôxôm C. tARN
mARN D. rARN
Câu 30: Theo quan điểm của di truyền học hiện đại thì vật chất di truyền phải có những tiêu chuẩn nào?
Mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài
Phải có khả năng bị biến đổi
Có khả năng tự nhân đôi
Cả A, B và C
Câu 31: Sự tái bản ARN ở viut kí sinh trong tế bào động vật diễn ra theo nguyên tắc:
Bán bảo toàn C. Vừa phân tán vừa bảo toàn
Gián đoạn một nửa D. Phiên mã ngược
Câu 32: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tổng hợp ADN với tổng hợp mARN là:
Thời gian tổng hợp C. Chiều tổng hợp
Nguyên liệu tổng hợp D. Loại enzim xúc tác
Câu 33: Đoạn gen phiên mã có chiều là:
5’ – 3’ C. 5’ – 5’
3’ – 5’ D. 3’ – 3’
Câu 34: Thông tin di truyền chứa đựng trong mARN được gọi là:
Bản mã gốc C. Bản mã sao
Bản dịch mã D. Tính trạng cơ thể
Câu 35: Đặc điểm không phải của axit amin mêtiônin là:
Mở đầu cho sự tổng hợp chuỗi pôlipeptit
Sau khi tổng hợp xong cắt khỏi chuỗi pôlipeptit
Kích thích sự đi vào đúng vị trí của các axit amin trong dịch mã
Kết thúc cho quá trình dịch mã
Câu 36: Phân tử tARN một lần vận chuyển được:
1 axit amin C. 3 axit amin
2 axit amin D. nhiều axit amin
Câu 37: Bản chất của cơ chế dịch mã là:
bộ ba mã gốc bổ sung với bộ ba mã sao
bộ ba đối mã bổ sung với bộ ba mã sao
bộ ba đối mã bổ sung với với bộ ba mã gốc
bộ ba mã sao bổ sung với bộ ba mã sao
Câu 38: Một gen cấu trúc tự sao 2 lần liên tiếp, mỗi gen con phiên mã 1 lần, mỗi phân tử mARN cho 4 ribôxôm dịch mã một lần, số chuỗi pôlipeptit tạo thành là:
14 B. 32 C. 8 D. 16
Câu 39: Sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn:
trước phiên mã C. phiên mã
sau phiên mã D. dịch mã
Câu 40: Trình tự các gen trong sơ đồ cấu trúc của Lac ôperôn là:
gen chỉ huy – gen điều hòa – gen cấu trúc
gen điều hòa – gen chỉ huy – gen cấu trúc
gen điều hòa – gen cấu trúc – gen chỉ huy
gen chỉ huy – gen cấu trúc – gen điều hòa
Câu 41: Nơi enzim ARN – pôliperase bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là:
Ôperôn C. Gen chỉ huy
Vùng khởi đầu D. Gen điều hòa
Câu 42: Những tính chất nào sau đây không phải là tính chất của mã di truyền?
Tính phổ biến C. Tính thoái hóa
Tính đặc hiệu D. Tính bán bảo tồn
Câu 1: Trong quá trình tự nhân đôi của ADN, một sợi được tổng hợp liên tục, còn sợi kia thành từng đoạn là do:
ADN polimerase di chuyển trên mạch khuôn chiều 3’ -> 5’.
Hai mạch ADN xoắn kép theo hướng ngược chiều nhau.
Các enzim tháo xoắn ADN di chuyển theo hai hướng.
Một mạch không được xúc tác của enzim ADN polimerase.
Câu 2: Các đơn phân nuclêôit kết hợp lại để tạo thành chuỗi pôlipeptit bằng loại liên kết:
Liên kết hyđrô. C. Liên kết iôn
Liên kết cộng hóa trị D. Liên kết giàu năng lượng.
Câu 3: Trong các yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng của ADN, yếu tố nào là quyết định nhất?
Trật tự sắp xếp của các nuclêôit.
Thành phần của các nuclêôit.
Số lượng của các nuclêôit.
Cấu trúc xoắn kép của ADN.
Câu 4: Một phân tử ADN tự sao 5 lần liên tiếp, số phân tử con tạo thành là:
32. B. 64 C. 16 D. 24
Câu 5: Một gen có chiều dài 5100A0, sau 2 lần tự sao số nuclêôit cần cung cấp là:
3.000 B. 9.000 C. 6.000 D. 12.000
Câu 6: Enzim nối trong tự sao ADN có tên là:
ADN - polimerase C. ADN - ligaza
ADN polimerase alpha D. ADN polimerase beta
Câu 7: Cơ chế di truyền theo sơ đồ: ADN -> ARN -> prôtêin là cơ chế di truyền thuộc cấp độ nào sau đây?
Cấp phân tử C. Cấp cơ thể
Cấp tế bào D. Cả A và B
Câu 8: Vật chất di truyền ở virut là:
ADN sợi đơn vòng C. ADN sợi đơn, thẳng
ADN sợi kép D. Axit nucleic
Câu 9: Đơn phân của ADN khác với phân tử ARN ở:
Đường đêôxiribôzơ hoặc đường ribôzơ
Các loại bazơ nitric
Axit phôtphoric
Cả A và B.
Câu 10: ARN được tổng hợp từ mạch nào của ADN ?
từ mạch mang mã gốc C. từ mạch 2 của ADN
từ cả 2 mạch D. từ mạch 1 của ADN
Câu 11: Đặc điểm gen ở sinh vật nhân sơ là:
Có vùng mã hóa không liên tục
Có vùng mã hóa liên tục
Xen kẽ các đoạn mã hóa
Không xen kẽ các đoạn mã hóa
Câu 12: Bản chất của mã di truyền là:
mang thông tin di truyền
trình tự các nuclêôit trong ADN quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
ba nuclêôit đứng kế tiếp nhau trong gen mã hóa một axit amin trong prôtêin
các mã di truyền không được gối lên nhau
Câu 13: Bộ ba mở đầu trên ARN là:
UAG C. UAA
AUG D. UGA
Câu 14: Đặc điểm của chuỗi pôliribônuclêôit của ARN thông tin là gì?
Bổ sung với mạch mang mã gốc của ADN
Sao chép mạch đối diện với mạch mang mã gốc của ADN, trong đó U thay cho T
Sao chép mạch đối diện với mạch mang mã gốc của ADN, trong đó A thay cho T
Cả A và B.
Câu 15: Tính đặc thù của mỗi loại ADN được quy định bởi:
Số lượng và thành phần các nuclêôit trong phân tử.
Trình tự sắp xếp các nuclêôit trong phân tử
Thành phần các nuclêôit trong phân tử
Cả A và B
Câu 16: Vì sao nói mã di truyền mang tính thoái hóa?
Một bộ ba mã hóa nhiều axit amin
Một axit amin được mã hóa bởi nhiều bộ ba
Một bộ ba mã hóa một axit amin
Các bộ ba khômg mã hóa axit amin
Câu 17: Một gen sau 3 lần phiên mã thì số phân tử ARN tạo thành là:
6 B. 8 C. 3 D. 9
Câu 18: Chức năng của tARN là:
Khuôn mẫu để tổng hợp prôtêin
Vận chuyển axit amin
Cấu tạo ribôxôm
Chứa đựng thông tin di truyền
Câu 19: Trong phiên mã, nguyên tắc bổ sung là:
A – T, G – X C. A – X, G – T
A – U, G – X D. T – U, G – X
Câu 20: Một gen có số liên kết hyđrô là1560, số nuclêôit loại A chiếm 20% số nuclêôit của gen, số nuclêôit loại G của gen là:
G = X = 30% C. G = X = 360
G = X = 240 D. G = X = 156
Câu 21: Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
2 ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN ban đầu.
2 ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi có 1 ADN giống với ADN mẹ, còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
Sự nhân đôi của ADN chỉ xảy ra trên một mạch của ADN.
Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có 1 mạch cũ và 1 mạch mới được tổng hợp.
Câu 22: Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng:
Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ.
Sao lại chính xác trình tự của các nuclêôit trên mỗi mạch của phân tử ADN và duy trì tính chất đặc trưng và ổn định của phân tử ADN qua các thế hệ.
Góp phần tạo nên hiện tượng biến dị tổ hợp.
Cả A và B.
Câu 23: Một gen có 1.200 nuclêôit, sau khi tự sao, môi trường nội bào cung cấp số nuclêôit tự do là 37.700, gen trên đã:
Thực hiện 6 lần nhân đôi
Thực hiện 5 lần nhân đôi liên tiếp
Nhân đôi tạo ra 32 gen mới
Nhân đôi 4 lần liên tiếp
Câu 24: Một gen có chiều dài là 0,51Mm, trong đó A = 2/3G, gen nhân đôi 2 lần, số liên kết hyđrô được hình thành là:
3900 B. 6000 C. 3000 D. 7800
Câu 25: Trong quá trình phân bào, sự tự nhân đôi của ADN xảy ra vào:
Kì đầu C. Kì trung gian
Kì giữa D. Kì sau
Câu 26: Quá trình sinh tổng hợp prôtêin diễn ra ở:
Ribôxôm C. Tế bào chất
Nhân D. Màng tế bào
Câu 27: Điểm khác biệt của quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực so với sinh vật nhân sơ là:
Diễn ra theo một chiều 3’ -> 5’ trên mạch khuôn ADN do enzim ARN polimerase
Mở xoắn cục bộ vùng ADN chứa gen phiên mã, nguyên liệu là ribônucleiôtit triphôtphat
Sợi ADN kéo dài theo chiều 5’ -> 3’, được tổng hợp theo nguyên lí bổ sung mạch khuôn
Sau khi tổng hợp cần phải có quá trình hoàn thiện các ARN thông tin
Câu 28: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã:
mARN C. tARN
ADN D. Ribôxôm
Câu 29: Việc đọc và dịch mã di truyền được thực hiện bởi:
Ribôxôm C. tARN
mARN D. rARN
Câu 30: Theo quan điểm của di truyền học hiện đại thì vật chất di truyền phải có những tiêu chuẩn nào?
Mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài
Phải có khả năng bị biến đổi
Có khả năng tự nhân đôi
Cả A, B và C
Câu 31: Sự tái bản ARN ở viut kí sinh trong tế bào động vật diễn ra theo nguyên tắc:
Bán bảo toàn C. Vừa phân tán vừa bảo toàn
Gián đoạn một nửa D. Phiên mã ngược
Câu 32: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tổng hợp ADN với tổng hợp mARN là:
Thời gian tổng hợp C. Chiều tổng hợp
Nguyên liệu tổng hợp D. Loại enzim xúc tác
Câu 33: Đoạn gen phiên mã có chiều là:
5’ – 3’ C. 5’ – 5’
3’ – 5’ D. 3’ – 3’
Câu 34: Thông tin di truyền chứa đựng trong mARN được gọi là:
Bản mã gốc C. Bản mã sao
Bản dịch mã D. Tính trạng cơ thể
Câu 35: Đặc điểm không phải của axit amin mêtiônin là:
Mở đầu cho sự tổng hợp chuỗi pôlipeptit
Sau khi tổng hợp xong cắt khỏi chuỗi pôlipeptit
Kích thích sự đi vào đúng vị trí của các axit amin trong dịch mã
Kết thúc cho quá trình dịch mã
Câu 36: Phân tử tARN một lần vận chuyển được:
1 axit amin C. 3 axit amin
2 axit amin D. nhiều axit amin
Câu 37: Bản chất của cơ chế dịch mã là:
bộ ba mã gốc bổ sung với bộ ba mã sao
bộ ba đối mã bổ sung với bộ ba mã sao
bộ ba đối mã bổ sung với với bộ ba mã gốc
bộ ba mã sao bổ sung với bộ ba mã sao
Câu 38: Một gen cấu trúc tự sao 2 lần liên tiếp, mỗi gen con phiên mã 1 lần, mỗi phân tử mARN cho 4 ribôxôm dịch mã một lần, số chuỗi pôlipeptit tạo thành là:
14 B. 32 C. 8 D. 16
Câu 39: Sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn:
trước phiên mã C. phiên mã
sau phiên mã D. dịch mã
Câu 40: Trình tự các gen trong sơ đồ cấu trúc của Lac ôperôn là:
gen chỉ huy – gen điều hòa – gen cấu trúc
gen điều hòa – gen chỉ huy – gen cấu trúc
gen điều hòa – gen cấu trúc – gen chỉ huy
gen chỉ huy – gen cấu trúc – gen điều hòa
Câu 41: Nơi enzim ARN – pôliperase bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là:
Ôperôn C. Gen chỉ huy
Vùng khởi đầu D. Gen điều hòa
Câu 42: Những tính chất nào sau đây không phải là tính chất của mã di truyền?
Tính phổ biến C. Tính thoái hóa
Tính đặc hiệu D. Tính bán bảo tồn
 









Các ý kiến mới nhất