Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Trắc nghiệm phần 1 lớp 10_Giới thiệu chung về thế giới sống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Khánh
Ngày gửi: 07h:04' 16-04-2008
Dung lượng: 106.5 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích: 0 người
Phần một:
giới thiệu chung về thế giới sống
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng: Các cấp tổ chức của thế giới sống?
Nguyên tử ( phân tử ( bào quan( tế bào ( mô ( cơ quan ( hệ cơ quan ( cơ thể( quần thể ( quần xã ( hệ sinh thái
Phân tử ( nguyên tử( bào quan( tế bào( mô( cơ quan( hệ cơ quan( cơ thể( quần thể( quần xã( hệ sinh thái.
Nguyên tử( phân tử( bào quan( tế bào( cơ quan( mô( hệ cơ quan( cơ thể( quần thể( quần xã( hệ sinh thái
Nguyên tử( phân tử( tế bào( bào quan( mô( hệ cơ quan( cơ thể( quần thể( quần xã( hệ sinh thái
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng: Bào quan là gì?
Là cấu trúc gồm các đại phân tử và phức hợp trên phân tử có chức năng nhất định trên tế bào
Là bộ phận có vai trò quan trọng trong mọi hoạt động của tế bào
Là những cơ quan có cấu tạo siêu hiển vi
Cả a, b, c đều đúng
Câu 3. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:

STT
Các cấp tổ chức sống
Đặc điểm của các cấp tổ chức sống

l
Tế bào
Cấp đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống

2
Cơ thể
Cấp tổ chức sống riêng lẻ, độc lập, có cấu tạo từ một đến hàng trăm nghìn tỉ tế bào

3
Quần thể
Cấp tổ chức sống gồm các cá thể thuộc cùng một loài tập hợp sống chung với nhau trong một vùng địa lí nhất định.

4
Quần xã
Cấp tổ chức sống gồm nhiều quần thể, thuộc các loài khác nhau cùng chung sống trong một vùng địa lí nhất định.

 5
Hệ sinh thái
Cấp tổ chức sống gồm sinh vật và môi trường trong đó chúng sống, tạo nên một thể thống nhất.

6
Sinh quyển
Cấp cao nhất và lớn nhất của hệ thống sống gồm tất cả các hệ sinh thái trong khí quyển, địa quyển, thủy quyển.


Câu 4. Chọn câu trả lời đúng: Đặc điểm chung của tất cả các loài sinh vật?
Chúng sống trong những môi trường giống nhau
Chúng đều đựơc cấu tạo từ tế bào
Chúng đều có chung một tổ tiên
Cả a, b đều đúng
Câu 5. Chọn các từ trong các từ: các cấp tổ chức, hệ thống sống điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Người ta thường phân biệt …….. chính thể hiện sự sống như: tế bào, cơ thể, quần thể- loài, quần xã, hệ sinh thái - sinh quyển.
Câu 6. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:

STT
Các cấp phân loại
Các thành phần trong cấp phân loại

1
Loài
Tập hợp nhiều cá thể thân thuộc

2
Chi
Tập hợp nhiều loài thân thuộc

3
Họ
Tập hợp nhiều chi thân thuộc

4
Bộ
Tập hợp nhiều họ thân thuộc

5
Lớp
Tập hợp nhiều bộ thân thuộc

6
Ngành
Tập hợp nhiều lớp thân thuộc

7
Giới
Tập hợp nhiều ngành thân thuộc


Câu 7. Chọn câu trả lời đúng. Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao như thế nào?
Chi- loài- họ- bộ- lớp- ngành- giới
Loài- chi- họ- bộ- lớp- ngành- giới
Loài- chi- bộ- họ- lớp- ngành- giới
Loài- chi- họ- bộ- ngành- lớp- giới
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng: Vi sinh vật cổ và vi khuẩn giống nhau ở những điểm nào?
Không có màng nhân, có bộ nhiễm sắc thể, trực phân
Không có màng nhân, trực phân, có ti thể
Có màng nhân, trực phân, có ti thể
Có màng nhân, trực phân, có một NST
Câu 9. Chọn các từ trong các từ: quần thể, nội bộ sinh vật điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Một quần xã, một hệ sinh thái là đặc thù trong quan hệ ….... và quan hệ với môi trường. Loài quần xã, hệ sinh thái luôn biến đổi nhưng luôn giữ là hệ cân bằng tạo nên sự cân bằng trong toàn bộ sinh quyển.
Câu 10. Sắp xếp đặc điểm của các giới sinh vật vào từng giưói sao cho phù hợp:

STT
Các giới sinh vật
Trả lời
Đặc điểm

1

2

3

4

5
Khởi sinh

Nguyên sinh

Nấm

Thực vật
Động vật

1…….

2…….

3……..

4…….

5……..
a) Tế bào nhân thật, đa bào phức tạp, tự dưỡng, sống cố định
b) Tế bào nhân thật, đa bào phức tạp, dị dưỡng hoại sinh, sống cố định
c) Tế bào nhân sơ, đơn bào, dị dưỡng hoặc tự dưỡng
d) Tế bào nhân thật, đơn bào, đa bào, dị dưỡng hoặc tự dưỡng
e) Tế bào nhân thật , đa bào phưc stạp, dị dưỡng, sống di chuyển

l c; 2. d; 3. a: 4. b; 5. e
Câu 11. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:

STT
Các loại tế bào
Các đặc điểm

1
Nhân sơ
- Phân bào trực phân
- Có ribôxôm
- Có một NST
- Không có màng nhân
- Không có mạng lưới nội chất

2
Nhân thực
- Có bộ máy Gôngi
- Có ribôxôm
- Có màng nhân
- Phân bào nguyên nhiễm, giảm nhiễm
- Có ti thể


Câu 12. Chọn câu trả lời đúng. Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm nguyên sinh?
Trùng lông, thủy tức, tảo nâu, tảo đỏ
Thủy tức, tảo nâu, tảo đỏ, nấm nhày
Trùng amíp, trùng roi, tảo đỏ, nấm nhày
Trùng bào tử, thủy tức, tảo nâu, nấm nhày
Câu 13. Chọn câu trả lời đúng. Nhóm nào dưới đây gồn toàn vi sinh vật?
Vi sinh vật cổ, vi tảo, nấm mũ, nấm mốc.
Vi sinh vật cổ, vi tảo, động vật nguyên sinh, địa y
Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, vi tảo, nấm men
Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh, nấm rơm
Câu 14. Chọn các từ trong các từ: Đa bào dạng sợi, tế bào nhân thực, dị dưỡng điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Nấm là sinh vật thuộc dạng……..Cơ thể có thể là đơn bào dạng sợi hoặc đa bào dạng sợi, có thành kitin( trừ một số ít có thành xenlulôzơ), không có lục lạp.
Câu 15. Tìm nội dung thích hợp điền vào bảng sau:

STT
Các nhóm sinh vật
Các đặc điểm

1
Động vật nguyên sinh
- Đơn bào
- Không có thành xenlulôzơ
- Không có lục lạp
- Dị dưỡng
- Sinh vật nhân thực

2
Thực vật nguyên sinh
- Đơn bào hoặc đa bào
- Có thành xenlulôzơ
- Có lục lạp
- Tự dưỡng
- Sinh vật nhân thực

3
Nấm nhầy
- Đơn bào và cộng bào
- Không có lục lạp
- Vận động bằng lông hoặc roi
- Sinh vật nhân thực .


Câu 16. Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm chung của giưói thực vật là gì?
Sinh vật nhân thực, thành tế bào có xenlulôzơ, sống cố định, tự dưõng và dị dưỡng.
Sinh vật nhân thực, tự dưỡng, sống cố định, thành tế bào không có xenlulôzơ, cảm ứng chậm
Sinh vật nhân thực, thành tế bào có xenlulôzơ, tự dưỡng, sống cố định và cảm ứng chậm
Sinh vật nhân thực, thành tế bào có xenlulôzơ, tự dưỡng và sống cố định
Câu 17. Chọn câu trả lời đúng: Giới thực vật gồm những ngành nào?
Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín
Rêu, tảo, hạt trần, hạt kín
Tảo, quyết, hạt trần, hạt kín
Nấm, quyết, hạt trần, hạt kín
Câu 18. Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:

STT
Các đặc điểm
Thực vật
Động vật

1
Kiểu dinh dưỡng
Tự dưỡng
Dị dưỡng

2
Cảm ứng
Chậm
Nhanh

3
Di chuyển
Không di chuyển
Di chuyển tích cực


Câu 19. Sắp xếp các đặc điểm của các ngành động vật vào từng ngành sao
cho phù hợp:

STT
Các ngành
Trả lời
Các đặc điểm

1
2
3
4
5
6
7
Ruột khoang
Giun dẹp
Giun tròn
Giun đốt
Thân mềm
Chân khớp
Động vật có xương sống
1……...
2……...
3……...
4……...
5……...
6……...
7……...
Đối xứng tỏa tròn
Bộ xương trong
Cơ thể phân đốt
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
Cơ thể không phân đốt
Bộ xương ngoài
Đối xứng hai bên


l. a, d, e, g; 2. e, g, i; 3. e, g, i.
4. c, e, i; 5. e, g, h, i; 6. c, e, h, i; 7. b, e, g, i.
Câu 20. Chọn các từ trong các từ: sống dị dưỡng, sống di chuyển, sống định cư điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Động vật không có khả năng quang hợp, ……... nhờ chất hữu cơ sẵn có của các cơ thể khác. Động vật có hệ cơ, sống vận động di chuyển tích cực để tìm kiếm thức ăn.
Câu 21. Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm chung của giói động vật là gì?
Sinh vật nhân thật, vận động tích cực
Có khả năng phản ứng nhanh và sống dị dưỡng
Sinh vật nhân thật, vận động tích cực, dị dưỡng hoặc tự dưỡng
Cả a, b đều đúng
Câu 22. Chọn câu trả lời đúng nhất. Những ngành nào dưới đây thuộc giới động vật?
Động vật nguyên sinh, động vật không có xương sống và động vật có xương sống
Ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, giun đốt
Thân mềm, chân khớp, và động vật có xương sống
Cả b, c đều đúng
Câu 23 . Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:

STT
Các nhóm động vật
Các đặc điểm

1
Động vật không xương sống
- Không có bộ xương trong
- Hô hấp thẩm thấu qua da hoặc bằng ống khí
- Bộ xương ngoài (nếu có) bằng kitin .
- Hệ thần kinh dạng hạch hoặc chuỗi hạch ở mặt bụng

2
Động vật có xương sống
- Bộ xương trong bằng sụn hoặc bằng xương xương
- Hệ thần kinh dạng ống ở mặt lưng
- Hô hấp bằng mang hoặc bằng phổi .


Câu 24. Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm khác nhau giữa động vật và thực vật là gì?
Giới thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng, có khả năng quang hợp, phần lớn sống cố định, cảm ứng chậm.
Giới động vật gồn những sinh vật dị dưỡng, có khả năng di chuyển và phản ứng nhanh
Giới thực vật chỉ có 4 ngành chính, còn giới động vật với số lượng loài lớn hơn nên được chia làm 7 ngành chính
Cả a, b đều đúng
Câu 25. Chọn câu trả lời đúng nhất: Động vật có vai trò như thế nào đối với tự nhiên?
Động vật tham gia vào tất cả các khâu của chu trình vật chất trong tự nhiên
Động vật tham gia vào tất cả các khâu của mạng lưới dinh dưỡng
Động vật góp phần vào việc duy trì sự cân bằng sinh thái
Cả b. c đều đúng.
Câu 26. Chọn từ trong cá
 
Gửi ý kiến