TRẮC NGHIỆM HÓA 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:30' 26-05-2008
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 168
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:30' 26-05-2008
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Cho phản ứng : CaOCl2 + 2HCl CaCl2 + Cl2 + H2O . CaOCl2 đóng vai trò là chất :
A. Là chất khử B. Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
C. Không là chất oxi hoá cũng như chất khử . D. Oxi hoá
Câu 2: Trong phản ứng nào sau đây sảy ra sự khử nguyên tố Cu :
A. CuO + H2 Cu + H2O
B. Cu +2H2SO4CuSO4 + SO2+ 2H2O
C. 2CuS + 3O2 2CuO + 2SO2
D. 3Cu + 8HNO3 3Cu (NO3)2 + 2NO + 4H2O
Câu 3: X là nguyên tố có 4e lớp ngoài cùng . Y là một nguyên tố có 6 e lớp ngoài cùng .X và Y tạo thành với nhau hợp chất cộng hoá trị có công thức phân tử là:
A. X2Y3 B. X2Y C. XY D. XY2
Câu 4: Cho độ âm điện của một số nguyên tố như sau :
Nguyên tố
Cl
F
O
N
Độ âm điện
3,16
3,98
3,44
3,04
Phân tử nào sau đây có liên kết phân cực mạnh nhất :
A. HCl B. H2O C. HF D. NH3
Câu 5: Cho 11,52 gam Cu tác dụng hết với HNO3 theo phản ứng : Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O.Thể tích khí NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là :(Cho Cu =64)
A. 6,72 lít B. 2,24 lít C. 4,032 lít D. 2,688 lít
Câu 6: Chọn câu đúng nhưất khi nói về bản chất của liên kết cộng hoá trị.Liên kết cộng hoá trị là liên kết :
A. Trong đó cặp e dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
B. Được hình thànhư do sự dùng chung e
C. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhưiều cặp e dùng chung
D. Giữa các nguyên tử phi kim với nhưau
Câu 7: Ion Schuyển thành ion SO thì nguyên tố S phải :
A. Nhận thêm 4e B. Nhường đi 4e C. Nhường đi 8e D. Nhận thêm 8e
Câu 8: Cho phương trình : FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + … Để phương trình này không phải là phản ứng oxi hoá khử thì mối quan hệ của x và y là :
A. 3x = 2y B. x = y C. x =2y D. 2x=3y
Câu 9: Cho các phản ứng :
2H2O + 2Cl2 4HCl + O2(1) H2O + Cl2 HCl + HClO (2)
2H2O + 4NO2 + O2 4HNO3 (3) H2O + NHư3 + CO2 NHư4HCO3 (4)
Trong phản ứng nào H2O đóng vai trò là chất khử :
A. 1 B. 1,2,3,4 C. 2,3,4 D. 2,3
Câu 10: Cần bao nhiêu gam Fe để khử hết toàn bộ lượng đồng có trong 150 dung dịch CuSO4 0,1M .(Cho biết Fe =56)
A. 0,76 gam B. 0,62 gam C. 0,65 gam D. 0,84 gam
Câu 11: Li (Liti ) có hai đồng vị và .Nguyên tử khối trung bình của Li bằng 6,925 .Thành phần % số nguyên tử của đồng vị là :
A. 95,5% B. 92,5% C. 90,5% D. 94,5%
Câu 12: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm ở 2 chu kì liên tiếp có tổng số hạt proton trong hạt nhân hai nguyên tử bằng 24 (ZX < ZY).Điều khẳng định nào sau đây là sai
A. X và Y đều là phi kim B. X vàY đều là các nguyên tố họ s
C. X và Y thuộc 2 chu kì liên tiếp là 2 và 3 D. Y có công thức oxit cao nhưất là YO3
Câu 13: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn :
A. Số lớp e B. Số e lớp ngoài cùng C. Số khối D. Tất cả đều đúng
Câu 14: Để khử hết toàn bộ Fe có trong 1mol Fe3O4 thành kim loại Fe cần dùng bao nhiêu mol e :
A. 8 mol B. 1mol C. 4mol D. 6 mol
Câu 15: Số oxi hoá của các nguyên tố S , Cl , Mn trong các hợp chất và ion : S2O , Ca(ClO)2 , MnOlần lượt là :
A. +2 , +1 , + 7 B. +2 , +1 , +6 C. +4 , 0 , +7 D. +2 , -1 , +6
Câu 16: Câu nào sau đây đúng :
A. Sự oxi hoá một chất là quá trình làm cho chất đó nhận e
B. Sự khử một chất là quá trình làm cho chất đó nhường e
C. Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng
D. Tất cả đều đúng .
Câu 17: Cho phản ứng : 4KClO3 KCl + 3KClO4 . KClO3 là chất :
A. Khử B. Không là chất khử cũng như chất oxi hoá
C. Oxi hoá D. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá
Câu 18: X và Y là hai nguyên tố nằm cách nhau 3 nguyên tố .Tổng số proton trong hạt nhưân nguyên tử X và Y bằng 22 . Điều khẳng định nào sau đây là sai
A. Xvà Y tạo được với nhau hợp chất XY3
B. ít nhất 1 trong hai nguyên tố là phi kim .
C. X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp
D. Để có cấu hình e của khí hiếm thì X hoặc Y phải nhưận thêm 3e .
Câu 19: Nguyên tố có Z =20 thuộc loại nguyên tố
A. s B. p C. f D. d
Câu 20: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron như sau :
(X) : 1s22s22p63s2 (Y): 1s22s22p63s23p5 (Z) : 1s22s22p63s23p6
(T) : 1s22s22p5 (U) : 1s22s22p63s23p64s2 (V): 1s22s22p63s1
Mệnh đề nào sau đây không đúng
A. X và Y tác dụng được với nhau tạo thành hợp chất XY
B. Có 4 nguyên tố cùng thuộc một nhóm
C. Các nguyên tố X , U , V là kim loại
D. X và U , Y và T thuộc cùng một nhóm ở 2 chu kì liên tiếp
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình e là 1s22s22p63s23p63d104s2 nguyên tử của nguyên tố R thuộc
A. Chu kì 2, nhóm IIA B. Chu kì 2, nhóm IIB
C. Chu kì 4 , nhóm IIB D. Chu kì 4 , nhóm IIA
Câu 22: Cho phản ứng : Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O ( Hệ số cân bằng của phản ứng là các số nguyên tối giản nhất ) thì hệ số của HNO3 là :
A. 22 B. 30 C. 36 D. 28
Câu 23: Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử :
CaCO3 + CO2+ H2O Ca(HCO3)2 (1) NH3 + HNO3 NH4NO3 (2)
NaH + H2O NaOH + H2 SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 (4)
A. 3,4 B. 2,3,4 C. 1,2,3,4 D. 2,3
Câu 24: Phản ứng nào sau đây có thể thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử hoặc không :
A. Phản ứng thế B. Phản ứng trao đổi C. Phản ứng hoá hợp D. Tất cả đều đúng
Câu 25: Điều khẳng định nào sau đây không đúng về phân tử NH3
A. Trong phân tử NH3 có 3 liên kết đơn N –H .
B. Trong phân tử NH3 các nguyên tử ở lớp ngoài cùng đều có 8 e
C. Nguyên tử N còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết .
D. Khi tham gia liên kết 1 nguyên tử N bỏ ra 3 e còn mỗi nguyên tử H bỏ ra 1e.
Câu 26: Chất nào hoặc ion nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử :
A. MnO B. NO C. SO D. Fe3+
Câu 27: Cho phương trình phản ứng : 2Fe(0H)3 Fe2O3 + 3H2O . Nguyên tố Fe :
A. Thể hiện tính khử
B. Vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá
C. Thể hiện tính oxi hoá
D. Không thể hiện tính khử cũng như tính oxi hoá
Câu 28: Quá trình oxi hoá nào sau đây viết sai :
P P+5 + 8e (1) Cr+6 + 3e Cr+3 (2)
xFe xFe+3 + ( 3x -2y)e ( 3) Cl Cl+5 + 4e (4)
A. 3 và 4 B. 1 và 3 C. 2 và 4 D. 1 và 2
Câu 29: Điều khẳng địnhư nào sau đây là sai khi nói về phân tử CO2
A. Nguyên tố C đã bỏ ra 2e để liên kết
B. Phân tử có hai liên kết đôi
C. Là phân tử không phân cực
D. Các nguyên tố trong phân tử lớp ngoài cùng đều có 8e
Câu 30: Điều khẳng định nào sau đây không đúng :
A. Các nguyên tử liên kết với nhau để đạt được cấu hình e bền vững của khí hiếm
B. Các nguyên tử khí hiếm không tham gia phản ứng hoá học vì lớp ngoài cùng đã có đủ 8e trừ He
C. Liên kết cộng hoá trị có hiệu độ âm điện < 0,4
D. Khí hiếm tồn tại ở dạng nguyên tử (Ví dụ He ,Ne..)
-----------------------------------------------
A. Là chất khử B. Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
C. Không là chất oxi hoá cũng như chất khử . D. Oxi hoá
Câu 2: Trong phản ứng nào sau đây sảy ra sự khử nguyên tố Cu :
A. CuO + H2 Cu + H2O
B. Cu +2H2SO4CuSO4 + SO2+ 2H2O
C. 2CuS + 3O2 2CuO + 2SO2
D. 3Cu + 8HNO3 3Cu (NO3)2 + 2NO + 4H2O
Câu 3: X là nguyên tố có 4e lớp ngoài cùng . Y là một nguyên tố có 6 e lớp ngoài cùng .X và Y tạo thành với nhau hợp chất cộng hoá trị có công thức phân tử là:
A. X2Y3 B. X2Y C. XY D. XY2
Câu 4: Cho độ âm điện của một số nguyên tố như sau :
Nguyên tố
Cl
F
O
N
Độ âm điện
3,16
3,98
3,44
3,04
Phân tử nào sau đây có liên kết phân cực mạnh nhất :
A. HCl B. H2O C. HF D. NH3
Câu 5: Cho 11,52 gam Cu tác dụng hết với HNO3 theo phản ứng : Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O.Thể tích khí NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là :(Cho Cu =64)
A. 6,72 lít B. 2,24 lít C. 4,032 lít D. 2,688 lít
Câu 6: Chọn câu đúng nhưất khi nói về bản chất của liên kết cộng hoá trị.Liên kết cộng hoá trị là liên kết :
A. Trong đó cặp e dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
B. Được hình thànhư do sự dùng chung e
C. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhưiều cặp e dùng chung
D. Giữa các nguyên tử phi kim với nhưau
Câu 7: Ion Schuyển thành ion SO thì nguyên tố S phải :
A. Nhận thêm 4e B. Nhường đi 4e C. Nhường đi 8e D. Nhận thêm 8e
Câu 8: Cho phương trình : FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + … Để phương trình này không phải là phản ứng oxi hoá khử thì mối quan hệ của x và y là :
A. 3x = 2y B. x = y C. x =2y D. 2x=3y
Câu 9: Cho các phản ứng :
2H2O + 2Cl2 4HCl + O2(1) H2O + Cl2 HCl + HClO (2)
2H2O + 4NO2 + O2 4HNO3 (3) H2O + NHư3 + CO2 NHư4HCO3 (4)
Trong phản ứng nào H2O đóng vai trò là chất khử :
A. 1 B. 1,2,3,4 C. 2,3,4 D. 2,3
Câu 10: Cần bao nhiêu gam Fe để khử hết toàn bộ lượng đồng có trong 150 dung dịch CuSO4 0,1M .(Cho biết Fe =56)
A. 0,76 gam B. 0,62 gam C. 0,65 gam D. 0,84 gam
Câu 11: Li (Liti ) có hai đồng vị và .Nguyên tử khối trung bình của Li bằng 6,925 .Thành phần % số nguyên tử của đồng vị là :
A. 95,5% B. 92,5% C. 90,5% D. 94,5%
Câu 12: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm ở 2 chu kì liên tiếp có tổng số hạt proton trong hạt nhân hai nguyên tử bằng 24 (ZX < ZY).Điều khẳng định nào sau đây là sai
A. X và Y đều là phi kim B. X vàY đều là các nguyên tố họ s
C. X và Y thuộc 2 chu kì liên tiếp là 2 và 3 D. Y có công thức oxit cao nhưất là YO3
Câu 13: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn :
A. Số lớp e B. Số e lớp ngoài cùng C. Số khối D. Tất cả đều đúng
Câu 14: Để khử hết toàn bộ Fe có trong 1mol Fe3O4 thành kim loại Fe cần dùng bao nhiêu mol e :
A. 8 mol B. 1mol C. 4mol D. 6 mol
Câu 15: Số oxi hoá của các nguyên tố S , Cl , Mn trong các hợp chất và ion : S2O , Ca(ClO)2 , MnOlần lượt là :
A. +2 , +1 , + 7 B. +2 , +1 , +6 C. +4 , 0 , +7 D. +2 , -1 , +6
Câu 16: Câu nào sau đây đúng :
A. Sự oxi hoá một chất là quá trình làm cho chất đó nhận e
B. Sự khử một chất là quá trình làm cho chất đó nhường e
C. Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng
D. Tất cả đều đúng .
Câu 17: Cho phản ứng : 4KClO3 KCl + 3KClO4 . KClO3 là chất :
A. Khử B. Không là chất khử cũng như chất oxi hoá
C. Oxi hoá D. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá
Câu 18: X và Y là hai nguyên tố nằm cách nhau 3 nguyên tố .Tổng số proton trong hạt nhưân nguyên tử X và Y bằng 22 . Điều khẳng định nào sau đây là sai
A. Xvà Y tạo được với nhau hợp chất XY3
B. ít nhất 1 trong hai nguyên tố là phi kim .
C. X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp
D. Để có cấu hình e của khí hiếm thì X hoặc Y phải nhưận thêm 3e .
Câu 19: Nguyên tố có Z =20 thuộc loại nguyên tố
A. s B. p C. f D. d
Câu 20: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron như sau :
(X) : 1s22s22p63s2 (Y): 1s22s22p63s23p5 (Z) : 1s22s22p63s23p6
(T) : 1s22s22p5 (U) : 1s22s22p63s23p64s2 (V): 1s22s22p63s1
Mệnh đề nào sau đây không đúng
A. X và Y tác dụng được với nhau tạo thành hợp chất XY
B. Có 4 nguyên tố cùng thuộc một nhóm
C. Các nguyên tố X , U , V là kim loại
D. X và U , Y và T thuộc cùng một nhóm ở 2 chu kì liên tiếp
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình e là 1s22s22p63s23p63d104s2 nguyên tử của nguyên tố R thuộc
A. Chu kì 2, nhóm IIA B. Chu kì 2, nhóm IIB
C. Chu kì 4 , nhóm IIB D. Chu kì 4 , nhóm IIA
Câu 22: Cho phản ứng : Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O ( Hệ số cân bằng của phản ứng là các số nguyên tối giản nhất ) thì hệ số của HNO3 là :
A. 22 B. 30 C. 36 D. 28
Câu 23: Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử :
CaCO3 + CO2+ H2O Ca(HCO3)2 (1) NH3 + HNO3 NH4NO3 (2)
NaH + H2O NaOH + H2 SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 (4)
A. 3,4 B. 2,3,4 C. 1,2,3,4 D. 2,3
Câu 24: Phản ứng nào sau đây có thể thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử hoặc không :
A. Phản ứng thế B. Phản ứng trao đổi C. Phản ứng hoá hợp D. Tất cả đều đúng
Câu 25: Điều khẳng định nào sau đây không đúng về phân tử NH3
A. Trong phân tử NH3 có 3 liên kết đơn N –H .
B. Trong phân tử NH3 các nguyên tử ở lớp ngoài cùng đều có 8 e
C. Nguyên tử N còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết .
D. Khi tham gia liên kết 1 nguyên tử N bỏ ra 3 e còn mỗi nguyên tử H bỏ ra 1e.
Câu 26: Chất nào hoặc ion nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử :
A. MnO B. NO C. SO D. Fe3+
Câu 27: Cho phương trình phản ứng : 2Fe(0H)3 Fe2O3 + 3H2O . Nguyên tố Fe :
A. Thể hiện tính khử
B. Vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá
C. Thể hiện tính oxi hoá
D. Không thể hiện tính khử cũng như tính oxi hoá
Câu 28: Quá trình oxi hoá nào sau đây viết sai :
P P+5 + 8e (1) Cr+6 + 3e Cr+3 (2)
xFe xFe+3 + ( 3x -2y)e ( 3) Cl Cl+5 + 4e (4)
A. 3 và 4 B. 1 và 3 C. 2 và 4 D. 1 và 2
Câu 29: Điều khẳng địnhư nào sau đây là sai khi nói về phân tử CO2
A. Nguyên tố C đã bỏ ra 2e để liên kết
B. Phân tử có hai liên kết đôi
C. Là phân tử không phân cực
D. Các nguyên tố trong phân tử lớp ngoài cùng đều có 8e
Câu 30: Điều khẳng định nào sau đây không đúng :
A. Các nguyên tử liên kết với nhau để đạt được cấu hình e bền vững của khí hiếm
B. Các nguyên tử khí hiếm không tham gia phản ứng hoá học vì lớp ngoài cùng đã có đủ 8e trừ He
C. Liên kết cộng hoá trị có hiệu độ âm điện < 0,4
D. Khí hiếm tồn tại ở dạng nguyên tử (Ví dụ He ,Ne..)
-----------------------------------------------
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất