Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Trắc nghiệm Hình Học 10(co Đáp án)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Ngoc Oanh
Ngày gửi: 15h:04' 26-07-2008
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 0 người


Mã đề: 734


Câu 1. Cho hình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai.
A.  B. 
C.  D. 
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD, điểm M thỏa . Khi đó điểm M là:
A. Trung điểm của AB B. Trùng với điểm C
C. Trung điểm của AC D. Trung điểm của AD
Câu 3. Cho tam giác ABC điểm M thỏa điều kiện . Khi đó:
A. ABCM là hình bình hành B. M là trọng tâm của tam giác ABC
C. M là trung điểm của AB D. ABMC là hình bình hành
Câu 4. Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu điểm M thỏa mãn: 
A. 1 B. 2
C. 3 D. Vô số
Câu 5. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn đẳng thức:. Tập hợp M là:
A. Một đường thẳng B. Một đường tròn
C. Một đoạn thẳng D. Nửa đường tròn
Câu 6. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Hãy phân tích  theo 2 vectơ  và 
A.  B. 
C. Tất cả các câu trên đều sai. D. 
Câu 7. Với 4 điểm A, B, C, D trong đó không có 3 điểm thẳng hàng:
A. ABCD là hình bình hành khi  B. Cả 3 câu trên đều đúng
C. ABCD là hình bình hành khi  D. ABCD là hình bình hành khi 
Câu 8. Cho tam giác ABC với trực tâm H. D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.  và  B.  và 
C.  và  D.  và 
Câu 9. Cho  = (3; -2) và hai điểm A(0; -3), B(1; 5). Biết , vectơ  là:
A.  = (-5; 12) B.  = 
C.  = (5; -12) D.  = 
Câu 10. Cho ba vectơ  = (2; 1),  = ( 3; 4),  = (7; 2). Gía trị nào của các số k, h để  là :
A. k = 4,4; h = -0,6 B. k = 2,5; h = -0,6
C. k = 4,6; h = -5,1 D. k = 3,4; h = -0,2
Câu 11. Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của AB và N là 1 điểm trên cạnh AC sao cho: NC = 2NA. Gọi K là trung điểm của MN. Khi đó:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 12. Tứ giác ABCD là hình gì nếu 
A. Hình chữ nhật B. Hình thang
C. Hình thang cân D. Hình bình hành
Câu 13. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây sai:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 14. Vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Hãy chọn câu sai:
A. Là vetơ có độ dài không xác định. B. Được gọi là vectơ suy biến
C. Được gọi là vectơ không, kí hiệu là  D. Được gọi là vectơ có phương tùy ý
Câu 15. Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, M là điểm bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 16. Cho tam giác ABC. D, E, F là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hệ thức nào đúng?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 17. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn điều kiện :. Khi đó:
A. ABMC là hình bình hành B. M là trung điểm của AC
C. M là trung điểm của BC D. M là trung điểm của AB
Câu 18. Cho hình bình hành ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 19. Cho tam giác ABC và 1 điểm M tùy ý. Hãy chọn hệ thức đúng:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 20. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Độ dài  bằng:
A.  B. 
C.  D. 2a
Câu 21. Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh C, AB = . Tính độ dài của 
A.  B. 
C.  D. 
Câu 22. Cho M(-3; 1), N(1; 4), P(5; 3). Tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành là:
A. Q(0; 1) B. Q(1; 0)
C. Q(-1; 0) D. Q(0; -1)
Câu 23. Cho tam giác ABC. Tìm khẳng định đúng:
A.  B. AB + BC = AC
C.  D. 
Câu 24. Cho tam giác đều ABC. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.  B. 
C.  D.  không cùng phương 
Câu 25. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Khi đó  bằng:
A. 0 B. 
C. 2a D. a
Câu 26. Cho tam giác ABC. Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác không vectơ) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C?
A. 6 B. 4
C. 3 D. 2
Câu 27. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai vectơ  và  được gọi là bằng nhau, kí hiệu , nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
B. Hai vectơ  và  được gọi là bằng nhau, kí hiệu , nếu chúng cùng phương và cùng độ dài.
C. Hai vectơ  và  được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành.
D. Hai vectơ  và  được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng độ dài
Câu 28. Để chứng minh ABCD là hình bình hành ta cần chứng minh:
A.  B. 
C.  D. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 29. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.  B.  và  cùng hướng
C.  và  ngược hướng D. 
Câu 30. Cho tam giác ABC có A(6; 1), B(-3; 5). Trọng tâm G của tam giác có tọa độ g(-1; 1). Tọa độ đỉnh C là:
A. C(-6; -3) B. C(-6; 3)
C. C(6; -3) D. C(-3; 6)
Câu 31. Cho hình vuông ABCD, tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 32. Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3cm. H là trung điểm của BC. Tìm mệnh đề sai:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 33. Cho hình bình hành ABCD, M là 1 điểm tùy ý. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. B. 
C.  D. 
Câu 34. Cho hình bình hành ABCD. Khi đó:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 35. Cho tam giác ABC với A(4; 0), B(2; 3), C(9; 6). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là :
A. (5; 3) B. (3; 5)
C. (9; 15) D. (15; 9)
Câu 36. Cho , B(3; 0), . Kết quả nào trong các câu sau đúng ?
A. A, B, C thẳng hàng B. Tất cả các câu trên đều sai
C. A, B, C không thẳng hang D. 
Câu 37. Cho hai vectơ  = (2; -4),  = (-5; 3). Tọa độ của vectơ  là:
A.  = (9; -11) B.  = (-1; 5)
C.  = (9; 5) D.  = (7; -7)
Câu 38. Cho ba điểm bất kì A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 39. Cho hình vuông ABCD. Khi đó khẳng định nào là đúng?
A.  và  cùng hướng. B. 
C.  D. 
Câu 40. Cho hình bình hành ABCD. Khi đó tổng  bằng:
A.  B. 
C.  D. 



Mã đề: 725


Câu 1. Cho hình bình hành ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 2. Cho hai vectơ  = (2; -4),  = (-5; 3). Tọa độ của vectơ  là:
A.  = (-1; 5) B.  = (7; -7)
C.  = (9; -11) D.  = (9; 5)
Câu 3. Cho tam giác ABC với A(4; 0), B(2; 3), C(9; 6). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là :
A. (15; 9) B. (9; 15)
C. (3; 5) D. (5; 3)
Câu 4. Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh C, AB = . Tính độ dài của 
A.  B. 
C.  D. 
Câu 5. Cho tam giác ABC và 1 điểm M tùy ý. Hãy chọn hệ thức đúng:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 6. Cho hình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai.
A.  B. 
C.  D. 
Câu 7. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.  B.  và  cùng hướng
C.  và  ngược hướng D. 
Câu 8. Cho hình vuông ABCD, tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 9. Cho tam giác đều ABC. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.  B. 
C.  D.  không cùng phương 
Câu 10. Cho tam giác ABC. Tìm khẳng định đúng:
A.  B. 
C. AB + BC = AC D. 
Câu 11. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn đẳng thức:. Tập hợp M là:
A. Một đường thẳng B. Một đoạn thẳng
C. Một đường tròn D. Nửa đường tròn
Câu 12. Cho tam giác ABC. Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác không vectơ) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C?
A. 6 B. 4
C. 3 D. 2
Câu 13. Cho ba điểm bất kì A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng
A.  B. 
C.  D. 
Câu 14. Cho , B(3; 0), . Kết quả nào trong các câu sau đúng ?
A. Tất cả các câu trên đều sai B. A, B, C không thẳng hàng
C. A, B, C thẳng hàng D. 
Câu 15. Cho ba vectơ  = (2; 1),  = ( 3; 4),  = (7; 2). Gía trị nào của các số k, h để  là :
A. k = 3,4; h = -0,2 B. k = 2,5; h = -0,6
C. k = 4,6; h = -5,1 D. k = 4,4; h = -0,6
Câu 16. Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3cm. H là trung điểm của BC. Tìm mệnh đề sai:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 17. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai vectơ  và  được gọi là bằng nhau, kí hiệu , nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
B. Hai vectơ  và  được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng độ dài
C. Hai vectơ  và  được gọi là bằng nhau, kí hiệu , nếu chúng cùng phương và cùng độ dài.
D. Hai vectơ  và  được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành.
Câu 18. Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, M là điểm bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 19. Cho tam giác ABC. D, E, F là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hệ thức nào đúng?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 20. Cho hình bình hành ABCD. Khi đó tổng  bằng:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 21. Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu điểm M thỏa mãn: 
A. Vô số B. 1
C. 2 D. 3
Câu 22. Với 4 điểm A, B, C, D trong đó không có 3 điểm thẳng hàng:
A. ABCD là hình bình hành khi  B. ABCD là hình bình hành khi 
C. Cả 3 câu trên đều đúng D. ABCD là hình bình hành khi 
Câu 23. Vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Hãy chọn câu sai:
A. Được gọi là vectơ không, kí hiệu là  B. Được gọi là vectơ suy biến
C. Được gọi là vectơ có phương tùy ý D. Là vetơ có độ dài không xác định.
Câu 24. Cho tam giác ABC điểm M thỏa điều kiện . Khi đó:
A. ABCM là hình bình hành B. M là trọng tâm của tam giác ABC
C. M là trung điểm của AB D. ABMC là hình bình hành
Câu 25. Cho hình vuông ABCD. Khi đó khẳng định nào là đúng?
A.  B. 
C.  và  cùng hướng. D. 
Câu 26. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Độ dài  bằng:
A. 2a B. 
C.  D. 
Câu 27. Cho M(-3; 1), N(1; 4), P(5; 3). Tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành là:
A. Q(0; -1) B. Q(0; 1)
C. Q(-1; 0) D. Q(1; 0)
Câu 28. Để chứng minh ABCD là hình bình hành ta cần chứng minh:
A.  B. Tất cả các câu trên đều sai
C.  D. 
Câu 29. Cho  = (3; -2) và hai điểm A(0; -3), B(1; 5). Biết , vectơ  là:
A.  =  B.  = (5; -12)
C.  =  D.  = (-5; 12)
Câu 30. Cho hình bình hành ABCD. Khi đó:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 31. Tứ giác ABCD là hình gì nếu 
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓